wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 15+16

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Bắt đầu từ glucose, số lượng phân tử nucleotide triphosphate được sử dụng trong tổng hợp glycogen là bao nhiêu ?

a)

Không

b)

Một

c)

Hai

d)

Ba

e)

Bốn

2.

Câu nào sau đây mô tả số phận có thể của glucose 1-phosphate trong cơ xương ?

a)

Glucose 1-phosphate có thể là cơ chất cho UDP-glucose pyrophosphorylase để tạo ra cơ chất cho glycogen synthase

b)

Glucose 1-phosphate có thể tham gia vào quá trình glycolysis hoặc bổ sung glucose trong máu

c)

Phosphate của glucose 1-phosphate có thể được sử dụng để phosphoryl hoá glycogen phosphorylase

d)

Glucose 1-phosphate có thể được sử dụng để thêm một đơn vị glucosyl vào UMP để sản xuất UDP-glucose

3.

Câu nào đúng về glycogen phosphorylase ?

a)

Glycogen phosphorylase được mã hoá bởi một gen duy nhất cho cả enzyme gan và cơ

b)

Glucagon khởi động một chuỗi phản ứng úc chế phosphorylase b kinase

c)

Phosphoryl hoá để kích hoạt enzyme xảy ra tại dư lượng

d)

Dạng họt động (a) đã phosphoryl hoá được tạo ra bởi sự sửa đổi cộng hoá trị

e)

Trong mô cơ, AMP ức chế hoạt động của glycogen phosphorylase

4.

Protein kinase A (PKA) kích thích sự phân huỷ glycogen. Tín hiệu phân tử nào kích hoạt PKA ?

a)

Giảm [AMP]

b)

Tăng [insulin]

c)

Tăng [cAMP]

d)

Glucose trong máu cao

e)

Thấp [UDP]

5.

Enzyme nào KHÔNG đóng vai trò trong chuyển hoá glycogen?

a)

Glucose 6-phosphatase

b)

Fructose 1,6-bisphosphatase

c)

Glycosyl (4->6) transferase

d)

Protein Phosphatase 1

e)

Phosphoglucomutase

6.

Sau khi tiêu thụ một bữa ăn giài carbonhydrate, nồng độ glucose tăng trong máu liên quan đến nhiều sự thay đổi trong chuyển hoá của con người. Thay đổi nào sẽ KHÔNG được mong đợi ?

a)

Giảm tiết glucagon từ tuyến tuỵ

b)

Tăng cường phân huỷ glycogen

c)

Tăng mức fructose 2,6-bisphosphate

d)

Kích hoạt phosphorylase b kinase

e)

Tất cả những thay đổi này sẽ được mong đợi

7.

Cơ quan nào không thể sử dụng acid béo làm nhiên liệu cho năng lượng chuyển hoá, và phụ thuộc vài nguồn cung glucose ổn định làm nhiên liệu ?

a)

Gan

b)

Tuyến tuỵ

c)

Não

d)

Thận

e)

Không có cơ quan nào không thể sử dụng acid béo làm nhiên liệu

8.

Bệnh tích trữ glycogen loại 1a liên quan đến các đột biến ở:

a)

Glucose 6-phosphatase

b)

Phosphoglycomutase

c)

Pyruvate kinase

d)

Glycogen phosphorylase

9.

Câu nào là đúng về tổng hợp và phân huỷ glycogen ?

a)

Phosphoryl hoá kích hoạt enzyme chịu trách nhiệm phân huỷ, và ức chế enzyme chịu trách nhiệm tổng hợp

b)

Tổng hợp được xúc tác bởi cùng một enzyme xúc tác cho sự phân huỷ

c)

Phân tử glycogen “ phát triển” ở đầu khử của nó

d)

Sản phẩm ngay lập tức của sự phân huỷ glycogen là glucose tự do

e)

Trong điều kiện bình thường, tổng hợp glycogen và phân huỷ glycogen xảy ra đồng thời và với tốc độ cao

10.

Sự phân huỷ glycogen thành glucose 1-phosphate được gọi là:

a)

Neoglycogenesis

b)

Deglycogenization

c)

Glycogen anabolism

d)

Glycogenolysis

11.

Trong glycogen, các liên kết glycosidic xảy ra tại các điểm nhánh, trong khi tất cả các liên kết khác là liên kết glycosidic

a)

(β1->4); (α1->4)

b)

(α1->6); (α1->4)

c)

(α1->4);( α1->6)

d)

(β1->6); (α1->4)

e)

Tất cả các liên kết glycosidic trong glycogen đều là (α1->4)

12.

Glycogen phosphorylase có được kích hoạt, ức chế hay không bị ảnh hưởng khi nhận tín hiệu insulin trong cơ xương?

a)

Được kích hoạt

b)

Bị ức chế

c)

Không bị ảnh hưởng

13.

Glycogen phosphorylase a có thể bị ức chế tại một vị trí allosteric bởi:

a)

AMP

b)

Canxi

c)

GDP

d)

glucagon

e)

Glucose

14.

Về cơ chế phản ứng l, phoóphoglucomutase tương tự nhất với enzyme nào trong glucolysis ?

a)

Phosphohexose isomerase

b)

Triosphosphate isomerase

c)

Phosphoglycerate mutase

d)

Phosphoglycerate mutase

15.

Đột biến protein nào có khả năng dẫn đến bệnh tích trữ glycogen loại Ia ?

a)

Glucose 6-phoóphatae hoặc T1

b)

Phosphorylase b Kinase

c)

Glycogen phosphorylase

d)

Glycogenin

e)

Protein kinase A

16.

