WorksheetsHOA CHUONG 6
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z=19) là
3
2
4
1
Câu 2: Công thức của natri hidroxit là
A. Na(OH)2
B. NaO2
C. Na2O
D.NaOH
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z =3) là
A. 1s22s2 2p6 3s1.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s1
D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3
FeCl3.
. BaCl2
. K2SO4
Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
. NaCl.
Na2SO4.
NaOH
NaNO3.
Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
. KCl.
. KOH.
NaNO3.
. CaCl2
Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2
B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O
D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước.
B. rượu etylic
C. dầu hỏa
D. phenol lỏng.
Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. Na2CO3.
B. MgCl2.
C. KHSO4.
D. NaCl
Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH3, O2, N2, CH4, H2
B. N2, Cl2, O2, CO2, H2
C. NH3, SO2, CO, Cl2
D. N2, NO2, CO2, CH4, H2
Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
A. KOH
B. NaOH
C. K2CO3
D. HCl
Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchịch NaOH là
2
1
3
4
Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO3 2KNO2 + O2.
B. NaHCO3 NaOH + CO2.
B. NaHCO3 NaOH + CO2.
D. NH4NO2 N2 + 2H2O
Câu 4: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
A. Điện phân NaCl nóng chảy.
B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C. Điện phân NaOH nóng chảy.
D. Điện phân Na2O nóng chảy
Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A. sự khử ion Na+.
B. sự oxi hoá ion Na+.
C. sự khử phân tử nước
D. sự oxi hoá phân tử nước
Câu 7: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A. Ion Br- bị oxi hoá.
B. ion Br- bị khử
C. Ion K+ bị oxi hoá.
D. Ion K+ bị khử
Câu 8: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?
B. số lớp electron.
A. số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất.
C. số electron ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu tạo đơn chất kim loại.
Câu 9: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
A. Na.
B. NaOH.
C. Cl2.
D. H2.
Câu 10: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
A. tác dụng với kiềm
B. tác dụng với CO2
C. đun nóng.
D. tác dụng với axit.
Câu 1: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A. 0,672 lít.
B. 0,224 lít
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít
Câu 2: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
100
200
300
400
Câu 3: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và V lít khí X. Giá trị của V là
A. 6,72
B. 2,24 lít.
C. 5,6 lít.
D, 3,36 lít
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 10,6 gam.
B. 5,3 gam.
C. 21,2 gam.
D. 15,9 gam.
Câu 5: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Muối đem điện phân là
. C. KCl.
A. LiCl.
B. NaCl.
,D. RbCl.
Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là
A. Rb.
B. Li.
D. K.
C. Na.
Câu 7: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
A. 40 ml.
B. 20 ml
C. 10 ml.
D. 30 ml
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 20,8 gam.
B. 23,0 gam.
C. 25,2 gam.
D. 18,9 gam
Câu 9: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,4 gam và 3,68 gam.
B. 1,6 gam và 4,48 gam.
C. 3,2 gam và 2,88 gam.
D. 0,8 gam và 5,28 g
Câu 10: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là
A. 10,6 gam Na2CO3
B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
C. 16,8 gam NaHCO3
D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Câu 11: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3. Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là
A. 42%.
B. 56%.
C. 28%.
D. 50%.
Câu 12: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A. 0,784 lít.
B. 0,560 lít.
C. 0,224 lít.
D. 1,344 lít.
Câu 13: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là
200 ml
300 ml
100 ml
600 ml
Câu 14: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng :
A. 0,448 lít
B. 0,224 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,112 lít.
Câu 15: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH. Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12, O =16)
A. 5,3 gam.
B. 9,5 gam.
C. 10,6 gam
D. 8,4 gam
Câu 16: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3,65%. X là kim loại nào sau đây?
K
Na
Cs
Li
Câu 17: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là
A. 5,00%
C. 4,99%.
B. 6,00%
D. 4,00%
Câu 18: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là
A. 6,9 gam.
B. 4,6 gam.
C. 9,2 gam
D. 2,3 gam.
Câu 19: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3.
0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH.
0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử có Z=20 là
1
2
3
4
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg(Z=12) là kim loại thuộc nhóm
A. IIA
B. IVA.
C. IIIA.
D. IA.
Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
.B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 4: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl.
B. NaHSO4
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 5: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na.
C. Be
B. Ba.
D. Ca
Câu 6: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
C. điện phân dung dịch CaCl2.
D. điện phân CaCl2 nóng chảy.
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
Câu 9: Công thức hóa học của canxi hiđrocacbonat là
A. Ca(OH)2.
B. CaCO3.
C. Ca(HCO3)2.
D. CaHCO3
Câu 10: Công thức hóa học của canxi cacbonat là
A. Ca(OH)2
B. CaCO3.
C. Ca(HCO3)2.
D. CaHCO3.
Câu 11: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
A. Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+
B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.
C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl- và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.
Câu 1: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
4
5
6
7
Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Be, Na, Ca
B. Na, Ca, K
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 3: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
A. HCl.
B. NaOH
C. NaCl.
D. MgCl2.
Câu 4: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 5: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. NaOH.
