Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa789

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ?

a)

Nitơ monooxit

b)

Nitơ đioxit

c)

Amoniac

d)

Cacbon đioxit

2.

Tìm phát biểu đúng

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu

c)

NH3 là chất khử mạnh

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu

3.

Tính baazơ của NH3 do

a)

Trên N còn cặp e tự do

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo thành NH4OH

4.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

HCl, O2, Cl2 ,CuO, dung dịch AlCl3

b)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH

c)

HCl, KOH, FeCl3 , Cl2

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

5.

tìm phát biểu chưa đúng

a)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước

b)

Các muối amoni khi ta đều điện li hoàn toàn thành ion

c)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit

d)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

6.

trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

a)

Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni dễ tan trong nước, khi tan điện li hòan toàn thành cation amoni và anion gốc axit

c)

Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

7.

nhận xét nào sau đây là sai

a)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

b)

Trong nước muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường axit

c)

Muối amoni kém bền với nhiệt

d)

Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac

8.

trong công nghiệp, người ta điều chế amoniac bằng cách

a)

Cho amoni clorua tác dụng với canxi hiđroxit

b)

Tổng hợp từ nitơ và hiđro

c)

Nhiệt phân muối amoni

d)

Cho muối amoni tác dụng với axit sunfuaric đặc

9.

sau khi điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm, để làm khô khí, người ta cho khí amoniac đi qua bình đựng

a)

Vôi sống (CaO)

b)

Muối ăn

c)

Nước

d)

Axit sunfuaric đặc

10.

để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta cho muối có tên gọi là bột xốp vào. Công thức của bột xốp là

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

11.

có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với

a)

Khí amoniac

b)

Dung dịch axit mạnh

c)

Dung dịch kiềm mạnh

d)

Nước

12.

khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh

a)

SO2

b)

Cl2

c)

HCl

d)

NH3

13.

để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây

a)

NaNO3

b)

NaOH

c)

Ca(NO3)2

d)

BaCl2

14.

Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ lại một lượng nhỏ amoniac; để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xã cuối cùng để giặt?

a)

Phèn chua

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Gừng tươi

15.

dãy các muối amoni nào khi nhiệt phân đều tạo sản phẩm có khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

16.

phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khí NH3 khi tiếp xúc với khí HCl ta thấy có hiện tượng khói trắng

b)

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng không tan.

c)

Dung dịch NH4Cl làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Các muối amoni dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

17.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HCl. Vậy X là

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

18.

có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh. Hiện tượng nào sau đây là đúng?

a)

Thoát ra chất khí màu nâu đỏ

b)

Thoát ra chất khí không màu, mùi khai xốc

c)

Dung dịch chuyển thành màu đỏ

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi

19.

chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

a)

P2O5

b)

H2SO4 đặc

c)

CuO bột

d)

NaOH rắn

20.

dung dịch amoniac làm đổi màu chất chỉ thị quỳ tím, phenolphtalein lần lượt:

a)

Xanh, ko màu

b)

hồng , xanh

c)

Xanh, hồng

d)

Hồng, ko màu

21.

các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính khử?

a)

. NH3 + H2O <=> NH4+ + OH-

b)

4NH3 + 5O2 ----t°,Pt----> 4NO + 6H2O

c)

NH3 + HCl ---> NH4Cl

d)

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

22.

phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 có tính bazơ

a)

4NH3 + 3O2 —t°—> 2N2 + 6H2O

b)

4NH3 + 5O2 —t°,Pt—> 4NO + 6H2O

c)

NH3 + HCl <=t°=> NH4Cl

d)

2NH3 + 3Cl2 —> 6HCl + N2

23.

Trong phòng thí nghiệm để điều chế amoniac từ amoni clorua và canxi hiđroxit, người ta thu khí amoniac bằng phương pháp

a)

Thu qua nước

b)

Thu qua không khí bằng cách úp ống nghiệm thu khí xuống.

c)

Thu hoa không khí bằng cách quay ống nghiệm thu khí lên

d)

Sục qua dung dịch axit sunfuaric đặc.

24.

cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc thì thể tích khí còn lại một nữa. Thành phần % theo thể tích của NH3 là

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

33,33%

25.