Glycogenin :

a)

Xúc tác sự chuyển đổi tinh bột thành glycogen

b)

Là enzyme chịu trách nhiệm hình thành các nhánh trong glycogen

c)

Là gen mã hoá glycogen synthase

d)

Là mồi mà trên đó các chuỗi glycogen mới được khởi đầu

e)

Điều chỉnh sự tổng hợp glycogen

17.

Câu nào về glycogen synthase ở động vật có vú là KHÔNG đúng ?

a)

Nó đặt biệt chiếm ưu thế ở gan và cơ

b)

Phân tử cho là một nucleotide đường

c)

Dạng phosphoryl hoá của enzyme này là không hoạt động

d)

Enzyme này thêm đơn vị glucose ban đầu vào một dư lượng tyrosine trong glycogenin

e)

Enzyme này thêm các đơn vị glucose vào đầu vào không khử của các nhánh glycogen

18.

Enzyme glycogen phosphorylase

a)

Catalyzes sự cắt đứt các liên kết (β1->4)

b)

Catalyzes sự cắt đứt các liên kết (α1->4)

c)

Là một chất nền cho một kinase

d)

Sử dụng glucose 6-phosphate làm chất nền

e)

Sử dụng glucose làm chất nền

19.

Chất nào kích hoạt glycogen synthase b trong gan ?

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Glucose 6-phosphate

d)

Cả insulin và glucose 6-phosphate

e)

Cả glucagon và glucose 6-phosphate

20.

Câu nào đúng cho glycogen phosphorylase b ?

a)

Nó xúc tác sự cắt đứt phosphorolytic của các liên kết glycosidic (α1->6)

b)

Các liên kết của (α1->4)

c)

Nó được điều chỉnh cả theo cách allosteric và thông qua sửa đổi cộng hoá trị

d)

Nó được sử dụng UDP-glucose làm chất nền

e)

Nó là một cảm biến glucose trong máu quan trọng trong các tế bào cơ

21.

Sự gắn kết của epinephrine vào các thụ thể β-adrenergic trên tế bào gan gây ra sự kích hoạt cuối cùng của protein kinase A (PKA). Enzyme nào là chất nền cho sự phosphoryl hoá bởI PKA?

a)

Phosphorylase A

b)

Phosphorylase b kinase

c)

Glycogen synthase b

d)

Phosphoprotein phosphatase 1

e)

Pyruvate kinase

22.

Câu nào đúng về enzyme phân nhánh glycogen ?

a)

Nó xúc tác sự phân huỷ glycogen bằng cách loại bỏ glucose từ các điểm nhánh

b)

Nó xúc tác sự kéo dài của các nhánh trong quá trình tổng hợp glycogen

c)

Nó xúc tác sự thêm một phân tử glucose vào glycogenin

d)

Nó được điều chỉnh allosterically bởi frucotse 2,6-bisphosphate

e)

Nó xúc tác sự hình thành các liên kết (α1->6) trong quá trình tổng hợp glycogen

23.

Glycogen được chuyển đổi thành các đơn vị monosaccharide bởi :

a)

Glucokinase

b)

Glucose 6-phoóphatase

c)

Glycogen phosphorylase

d)

Glycogen synthase

e)

Glycogenase

24.

Enzyme nào phosphoryl hoá ba serine của glycogen synthase a để chuyển đổi nó thành glycogen synthase b ?

a)

AMP-activated protein kinase

b)

Phosphoprotein phosphorylase 1

c)

Casein kinase II

d)

Glycogen synthase kinase 3

e)

Insulin

25.

Nguòin glucose chủ yếu lưu thông trong máu của một cá nhân bình thường đang ngủ lúc 3 giờ sáng là gì ?

a)

Sự phân huỷ các acid béo chuỗi chẵn

b)

Gluconeogenesis trong gan

c)

Phosphorolysis của glycogen cơ

d)

Glycogenolysis trong gan

e)

Carbonhydrate từ chế độ ăn uống

26.

Câu nào không liên quan đến việc kiểm soát tốc độ tổng hợp glycogen trong các tế bào cơ ?

a)

Insulin kích thích sự chuyển vị của các chất vận chuyển GLUT4 đến màng tế bào

b)

Insulin kích thích sự tổng hợp của hexokinase I

c)

Glucagon ức chế hoạt động của glycogen synthase thông qua sửa đổi cộng hoá trị

d)

Epinephrine kích hoạt protein kinase A, dẫn đến sự kích hoạt của glycogen phosphorylase kinase

e)

Insulin ức chế hoạt động của glycogen synthase kinase 3

27.

Điều gì là đúng về lõi của các hạt glycogen trong gan ?

a)

Lõi chứa một dimer glycogenin

b)

Lõi được cấu thành từ các cấu trúc xoắn glycogen chặt chẽ

c)

Đầu không khử đơn lẻ của glycogen nằm ở lõi

d)

Lõi giống như phần còn lại của hạt; nó hoàn toàn là glycogen

28.

Glycogen phosphorylase có được kích hoạt, bị ức chế hay không bị ảnh hưởng khi nhận tín hiệu glucagon trong cơ xương ?

a)

Được kích hoạt

b)

Bị ức chế

c)

Không bị ảnh hưởng

29.

Các mô KHÔNG đóng góp glucose vào máu vì chúng thiếu enzyme

a)

Cơ và mỡ; glucose 6-phosphatase

b)

Thận và mỡ; glucose 6-phosphatase

c)

Cơ và mỡ; glycogen phosphorylase b

d)

Cơ và gan; glycogen phosphorylase b

30.

Câu nào là đúng về glycogen synthase ?

a)

Nó được kích thích bởi ít nhất 11 loại protein kinase khác nhau

b)

Nó được kích hoạt bởi các ion Ca2+ trong cơ xương

c)

Nó xúc tác sự hình thành các liên kết glycosidic (α1->4)

d)

Nó được sử dụng glucose 1-phosphate làm chất nền

e)

Tất cả các câu đều đúng

31.