B. Mg(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Al(OH)3.
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Na2O và H2O
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
D. dung dịch NaOH và Al2O3.
Câu 7: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
C. kết tủa trắng xuất hiện
B. bọt khí bay ra.
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 8: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng
C. kết tủa trắng xuất hiện.
B. bọt khí bay ra.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 10: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HNO3.
B. HCl.
C. Na2CO3.
D. KNO3.
Câu 11: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. NaCl và Ca(OH)2.
VẬN DỤNG
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Sr, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
4
1
2
4
Câu 10: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HNO3
B. HCl.
C. Na2CO3.
D. KNO3.
Câu 11: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl
B. Na2CO3 và Na3PO4
C. Na2CO3 và Ca(OH)2
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 1: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
A. Ba.
B. Mg.
D. Sr.
C. Ca.
Câu 2: Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng
6 gam
8 gam
10 gam
12 gam
Câu 3: Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa, lọc và đem nung kết tuả đến lượng không đổi còn lại 0,28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ trong 1 lít dung dịch đầu là
20 gam
10 gam
30 gam
40 gam
Câu 4: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số gam mỗi muối ban đầu là
A. 2,0 gam và 6,2 gam
C. 4,0 gam và 4,2 gam
D. 1,48 gam và 6,72 g
B. 6,1 gam và 2,1 gam
Câu 5: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
20 gam
25 gam
30 gam
40 gam
Câu 6: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữA. Giá trị của V là
A. 7,84 lit
B. 11,2 lit
C. 6,72 lit
D. 5,6 lit
Câu 7: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là (Cho C = 12, O = 16, Na = , Ba = 137)
A. 39,40 gam.
B. 19,70 gam.
C. 39,40 gam.
D. 29,55 gam
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3) bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan. Muối cacbonat là
A. CaCO3.
B. MgCO3.
C. BaCO3.
D. FeCO3
Câu 9: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đkc). Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là
7,800 gam
5,825 gam
11,100 gam
8,900 gam
Câu 10: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
30 ml
60 ml
75 ml
150 ml
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,032
B. 0.04
C. 0,048.
D, 0.06
Câu 12: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml
C. 44,8 ml hoặc 224 ml
C, 224 ml
D. 44,8 ml
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hiđro. Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hoà dung dịch Y là bao nhiêu?
60 ml
120 ml
240 ml
1,20 lít
Câu 14: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K2CO3
B. NaOH
C. Na2SO4
D. AgNO3
Câu 15: Tính m kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba (OH)2
A. 0,73875 gam
B. 1,47750gam
C. 1,97000 gam
D. 2,95500gam
Câu 16: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1 M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dich nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
A. 3,136lit
B. 1,68lit
C. 1,344 lit
D. 3,360lit hoặc 1,120lit
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na2SO4, KOH
B. NaOH, HCl
C. KCl, NaNO3.
D. NaCl, H2SO4.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. H2SO4 đặc, nóng.
D. H2SO4 loãng.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO3)2.
B. Ca(NO3)2.
C. KNO3.
D. Cu(NO3)2.
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)2.
B. Ca(OH)2.
C. KOH.
D. Al(OH)3.
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A. Mg(OH)2.
B. CaCO3
C. KOH.
D. Al2O3.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng pirit.
B. quặng boxit.
C. quặng manhetit
D. quặng đôlômit.
Câu 9: Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaCl.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3
D. NaOH.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al
Cu
Fe
Ag
Câu 11: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaNO3.
D. H2SO4.
Câu 12: Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. KCl, NaNO3
B. Na2SO4, KOH.
C. NaCl, H2SO4.
D. NaOH, HCl.
Câu 1: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al.
B. Mg, K, Na.
C. Mg, Al2O3, Al.
D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 2: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b + c) bằng
4
5
6
7
Câu 3: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội
. B. Cu(NO3)
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 4: Chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3.
B. MgCl2
C. KOH.
D. NaHCO3.
Câu 5: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO3
B. AlCl3.
C. Al(OH)3.
D. Al2O3.
Câu 6: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 7: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaOH
B. HNO3
HCl
NaCl
Câu 9: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
D. dung dịch vẫn trong suốt
C. có kết tủa keo trắng.
Câu 10: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 1. Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A. 3,12 gam.
B. 2,34 gam.
C. 1,56 gam.
D, 0,78 gam.
Câu 2: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
B. 2,24 lít.
A. 3,36 lít
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 3: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam
5,4 gam
10,4 gam
16,2 gam
Câu 4: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 0,336 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
Câu 5: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là
A. 8,1 gam.
B. 1,53 gam. .
C. 1,35 gam.
D. 13.5 gam
Câu 6: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của m là
A. 54,4 gam.
B. 53,4 gam
C. 56,4 gam.
D. 57,4 gam.
Câu 7: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
11,00 gam
12,28 gam.
C. 13,70 gam
19,50 gam.
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp là
A. 10,8 g Al và 5,6 g Fe
C. 5,4 g Al và 8,4 g Fe.
D. 5,4 g Al và 2,8 g Fe.
B. 5,4 g Al và 5,6 g Fe
Câu 9: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B
D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Câu 10: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % của Al trong hợp kim là
A. 75%.
B. 80%.
C. 90%.
D. 60%.
Câu 11: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m
A. 0,540gam
B. 0,810gam
C. 1,080 gam
D. 1,755 gam