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+ , SO4 ²- , NO3 - thì có 23,3 g một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì chỉ có 6,72 lít ( đktc) một chất khí thoát ra; nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu? ( Biết N=14; H=1; O=16; S=32; Ba=137)

a)

1M và 1M

b)

2M và 2M

c)

1M và 2M

d)

0,5M và 2M

26.

cho 22,4 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 đi qua xúc tác Fe, nung nóng để tổng hợp NH3 thu được 20,16 lít hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào dung dịch AlCl3 dư, thu được m gam kết tủa; các thể tích khí đó ở cùng điều kiện. Giá trị của m là ( biết Na = 23, H = 1 ,O = 16, Fe = 56 ,Al = 27, Cl = 35,5 ; N= 14)

a)

13

b)

2,6

c)

5,2

d)

3,9

27.

axit nitric tình khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy một ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu

28.

HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4

b)

Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3

c)

.CuS, Pt, SO2, Ag

d)

Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2

29.

cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:

a)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

d)

Khi thoát ra không màu hóa nâu trong không khí, dung dịch chỉ sang màu xanh.

30.

tìm phản ứng viết đúng

a)

5Cu + 12 HNO3 (đ) ——> 5Cu(OH3)2 + N2 + 6H2O

b)

Mg + 4HNO3 loãng ——> Mg( NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

c)

8Al + 30 HNO3 loãng ——> 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

d)

2Cu + 8 HNO3 loãng ——> 2Cu(NO3)2 +3 NO + 4H2O

31.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

32.

nhóm các kim loại đều phản ứng được với HNO3

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

33.

Cách kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

34.

ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất thuốc nổ

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

35.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Muối nitra được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm (NH4NO3, NaNO3....) trong nông nghiệp

b)

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

Axit nitrit khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

36.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ ?

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc

c)

NaNO3 và H3SO4 đặc

d)

NaNO2 và HCl đặc

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là?

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2

c)

Cu(NO3)2, NO2 và O2

d)

CuO. NO2 và O2

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là?

a)

K2O,NO2 ,O2

b)

K,NO2,O2

c)

KNO2,NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

39.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là ?

a)

Ag2O,NO2,O2

b)

Ag,NO,O2

c)

Ag2O,NO,O2

d)

Ag,NO2,O2

40.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí Oxi ?

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2 ,LiNO3 ,KNO3

c)

Ca(NO3)2 , LiNO3,KNO3

d)

Hg(NO3)2 ,AgNO3

41.

Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là muối nitrit và oxi ?

a)

KNO3,Hg(NO3)2 ,LiNO3

b)

Mg(NO3)2,Zn(NO3)2,Cu(NO3)2

c)

Cu(NO3)2 ,AgNO3 NaNO3

d)

Mg (NO3)2 ,Fe(NO3)3 ,AgNO3

42.

Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại ,khí nitơ ddioxxit và oxi ?

a)

KNO3, Hg(NO3)2 ,LiNO3

b)

Mg(NO3)2,Zn(NO3)2 ,Cu(NO3)2

c)

Cu(NO3)2 ,AgNO3 NaNO3

d)

Mg(NO3)2,Fe(NO3)3, AgNO3

43.

Kim loại nào sao đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội ?

a)

Pb

b)

Cu

c)

Al

d)

Zn

44.

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa mạnh , vừa có tính axit mạnh ?

a)

N2

b)

NH3

c)

HNO3

d)

HCl

45.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc ,nóng thu được khí X có màu nâu đỏ .Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

46.

Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là ?

a)

+5

b)

+4

c)

+2

d)

+3

47.

Axit nitrit tinh khiết không màu ,để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành ?

a)

Màu đen sẫm

b)

Màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

48.

Trong các phản ứng sau , phản ứng nào HNO3 khong đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3( đặc nóng )

b)

.Fe2O3 + HNO3( đặc nóng )

c)

FeSO4 + HNO3( loãng )

d)

Cu + HNO3(đặc nóng )

49.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Axit nitric đc dùng để sản xuất phân đạm , thuốc nổ(TNT) , thuốc nhuộm, dụợc phẩm

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3( KNO3) với H2SO4 đặc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac(NH3)

50.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 . Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng ?

a)

.Bông khô

b)

Bông có tẩm nước

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

51.