Động vật lưu trữ nhiều năng lượng hơn trong chất béo so với glycogen. Chất béo cũng lưu trữ nhiều năng lượng hơn mỗi gram so với glycogen. Điều nào là lý do để có một số năng lượng được lưu trữ trong glycogen, thay vì sử dụng chất béo ?

a)

Glucose có thể được giải phóng rất nhanh từ glycogen để cung cấp năng lượng

b)

Glycogen được sử dụng để lưu trữ năng lượng lâu dài cho các trường hợp nhưu đói kéo dài

c)

Glycogen có thể được vận chuyển trong máu dễ dàng hơn so với chất béo

d)

Năng lượng được giải phóng từ glycogen được nhắm đến để sử dụng trong các mô cụ thể liên quan đến hệ bạch huyết

32.

Glycogen phosphorylase loại bỏ glucose( dưới dạng glucose 1-phosphate ) từ các đầu của chuỗi glycogen cho đến khi nó trở thành một điểm nhánh

a)

Giảm; bốn đơn vị glucose từ

b)

Không giảm; tại

c)

Không giảm; bốn đơn vị glucose từ

d)

Giảm; tại

e)

Không giảm; một đơn vị glucose từ

33.

Sau một bữa ăn giàu carbonhydrate, sự thay đổi thay đổi nào sẽ KHÔNG được mong đợi ở một người bình thường ?

a)

Tăng tiết hormone insulin từ tuyến tuỵ

b)

Tăng hoạt động của enzyme gan hexokinase IV ( glucokinase)

c)

Tăng cường hấp thu glucose trong tế bào cơ thông qua các chất vận chuyển GLUT4

d)

Giảm hoạt động của glycogen synthase kinase 3 trong cả tế bào cơ và tế bào gan

e)

Tăng hoạt động của glucose 6-phosphatase trong tế bào gan

34.

Sự co cơ liên quan đến mức độ canxi trong tế bào chất tăng cao. Câu nào mô tả hậu quả của sự gia tăng canxi này ?

a)

Canxi là một cation hoá trị hai, liên kết với ATP và giảm sự đẩy tĩnh điện giữa các phosphate glycogen bị phân huỷ để bù đắp cho năng lượng giảm từ sự thuỷ phân ATP

b)

Mức độ canxi tăng cao liên quan đến sự gia tăng phân huỷ glycogen, vì canxi là một chất kích hoạt allosteric của glycogen phosphorylase

c)

Canxi kích hoạt phosphoprotein phosphatase 1, mà sau đó sẽ kích thích tổng hợp glycogen bằng cách khử phosphoryl hoá phosphorlase b

d)

Mức độ canxi tăng cao liên quan đến sự gia tăng phân huỷ glycogen, vì canxi là một chất kích thích hoạt động allosteric của phopshorylase b kinase

35.

Ngoài việc phosphoryl hoá, phosphorylase b kinase được kích hoạt bởi:

a)

Insulin

b)

Tăng ATP

c)

calmodulin

d)

cAMP

e)

Ca2+

36.

Khi hiệu ứng chuyển hoá nào liên quan đến protein kinase được sẽ kích hoạt bởi AMP

( AMPK) ?

a)

Khi đuợc kích hoạt, AMPK kích thích sự giải phóng insulin từ tuyến tuỵ

b)

Khi đuợc kích hoạt, AMPK kích hoạt fructose 2,6-bisphosphatase

c)

Khi đuợc kích hoạt, AMPK phosphoryl hoá glycogen synthase, ức chế tổng hợp glycogen trong các giai đoạn căng thẳng chuyển hoá

d)

Khi đuợc kích hoạt, AMPK vừa kích hoạt fructose 2,6-bisphosphatase vừa kích thích hấp thu glucose trong cơ tim và cơ xương

e)

Không câu nào đúng

37.

Hành động của ba enzyme nào cần thiết để giải phóng glucose từ các nhánh ngoài của glycogen để nó có thể được sử dụng trong quá trình glycolysis ?

a)

Protein kinase A; enzyme tách nhánh glycogen; phosphoglucomutase

b)

Protein kinase A; phosphoglucomutas; phosphoprotein phosphatase 1

c)

Glycogen phosphorylase; glycogen synthase; hexokinase IV

d)

glycogen synthase; glycogen synthasekinase 3; enzyme tách nhánh glycogen

e)

Glycogen phosphorylase; enzyme tách nhánh glycogen; phosphoglucomutas

38.

Câu nào mô tả một đặc điểm của phosohoprotein phosphorylase 1 ( PP1) ?

a)

PP1 bị bất hoạt khi được phosphoryl hoá bởi protein kinase A

b)

PP1 có thể phosphoryl hoá glycogen phosphorylase

c)

Insulin kích thích phân huỷ glycogen bằng cách kích hoạt PP1

d)

PP1 được kích hoạt bởi glycogen phosphorylase đã được kích hoạt

e)

PP1 được phosphoryl hoá bởi glycogen synthase kinase 3

39.

Câu nào là đúng về glycogen phosphorylase cơ ?

a)

Nó xúc tác sự cắt đứt các liên kết (α1->6) tại các điểm nhánh của glycogen

b)

nó xúc tác sự phân huỷ glycogen bằng cách thuỷ phân các liên kết glycosidic

c)

Nó phân huỷ glycogen để tạo thành glucose 6-phosphate

d)

Nó loại bỏ các dư lượng glucose từ các đầu không giảm của chuỗi glycogen bằng cách phosphorolysis

e)

Nó thêm các dư lượng glucose vào các đầu giảm của một chuỗi glycogen đang phát triển

40.

Glycogen phosphorylase có được kích hoạt, ức chế hay không bị ảnh hưởng khi phản ứng với tín hiệu glucagon trong mô gan ?

a)

Kích hoạt

b)

Bị ức chế

c)

Không bị ảnh hưởng

41.

Emzyme phân nhánh glycogen xúc tác:

a)

Phân huỷ các liên kết ( α1->4) trong glycogen

b)

Hình thành các liên kết ( α1->4) trong glycogen

c)

Hình thành các liên kết (α1->6) trong quá trình tổng hợp glycogen

d)

Phân huỷ glycogen trong các nhánh cây

e)

Loại bỏ các dư lượng glucose không cần thiết ở đầu các nhánh

42.

Câu nào là đúng về glycogen synthase ?

a)

Sự kích hoạt enzyme liên quan đến một phosphWorWylWat.ioTn.BSM.WS

b)

Nó xúc tác việc thêm các dư lượng glucose vào đầu không khử của chuỗi glycogen bằng cách hình thành liên kết (α1->4)

c)

Nó sử dụng glucose 6-phosphate làm chất cho các đơn vị glucose

d)

Nó xúc tác việc thêm các dư lượng glucose tại các điểm nhánh bằng cách hình thành các liên kết (α1->6)

e)

Enzyme chỉ có hoạt động đo được trong gan

43.

Câu nào KHÔNG liên quan đến việc kiểm soát tốc độ tổng hợp glycogen trong gan?

a)

Insulin kích hoạt glycogen synthase kinase 3

b)

Insulin kích thích sự tổng hợp hexokinase IV

c)

Glucagon ức chế hoạt động của glycogen synthase

d)

Insulin kích hoạt phosphoprotein phosphatase 1

44.

Câu nào đúng về các hạt glycogen trong tế bào gan ?

a)

Các hạt glycogen trong gan chiếm 10% trọng lượng của gan

b)

Mỗi hạt có thể chứa tới 55.000 phân tử glucose

c)

Glycogen được lưu trữ trong tế bào chất dưới dạng các hạt

d)

Tất cả đều đúng

45.

Câu nào là đúng về các hạt β ?

a)

Các hạt trong gan hầu như không có sau 24giờ nhịn ăn

b)

Các hạt cơ và gan giải phóng glucose với tốc độ tương tự

c)

Trong gan, các hạt tập hợp lại thành các nhóm vài nghìn

d)

Các hạt nhường được tìm thấy trong các liposome tế bào hoặc nhúng trong lưới nội chất.

e)

Các tầng hạt ngoài cùng chủ yếu bao gồm các chuỗi β phân nhánh cao

46.

Vitamin nào KHÔNG phải là tiền chất cho một cofactor trong phức hợp pyruvate dehydrogenase ?

a)

Thiamine cho TPP

b)

Riboflavin cho FAD

c)

Biotin cho Lipoate

d)

Niacin cho NAD+

e)

Pantothenate cho CoA

47.

Quá trình khử carbonxyl hoá oxy hoá của α-ketoglutarate diễn ra thông qua các phản ứng nhiều bước. Cofactor nào KHÔNG cần thiết ?

a)

ATP

b)

coenzyme A

c)

acid lipoic

d)

NAD+

e)

Thiamine pyrophosphate

48.

Phản ứng nào trong chu trình acid citric sẽ KHÔNG diễn ra khi khôn có ion phosphate vô cơ ?

a)

Phản ứng được xúc tác bởi α-ketoglutarate dehydrogenase

b)

Phản ứng được xúc tác bởi succinate dehydrogenase

c)

Phản ứng được xúc tác bởi succinyl-CoA synthetase

d)

Phản ứng được xúc tác bởi aconitase

e)

Phản ứng được xúc tác bởi fumarase

49.

Câu nào về quá trình khử carbonxyl hoá oxy hoá pyruvate trong tré bào động vật là đúng ?

a)

Một trong những sản phẩm của phản ứng này là một phân tử chứa liên kết thioether

b)

Nó chỉ xảy ra trong điều kiện hiếu khí

c)

Quá trình này xảy ra trong khoang glyoxysomr của tế bào

d)

Nó thường được coi là bước đầu tiên trong chu trình glyoxylate, vì nó tạo ra acetyl-CoA, cần thiết cho con đường này

e)

Nó là phản ứng anaplerotic quan trọng nhất trong tế bào gan

50.

Phản ứng nào trong chu trình acid citric cần một phân tử nước ?

a)

Hình thành citrate

b)

Succinyl-CoA thành succinate

c)

Fumarate thành malate

d)

Tất cả đều đúng

51.

Hợp chất nào KHÔNG phải trung gian của chu trình acid citric ?

a)

Citrate

b)

Oxaloacetate

c)

Succinyl-CoA

d)

α-ketoglutarate

52.

Câu nào là sai liên quan điến phản ứng được xúc tác bởi phức hợp α-ketoglutarate dehydrogenase ?

a)

Một cánh tay lipoyllysine dài chuyển giao các trung gian từ một vị trí hoạt động này sang vị trí hoạt động khác trong phức hợp

b)

Phản ứng này sẽ được mong đợi là thấp bất thường ở một người mắc bệnh beriberi, một sự thiếu hụt dinh dưỡng của thiamine

c)

Hai coenzyme khác nhau chứa các nhóm sulfyhydryl tham gia vào phản ứng tổng thể

d)

Cả phức hợp này và phức hợp pyruvate dehydrogenase đều chứa một tiểu đơn vị chung

e)

Sự gần gũi của các enzyme xíc tác cho phép các phản ứng phụ xảy ra trong cụm

53.