Axit nitric đặc , nóng phản ứng đc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

a)

Mg(OH)2 , CuO,NH3,Ag

b)

Mg(NO)2 ,CuO ,NH3, Pt

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

d)

CaO,NH3, Au,FeCL2

52.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit ?

a)

Axit nitric đặc và cacbon

b)

.Axit nitric đặc và đồng

c)

Axit nitric đặc và lưu huỳnh

d)

D. Axit nitric đặc và bạc

53.

Cho phương trình phản ứng : aCu + bHNO3 ---> cCu(NO3)2 + dNO + eH2O.Tổng hệ số a + b ( các số nguyên, tối giản) trong phương trình là ?

a)

10

b)

11

c)

20

d)

19

54.

Cho phương trình phản ứng : aCu + bHNO3 ---> cCu(NO3)2 + dNO + eH2O.Tổng hệ số a + b ( các số nguyên, tối giản) trong phương trình là ?

a)

10

b)

11

c)

8

d)

9

55.

cho phương trình phản ứng : aAl + bHNO3 < Al(NO3)3 + dNO + eH2O.Tỉ lệ a: b là ?

a)

2:3

b)

2:5

c)

1:3

d)

1:4

56.

Cho phản ứng : aFe + bHNO3 -->cFe(NO3)3 + dNO + eH2O, (a, b,c,d,e là các số nguyên đơn giản nhất ).Tổng ( a+ b + c + d + e )là

a)

8

b)

6

c)

9

d)

10

57.

Cho phản ứng : FeO + HNO3 < Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là ?

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

58.

cho phản ứng sau : aMg + bHNO3 < cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O. Hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học trên là ?

a)

b=12

b)

b=30

c)

b=18

d)

b=20

59.

Kim loại M phản ứng đc vs các dung dịch : HCL ,Cu(NO3)2,HNO3 đặc nguội.Kim loại M là ?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

60.

cho phương trình phản ứng nhiệt phân sắt (lll) nitrat: Fe(NO3)3 <t• Fe2O3 + NO2 + O2.Tổng các hệ số trong phương trình là ?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

61.

nhận định nào sau đây là sai ?

a)

HNO3 phản ứng vs tất cả bazơ

b)

HNO3( loãng , đặc ,nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au,Pt

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí ammoniac

d)

Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy

62.

Có các mệnh đề sau:

(1) các muối nitrat đều tan trong nước và đề là chất điện li mạnh

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu đc khí NO2

(4) hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề nào đúng ?

a)

(1) vá (3)

b)

(2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

63.

Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào là sai? Trong nhóm nitơ, từ nitơ đến bimut

a)

Nguyên tử của các nguyên tố đều có 5 electron ở lớp ngoài cùng

b)

Nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số electron

c)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần

d)

D. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần

64.

Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng

a)

Nguyên tử nitơ có 2lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

b)

Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s²1s²2p³ và nitơ là nguyên tố p

65.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s²2s²2p¹

b)

1s²2s¹2p⁵

c)

C. 1s²2s²2p⁶3s²3p²

d)

D. 1s²2s²2p³

66.

Khi có tính gây cười là

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

67.

Khí không màu, nhưng lại hóa nâu trong không khí là

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

68.

Khí nào sau đây có màu đỏ

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NO2

69.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg

b)

O2

c)

Na

d)

Li

70.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây

a)

Li,CuO và O2

b)

NaOH,H2 và Cl2

c)

Al,H2 và Mg

d)

HI,O3 và Mg

71.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

72.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

73.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

NH4NO2

b)

HNO3

c)

Không khí

d)

NH4NO3

74.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất

a)

Oxit cacbon

b)

Oxit nitơ

c)

Nước

d)

D. Không có khí gì sinh ra

75.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

Đều tan tốt trong nước

b)

Đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

Điều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

Đều có trong không khí

76.

Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là

a)

NaNO2

b)

NH4NO3

c)

C. NaNO3

d)

D. NH4NO2

77.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

Mg,H2

b)

Mg, O2

c)

H2,O2

d)

Ca, O2

78.

Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chức nào dưới đây tạo ra hợp chất khí

a)

Li,H2,Al

b)

O2,Ca,Mg

c)

Li,Mg,Al

d)

O2,H2

79.

Cho hỗn hợp các khí N2,Cl2,SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm

a)

N2,Cl2,SO2

b)

CL2, SO2

c)

N2, Cl2

d)

N2

80.

Dãy chất nào dưới đây có chứa nguyên tố nitơ với số oxi hóa giảm dần

a)

N2,NO2 ,NO,NO3-

b)

NO,N2O,NH3,NO3-

c)

NH3,NO,N2O,NO2

d)

NO3-,NO,N2,NH4CL

81.

Khi ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X, sau đó tác dụng với oxi trong không khí tạo thành hợp chất Y có màu nâu đỏ. Công thức của X,Y lần lượt là

a)

N2O, NO2

b)

NO, NO2

c)

NO2, NO

d)

NH3, N2O5

82.

Phương pháp nào chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lạnh

b)

Nhiệt phân muối NH4NO3

c)

Phân hủy protein

d)

Nhiệt phân AgNO3

83.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

Nhiệt phân NaNO2

b)

Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

c)

Thủy phân Mg3N2

d)

Phân hủy khí NH3

84.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

c)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

D. Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền

85.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Al

86.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử

a)

N2 + 3H2 --> 2NH3

b)

N2 + 6Li --> 2Li3N

c)

N2 + O2 --> 2NO

d)

N2 + 3Mg --> Mg3N2

87.

dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng

a)

NH3,N2O5,N2, NO2

b)

N2, NO, N2O, N2O5

c)

NH3, NO, HNO3, N2O5

d)

NO2, N2, NO,N2O3

88.

Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17 gam NH3 ?(biết: hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. (Các thể tích khí đo ở đktc và NTK của N=14,H=1))

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 67,4 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

d)

D. 44,8 lít N2 và à67,2 lít H2

89.

Tính thể tích khí nitơ cần dùng để điều chế được 25,5 g NH3 ?(biết: hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 40%. (Các thể tích khí đo ở đktc và NTK của N=14; H=1))

a)

44,8 lít N2

b)

42 lít NO2

c)

16,8 lít N2

d)

6,72 lít N2

90.

Tính thể tích khí hidro cần dùng để điều chế được 13,6 g NH3? (Biết: hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 30%. (Các thể tích khí đo ở đktc và NTK của N=14; H=1)

a)

26,88 lít H2

b)

17,92 lít H2

c)

89,6 lít H2

d)

8,06 lít H2

91.

Cho 30 lít N2, 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra thể tích NH3 (cùng điều kiện) khi hiệu suất phản ứng đạt 30% là (biết N=14; H=1)

a)

16 lít

b)

20 lít

c)

6 lít

d)

10 lít

92.

Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dầu mỡ cùng điều kiện là (biết N=14, H=1)

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

93.

Hòa tan 4,8 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng( dư) , sinh ra V lít khí NO (đktc) .Giá trị của V là ( biết NTK : Cu= 64)

a)

1,68

b)

2,24

c)

1,12

d)

3,36

94.

hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đc V lít khí NO2( đktc) .Giá trị của V là ( Biết Al= 27)

a)

4,48

b)

8,96

c)

13,44

d)

D.6,72

95.

Thể tích khí NO ( đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác dụng vs axit HNO3 loãng ( dư) là ( Biết NTK : Cu = 64)

a)

0,224 lít

b)

0,448 lít

c)

0,672 lít

d)

D.1,120 lít

96.

Thể tích khí NO2 ( đktc) sing ra khi cho 6,4 gam Cu phản ứng vs Axit HNO3 đặc ( dư) là

a)

2,24 lít

b)

4,48 l

c)

6,72l

d)

1,12l

97.

hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng thu đc V lít khí NO ( đktc) .Giá trị của V là

a)

2,24

b)

8,96

c)

3,36

d)

6,72

98.

cho m gam Al phản ứng hoàn toàn vs dung dịch HNO3 loãng dư thu đc 4,48 lít khí NO ( đktc, sản phẩm khử duy nhất) .Giá trị của m là

a)

4,05

b)

2,70

c)

8,10

d)

5,40

99.

hòa tan 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu đc 0,22 lít khí nitơ ở đktc ( giả thiết của phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là

a)

Zn

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

100.

hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) .Khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

a)

1,2g

b)

4,25g

c)

1,88g

d)

2,52g

101.