Phản ứng của chu trình acid citric tương tự NHẤT với sự chuyển đổi Pyruvate thành acetyl-CoA do phức hợp pyruvate dehydrogenase xúc tác là sự chuyển đổi của :

a)

Citrate thành isocitrate

b)

Fumarate thành malate

c)

Malate thành oxaloacetate

d)

Succinyl-CoA thành succinate

e)

α-ketoglutarate thành Succinyl-CoA

54.

Enzyme nào xíc tác cho phản ứng hydrat hoá ?

a)

Malate dehydrogenase

b)

Fumarase

c)

Citrate synthase

d)

Phức hợp pyruvate dehydrogenase

e)

Succinyl-CoA synthetase

55.

Đường đi glyoxylate rất quan trọng trong vi khuẩn, thực vật, nấm và sinh vật nguyên sinh vì nó cho phép chúng:

a)

Thực hiện tổng hợp carbonhydrate ròng từ acetyl-CoA

b)

Hình thành acetyl-CoA từ malate

c)

Loại bỏ isocitrate được hình thành phản ứng aconitase

d)

Thu được glyoxylate cho quá trình sinh tổng hợp cholesterol

e)

Thu được glyoxylate cho quá trình tổng hợp pyrimidine

56.

Enzyme nào KHÔNG có nước là chất nền trong phản ứng mà nó xúc tác ?

a)

Succinyl-CoA synthetase

b)

Aconitase

c)

Fumarase

d)

Citrate synthase

57.

Chu trình acid citric có chức năng đồng hoá quan trọng bằng cách:

a)

Cho phép chuyển đổi một số nguyên tử carbon từ acid béo chuỗi chẵn thành glucose

b)

Sản xuất lactate cho gluconeogenesis

c)

Cung cấp các chất chuyển hoá cho việc tổng hợp cholesterol, acid amin và glucose

d)

Hoàn thành quá tình oxy hái acetyl-CoA và lưu trữ electron dưới dạng NADH

58.

Phân tử nào là α-ketoacid ?

a)

Oxaloacetate

b)

Citrate

c)

α-ketoglutarate

d)

Oxaloacetate Và α-ketoglutarate

e)

Citrate và α-ketoglutarate

59.

Malonate là một chất ức chế cạnh tranh của succinate của succinate dehydrogenase. Nếu malonate được thêm vào một chế phẩm ti thể đnag oxy hoá pyruvate làm chất nền, hợp chất nào sẽ được mong đợi giảm nồng độ ?

a)

Citrate

b)

Fumarate

c)

Isocitrate

d)

Pyruvate

e)

Succinate

60.

Cofactor nào liên quan đến phức hợp pyruvate dehydrogenase vẫn gắn bó với phức hợp và có thể được phân loại là nhóm prosthetic ?

1) TPP

2) lipoate

3) CoA-SH

4) NAD+

5) FAD

a)

1 và 5

b)

1,2 và 4

c)

1,2 và 5

d)

3 và 4

e)

4 và 5

61.

Trong cặp nào hợp chất thứ hai được sản xuất bằng cách khử hợp chất đầu tiên ?

a)

Fumarate và succinate

b)

Oxaloacetate và citrate

c)

Fumarate và malate

d)

Malate và oxaloacetate

e)

Isocitrate α-ketoglutarate

62.

Cofactor nào cần thiết cho sự chuyển đổi từ fumaratesang succinate ?

a)

FAD

b)

GDP

c)

CoA

d)

FADH2

e)

Cả GDP và CoA

63.

Hợp chất nào KHÔNG cần thiết cho quá trình khử carboxyl hoá oxy hoá của α-ketoglutarate ?

a)

FAD

b)

NAD+

c)

Acid lipoic

d)

ATP

e)

CoA-SH

64.

Phức hợp pyruvate dehydrogenase và phức hợp α-ketoglutarate dehydrogenase là các tập hợp enzyme đồng hình cần nhiều coenzyme khác nhau để thực hiện các phản ứng của chúng. Hợp chất nào KHÔNG tham gia trực tiếp vào chức năng của các phức hợp này ?

a)

Flavin mononucleotide

b)

Coenzyme A

c)

Acid lipoic

d)

Thiamine pyrophosphate

e)

Nicotinamide adenine dinucleotide

65.

Bao nhiêu carbon dioxide được sản xuất từ quá trình phân huỷ hiếu khí hòan toàn của một phân tử 2-phosphoglycerate thông qua các con đường phân huỷ ?

a)

2CO2

b)

3CO2

c)

4CO2

d)

5CO2

e)

6CO2

66.

Oxaloacetate được đánh dấu đồng đều bằng 14C ( tức là, với số lượng 14C bằng nhau trong mỗi nguyên tử carbon của nó ) được ngưng tự với acetyl-CoA không được đánh dấu. Sau một lần đi qua chu trình acid citric trở lại oxaloacetate, phần trăm hoạt độ phóng xạ ban đầu nào sẽ được tìm thấy trong oxaloacetate ?

a)

Tất cả

b)

Một nửa

c)

Một phần ba

d)

Một phần tư

e)

Ba phần tư

67.

Đối với phản ứng, ΔGʹ° =29,7 kJ/mol

L-malate +NAD+ —> oxaloacetate + NADH + H + phản ứng như đã viết :

a)

Không bao giờ xảy ra trong một tế bào

b)

Chỉ có thể xảy ra trong một tế bào nếu nó được ghép nối với một ứng dụng khác mà ΔGʹ° là dương

c)

Chỉ có thể xảy ra trong một tế bào mà NADH được chuyển đổi thành NAD+ thông qua quá trình vận chuyển electron

d)

Xảy ra trong các tế bào do sự loại bỏ liên tục oxaloacetate bởi citrate synthase

e)

Luôn diễn ra với tốc độ rất chậm

68.

Enzyme nào xúc tác các phản ứng oxy hoá trong chu trình acid citric ?

1) Succinate dehydrogenase

2) Pyruvate dehydrogenase

3) α-ketoglutarate dehydrogenase

a)

1 và 4

b)

1,2 và 3

c)

2 và 3

d)

Tất cả các enzyme được liệt kê đều xúc tác các phản ứng oxy hó trong chu trình acid citric

69.

Câu nào về NAD+ và NADH là đúng ?

a)

NADH ức chế phức hợp pyruvate dehydrogenase

b)

NAD+ bị oxy hoá thành NADH bởi phức Hợp α-ketoglutarate dehydrogenase

c)

NAD+ là một coenzyme cho hai enzyme trong phức hợp pyruvate dehydrogenase

d)

NAD+ bị oxy hoá thành NADH bởi isocitrate dehydrogenase

70.

Liên kết năng lượng cao nào liên quan đến phản ứng succinyl-CoA synthetase ?

a)

Acyl phosphate

b)

Thioester

c)

Phosphohistidine

d)

Phosphoanhydride

e)

Tất cả đều đúng

71.

Những nguồn nào có thể cho vào acetyl-CoA vào chu trình acid citric?

1) decarboxyl hoá oxy hoá của pyruvate

2) oxy hoá β của acid béo

3) phân huỷ một số acid amin nhất định

4) citrate

5) carboxyl hoá pyruvate

a)

1,2 và 3

b)

1, 2 và 4

c)

1,2 và 5

d)

1,4 và 4

e)

2,4 và 5

72.

Sự gia nhập của Acetyl-CoA vào chu trình acid citric giảm khi :

a)

[AMP] cao

b)

NADH bị oxy hoá nhanh chíng qua chuỗi hô hấp

c)

Tỷ lệ [ATP] /[ ADP] thấp

d)

Tỷ lệ [ATP] /[ ADP] cao

e)

Tỷ lệ [NAD+] /[ NADH] cao

73.

Sự chuyển đổi một phân tử pyruvate tahnfh ba phân tử CO2 thông qua pyruvate dehydrogenase và chu trình Acid citric

Chu trình cũng tạo ra các phân tử NADH, phân tử FADH2, và các phân tử ATP ( hoặc GTP)

a)

Hai; hai; hai

b)

Ba; một; một

c)

Ba; hai; một

d)

Bốn; một; một

e)

Bốn; hai; một

74.

Các trung gian tringn chu trình acid citric được sử dụng làm tiền chất trong sinh tổng hợp :

a)

Các acid amin

b)

Các nucleotide

c)

Các acid béo

d)

Các sterol

e)

Tât cả đều đúng

75.

Asen ức chế phức hợp pyruvate dehydrogenase bằng cách làm bất hoạt thành phần dihydrolipoamide của dihydrolipolyl transacetylase. Enzyme nào cũng CÓ KHẢ NĂNG bị ức chế bởi asen ?

a)

GAP dehydrogenase

b)

Isocitrate dehydrogenase

c)

Succinyl-CoA synthetase

d)

Malate dehydrogenase

e)

α-ketoglutarate dehydrogenase

76.

Glucose được đánh dấu bằng 14C ở C-3 và C-4 được chuyển đổi hoàn toàn tahnfh acetyl-CoA thông qua quá trình glycolysis và phức hợp pyruvate dehydrogenase. Tỷ lệ phần trăm của các phân tử acetyl-CoA được hình thành sẽ được đánh dấu bằng 14C, và ở vị trí nào của nhóm Acetyl sẽ tìm thấy nhãn 14C ?

a)

Một trăm phần trăm acetyl-CoA sẽ được đánh dấu ở C-1 (carboxyl)

b)

Một trăm phần trăm acetyl-CoA sẽ được đánh dấu ở C-2

c)

Năm muơi phần trăm acetyl-CoA sẽ được đánh dấu ở C-2

d)

Không có nhãn nào sẽ tìm được tìm thấy trong các phân tử acetyl-CoA

e)

Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi này

77.

Ở động vật có vú, quá trình nào KHÔNG xảy ra trong chu trình acid citric ?

a)

Sự hình thành α-ketoglutarate

b)

Sự tạo ra NADH và FADH2

c)

Chuyển hoá acetate thành carbon dioxide và nước

d)

Tổng hợp ròng oxaloacetate từ acetyl-CoA

e)

Oxy hoá acetyl-CoA

78.

Enzyme nào trong chu trình acid citric có năng lượng tự do tiêu chuẩn lớn và dương ?

a)

Malate dehydrogenase

b)

Citrate synthase

c)

Succinyl-CoA synthetase

d)

fumarase

e)

Không có enzyme nào trong chu trình acid citric có ΔGʹ° dương

79.

Câu nào KHÔNG đúng về phản ứng được xúc tác bởi phức hợp pyruvate dehydrogenase ?

a)

Biotin tham gia vào quá trình decarboxyl hoá

b)

Cả NAD+ và một nucleotide flavin đều hoạt động như các chất mang electron

c)

Phản ứng xảy ra trong ma trận ty thể

d)

Chất nền được giữ bởi “ cánh tay xoay” lipollysine

e)

Hai cofactor khác nhau chứ các nhóm —SH tham gia

80.

Quá trình nào KHÔNG phải là số phận chuyển hoá của Pyruvate trong mô gan ?

a)

Giảm xuống lactate

b)

Decarboxyl hoá oxy hoá thành acetyl-CoA

c)

Truyền amin thành alanine

d)

Phosphoryl hoá thành phosphoenolpyruvate

e)

Carboxyl hoá thành oxalaoacetate

81.