Cho 19,2 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vs dung dịch HNO3 loãng dư thu đc 448 ml khí NO (đktc) .Phần trăm về khối lượng của CuO trong hỗn hợp là ?

a)

60%

b)

B.90%

c)

C.10%

d)

D.20%

102.

cho Cu tác dụng vs dung dịch HNO3 thu đc 1 muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 .Khối lượng của Cu đã phản ứng là ?

a)

3,2g

b)

6,4g

c)

12,8g

d)

16g

103.

cho bột Al tác dụng vs dung dịch HNO3 dư thu dc 0,3 mol N2 và 0,1 mol NO.Khối lượng bột Al là ?

a)

27g

b)

29,7g

c)

36g

d)

27,9g

104.

cho 200 ml dung dịch HNO3 xM Trung Hòa vừa đủ 150ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị của X là ?

a)

3M

b)

2,5M

c)

2,25M

d)

2M

105.

hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe , Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng , ( dư) thu đc 11,2 lít khí NO2 (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất của N+5 , ở đktc) .Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp trên là ?

a)

46,7%

b)

52,6%

c)

28,8%

d)

D.71,3%

106.

nhiệt phân 1 lượng muối Cu(NO3)2, sau phản ứng cân lại thấy khối lượng giảm 32,4 gam khối lượng muối Cu( NO3)2 bị nhiệt phân là bao nhiu?

a)

28,2g

b)

56,4g

c)

84,6g

d)

14,1g

107.

hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 vàCu2S vào dung dịch HNO3 ( vừa đủ) , thu đc dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và 2,24 lít ( đktc) khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) .Giá trị của m là ?

a)

2g

b)

2,4g

c)

3,6g

d)

3g

108.

cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCL ; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 .Sau khi kết thúc các phản ứng thu đc dung dịch X chứ m gam muối ; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm 2 khí ko màu , trong đó có 1 khí hóa nâu trong ko khí . Tỉ số của Y so vs H2 là 12,2 . GGiá trị của m là ?

a)

49,755

b)

64,05

c)

57,975

d)

61,375

109.

hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư ,thu dc 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1:3 .Giá trị của m là ?

a)

24,3g

b)

42,3g

c)

25,3g

d)

25,7g

110.

hòa tan hoàn toàn 12,42 gam bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu đc dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 .Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so vs khí H2 là 18 .Cô cạn dung dịch X, thu đc m gam chất rắn khan . Giá trị của m là ?

a)

38,34

b)

34,08

c)

106,38

d)

97,98

111.

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al ,Zn ,Mg trong oxi , sau một thời gian thu dc 2,71 gam hỗn hợp Y.Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư) thu đc 0,672 lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) .Số mol HNO3 đã phản ứng là ?

a)

0,12

b)

0,16

c)

0,18

d)

0,14

112.

cho 13,5 g Al tác dụng vừa đủ vs 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O .Tỉ khối hơi của hỗn hợp so vs CH4 là 2,4 .Nồng độ mol/l của axit ban đầu là ?

a)

1,9M

b)

0,43M

c)

0,86M

d)

1,43M

113.

cho 2,16 gam Mg tác dụng vs dung dịch HNO3 (dư) .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu đc khi làm bay hơi dung dịch X là?

a)

8,88g

b)

13,32g

c)

13,92g

d)

6,52g

114.

Nung m (gam) Fe trong ko khí, thu đc 104, 8 gam hỗn hợp chất rắn A gồm : Fe ,teo , Fe3O4 ,Fe2O3 .Hòa tan A trong dung dịch HNO3 dư thu đc dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO,NO2 (đktc) có tỉ khối vs Heli là 10,167.Giá trị m là ?

a)

74,8

b)

87,4

c)

47,8

d)

78,4

Similar Resources on Wayground