Câu nào sau đây dai về chu trình acid citric ?

a)

Succinate dehydrogenase là một flavoprotein liên quan đến chuỗi vận chuyển electron

b)

Tốc độ của chu trình acid citric tăng khi tỷ lệ NAD+/ NADH cao

c)

Trong tế bào nhân thực, chu trình acid citric xảy ra trong ma trận ty thể

d)

Acetyl-CoA ức chế phức hợp α-ketoglutarate dehydrogenase

82.

Yếu tố nào KHÔNG liên quan đến sự oxy hoá của các chất nền bởi chu trình acid citric ?

a)

Sản xuất CO2

b)

Giảm flavin

c)

Sự hiện diện của acid lipoic trong một số hệ enzyme

d)

Oxy hoá nucleotide pyridine

e)

Tất cả các yếu tố này đều liên quan đến sự oxy hoá của chất nền bởi chu trình acid citric

83.

Hai phân tử CO2 được sản xuất trong vòng quay đầu tiên của chu trình acid citric có nguồn gốc từ:

a)

Các cảebon carboxyl và methylene của oxaloacetate

b)

Nhóm carboxyl của acetate và một nhóm carboxyl của oxaloacetate

c)

Nhóm carboxyl của acetate và nhóm keto của oxaloacetate

d)

Hai nguyên tử carbon của acetate

e)

Hai nhóm carboxyl có nguồn gốc từ oxaloacetate

84.

Loại phản ứng nào được tìm thấy trong chu trình acid citric ?

a)

Đồng phân hoá

b)

Thuỷ hoá

c)

Ngưng tụ

d)

Oxi hoá khử

e)

Tất cả đều đúng

85.

Chất trung gian nào trong chu trình acid citric là chiral ?

a)

Citrate

b)

α-ketoglutarate

c)

Fumarate

d)

Succinate

e)

Malate

86.

Phức hợp pyruvate dehydrogenase được điều chỉnh bởi :

a)

Điều chỉnh bởi allosteric

b)

Sửa đổi cộng hoá trị

c)

Cắt đứt proteolytic

d)

Điều chỉnh allosteric và sửa đổi cộng hóa trị

e)

Điều chỉnh allosteric, sửa đổi cộng hóa trị và Cắt đứt proteolytic

87.

Khi nào việc tiêu thụ acetyl-CoA bởi chu trình acid citric giảm ?

a)

Khi nồng độ NAD+ cao

b)

Khi nồng độ oxaloacetate cao

c)

Khi NADH được tái oxy hoá nhanh chóng qua chuỗi vẫn chuyển electron

d)

Khi nhu cầu ATP thấp

e)

Khi nồng độ của NAD+ và Oxaloacetate đều cao

88.

Các phản ứng anaplerotic:

a)

Sản xuất oxaloacetate và malate để duy trì mức ổn định của các chất trung gian trong các chu trình acid citric

b)

Sản xuất biotin cần thiết cho pyruvate carboxylase

c)

Tái chế panothothenate được sử dụng để tạo ra CoA

d)

Sản xuất pyruvate và citrate để duy trì mức ổn định của các chất trung gian trong chu trình acid citric

e)

Tất cả đều đúng

89.

Sự kết hợp nào của các cofactor liên quan đến việc chuyển đổi pyruvate thành acetyl-CoA ?

a)

Biotin, NAD+ và FAD

b)

NAD+, biotin và TPP

c)

Phosphate pyridoxal, FAD và Lipoate

d)

Biotin, FAD và TPP

e)

TPP, lipoate và NAD+

90.

Trong chu trình acid citric, một coenzyme flavin là cần thiết cho:

a)

Ngưng tụ của acetyl-CoA và Oxaloacetate

b)

Oxy hoá fumarate

c)

Oxy hoá isocitrate

d)

Oxy hoá malate

e)

Oxy hoá succinate

91.

Citrate synthase và isocitrate dehydrogenase đặc hiệu NAD+ là hai enzyme điều chỉnh chính của chu trình acid citric. Các enzyme này bị ức chế bởi:

a)

Acetyl-CoA và fructose 6-phosphate

b)

AMP và/ hoặc NAD+

c)

AMP và/ hoặc NADH

d)

ATP và/ hoặc NAD+

e)

ATP và/ hoặc NADH

92.

Phản ứng của chu trình acid citric tạo môtn ATP tương đương ( dứoi dạng GTP) thôngqua phosphoryl hoá mức độ chất nền là sự chuyển đổi của :

a)

Citrate thành isocitrate

b)

Fumarate thành malate

c)

Malate thành oxaloacetate

d)

Succinate thành fumarate

e)

Succinate-CoA thành succinate

93.

Tại sao chu trình acid citric được coi là một phàn của chuyển hoá hiếu khí, mặc dù oxy KHÔNG phải là một chất nền trong bất kỳ phản ứng nào ?

a)

Bởi vì nó diễn ra trong ty thể

b)

Bởi vì nó chứa các phản ứng oxy hoá

c)

Bởi vì nó sản xuất NADH và FADH2, cuối cùng chuyển điện tử của chúng cho oxy

d)

Bởi vì nso sản xuất cảebon dioxide

94.

Hợ chất nào cần thiết cho sự decarboxyl hoá oxy hoá của khung carboncuar isoleucine ?

a)

FAD

b)

NAD+

c)

Thiamine pyrophosphate

d)

CoA-SH

e)

Tất cả đều đúng

95.

Trong phản ứng của pyruvate carboxylase, CO2 KHÔNG được gắn kết cộng hoá trị với:

a)

Phosphate

b)

Biotin

c)

Pyruvate

d)

Lysine

96.

Có bao nhiêu ATP tưing đương được tạo ra từ sự chuyển đổi hiếu khí của pyruvate thành oxaloacetate ( qua một vòng của chu trình acid citric ) ?

a)

9 ATP

b)

10 ATP

c)

11 ATP

d)

11.5 ATP

e)

12.5 ATP

97.

Mỗi phân tử acetyl-CoA bị oxy hoá bởi acid citric dẫn đến sản xuất ròng của phân tử.

a)

Một; citrate

b)

Một; FADH2

c)

Một; NADH

d)

Một; oxaloacetate

e)

Bảy; ATP

98.

Cofactor nào là cần thiết cho sự chuyển đổi succinate thành fumarate tring chu trình acid citric ?

a)

ATP

b)

FAD

c)

Biotin

d)

NAD+

e)

NADP+

99.

Câu nào sai về chu trình acid citric ?

a)

Tât cả các enzyme của chu trình đều nằm trong tế bào chất, ngoại trừ succinate dehydrogenase, enzyme này gắn vào màng trong ti thể

b)

Trong sự hiện diện của malonate, người ta sẽ mong đợi succinate tích tụ

c)

Oxaloacetate được sử dụng như một chất nền nhưng không bị tiêu thụ trong chu trình

d)

Succinate dehydrogenase dẫn các electron trực tiếp vào chuỗi chuyển Electron

100.

Bước nào KHÔNG được xúc tác bởi phức hợp pyruvate dehydrogenase?

a)

E1 xúc tác quá trình khử carboxyl của pyruvate

b)

E1 xúc tác quá trình oxy hoá của một nhóm hydroxyethyl thành một nhóm Acetyl

c)

E2 xúc tác quá trình chuyển giao một nhóm acetyl cho CoA—SH

d)

E3 xúc tác quá trình khử lipoate đã oxy hoá

e)

E3 xúc tác quá trình chuyển giao electron từ FADH2 sang NAD+

101.

Phản ứng được xúc tác bởi enzyme nào KHÔNG liên quan đến sự khử NAD+ ?

a)

Isocitrate dehydrogenase

b)

Malate dehydrogenase

c)

Pyruvate dehydrogenase

d)

Succinate dehydrogenase

e)

Phức hợp α-ketoglutarate dehydrogenase

102.

Hợp chất nào KHÔNG cần thiết cho quá trình khử carboxyl hoá oxy hoá của pyruvate để tạo thành acetyl-CoA

a)

ATP

b)

CoA-SH

c)

FAD

d)

Lipoate

e)

NAD+

103.

Chất trung gian nào của chu trình acid citric là prochiral ?

a)

Citrate

b)

Isocitrate

c)

Malate

d)

Oxaloacetate

e)

Succinate

104.

Câu nào là sai liên quan đến phức hợp pyruvate dehydrogenase ?

a)

Nó nằm trong ma trận ti thể

b)

Hoạt động của nó tăng lên trong sự hiện diện của ionCa2+ trong cơ xương

c)

Hoạt động của nó tăng lên trong sự hiện diện của coenzyme A và ADP

d)

Sự gần gũi của các Enzyme xúc tác tring cụm làm chậm tốc độ tổng thể

105.

Tại sao dòng chảy qua chu trình acid citric lại thấp trong trạng thái nghỉ ?

a)

Dòng chảy qua chu trình thấp do sự giảm mức adrenaline trong huyết thanh

b)

Dòng chảy qua chu trình thấp do sự ức chế allosteric của pyruvate carboxylase

c)

Dòng chảy qua chu trình thấp do sự oxy hoá hoàn toàn NADH vì oxy có sẵn

d)

Dòng chảy qua chu trình thấp do nồng độ NAD+ tại chỗ thấp do tỷ lệ phosphoryl hoá oxy hoá

e)

Dòng chảy qua chu trình thấp do sự ức chế sản phẩm của phức hợp pyruvate dehydrogenase bởi ATP

106.

Enzyme nào xúc tác một phản ứng thuận nghịch trong điều kiện tế bào bình thường ?

a)

α-ketoglutarate dehydrogenase

b)

Isocitrate dehydorgenase

c)

Succinate dehydrogenase

d)

Pyruvate dehydrogenase

e)

Không câu trả lời nào đúng

107.

Thyroxine là một chất ức chế cạnh tranh của malate dehydrogenase. Nếu thyroxine được thêm vào một chế phẩm ti thể đang oxy hoá pyruvate như một chất nền, hợp chất nào sẽ được mong đợi giảm nồng độ trước tiên?

a)

Citrate

b)

Fumarate

c)

Oxaloacetate

d)

Pyruvate

e)

Malate

108.

Hoạt động nào sẽ giảm do thiếu thiamine ?

a)

Fumarase

b)

Isocitrate dehydrogenase

c)

Malate dehydrogenase

d)

Succinate dehydrogenase

e)

Phức hợp α-ketoglutaratede hydrogenase

109.

Câu nào về quá trình carboxyl hoá của pyruvate trong điều kiện hiếu khí ở tế bào động vật là đúng ?

a)

Một trong nhữung sản phẩm của các phản ứng của phức hợp pyruvate dehydrogenase là một thioester của acetate

b)

Nhóm methyl (-CH3) được loại bỏ dứoi dạng CO2

c)

Quá trình này xảy ra tring khoang tế bào chất của tế bào

d)

Phức hợp pyruvate dehydrogenase sử dụng các cofactor: NAD+; acid lipoic; pyridoxal; phosphate và FAD

110.

Phản ứng nào của chu trình acid citric sản xuất một lượng nước ròng ?

a)

Citrate thành isocitrate

b)

Fumarate thành malate

c)

Succinyl-CoA thành Succinate

d)

Succinate thành succine-CoA

e)

Không có câu trả lời nào là đúng

111.

Điều nào KHÔNG ức chế hoạt động của phức hợp pyruvate dehydrogenate ( PDH) ?

a)

Dichloroacetate ( DCA)

b)

NAD+

c)

ATP

d)

Acetyl-CoA

e)

Phosphorylation của PDH