Font size
WorksheetsUnit 9: What do you do at break time?
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)
Football
Chess
Skipping
Badminton
Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)
_______ tennis
Q.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)
- Do you like hide-and-seek?
- ----------------------------------------
We play basketball at break time.
No, I don't.
They like hide-and-seek.
OK. Let's play it.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp)
- ____________________________________?
Yes, I do. I like chess
What do you do at break time?
Do you like chess?
What colour is this pen?
No, I don't
Q. LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)
Do you like hide and seek?
Do you like blind man's bluff?
Do you like skating?
Do ypu like skipping?
Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)
play
hide-and-seek
chess
badminton
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)
- ___________________________ ?
- No, I don't. I like badminton.
Do you like blind man's bluff?
What's your name?
What do you do at break time?
What do you like?
Q. REORDER THE SENTENCE (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng thứ tự)
AND/ DO/ LIKE/ YOU/ HIDE?/ SEEK
Do you like seek adn hide?
Like you do hide and seek?
Do you like seek hide and?
Do you like hide and seek?
Q. READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)
I'm Peter
I am 10 years old
This is a table
Are you like skipping?
24. Nhiều lựa chọn
Q.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)
Do you like hide and seek?
what do you like hide and seek?
what are your name?
how old is you?
play badminton
chơi cầu lông
chơi nhảy dây
chơi đá bóng
chơi bóng chuyền
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Điền vài chỗ chấm "He is playing (a) "
Cầu lông
Badminton
Football
Table tennis
Basketball
Bóng đá: f_ _tball
(a)
Cờ vua: ch_ss
(a)
Bóng rổ: bask_tball
(a)
Bóng bàn: table tenn_s
(a)
What _ _ you do at break time?
(a)
What colour is it?
BLUE
GREEN
YELLOW
RED
What colour is it?
BLUE
GREEN
ORANGE
RED
What colour is it?
GREEN
PINK
ORANGE
YELLOW
What colour is it?
ORANGE
GREEN
BROWN
RED
What colour is it?
BLUE
ORANGE
RED
PINK
màu đen
blue
yellow
red
black
white
orange
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
purple/violet
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
grey/gray
màu cam
màu nâu
màu xám
màu hồng
màu tím
What colour ... your school bags?
They're brown
(a)
What colour are your ...?
They're green.
(a)
màu xanh dương
blue
yellow
red
black
white
What colour __ your pencil?
am
is
are
be
What colour __ your pencils?
am
is
are
be
What colour __ your school bag?
am
be
are
is
These books are blue.
Those rulers are white.
The desk is white.
That pen is pink.
What ___ is the pencil sharpener? It's ____
colour / black
colour / blue
colour / yellow
colour / pink
My ____ is ______
book / black
pen / blue
ruler / yellow
bag / pink
What colour is your ruler?
What colour are your pens?
đồ dùng học tập
school
things
school things
school supplies
cục tẩy/ cục gôm
rubber
eraser
book
pencil
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
pen
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
book
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
đồ chuốt bút chì
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
cái cặp
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
cây thước
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
This is my ...
(a)
This is my ...
(a)
... my school bag.
(a)
These are my books.
That is my notebook.
This is my pencil case.
These are my pens.
That's ... school bag.
(a)
This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.
These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).
Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :
1. Đây là cây thước của tôi.
2. Đây là những cây viết của tôi.
This is my pen.
Those are my notebook.
Those are my pencil cases.
This is my book.
... are my notebooks.
(a)
These are my ...
(a)
Giới thiệu về một đồ dùng học tập của bạn và vẽ đồ vật ấy bên cạnh bài viết
Hello. My name is (1) ... This is my (2) ... It is new.
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: lớn
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: nhỏ
(a)
Dich qua Tiếng Anh: rộng
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: mới
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: cũ
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: đẹp
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: Nó có phải là (a) ?
Dịch qua Tiếng Anh: Nhìn vào
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: nhưng
(a)
Dịch qua Tiếng anh: chơi
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: nói chuyện, tán gẫu
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: tập thể dục
(a)
Dịch qua Tiếng Anh : với
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: ở đó
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: Kia là lớp học
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: Kia là ngôi trường
(a)
Dịch qua Tiếng Anh: lớp học của bạn có nhỏ không?
(a)
Tìm câu trả lời đúng: Is the gym large?
Yes, they are
No, they aren't
Yes, it am
No,it isn't
Điền từ: ____the school new? Yes,it_______
Is-is
Are-is
Is-isn't
Is-are
ngồi xuống
stand up
sit down
go out
come in
stand up
đứng lên
ngồi xuống
ra ngoài
vào trong
ngồi xuống
stand up
sit down
go out
come in
go _____: đi ra ngoài
in
to
on
out
______ in: đi vào trong
go
sit
stand
come
ask
hỏi
trả lời
ngồi
chúc
quyển sách
textbook
notebook
book
note
open
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
close
đóng
mở
đi vào trong
đi ra ngoài
_______ I come in? – yes, you can
Could
Don't
Must
May
May I sit down? – __________.
Yes, you can't.
No, you can.
Yes, you can.
No, I can't.
May I sit here? - Yes, you _______.
can
can't
May I go out? - No, ______ can't.
I
She
You
We
May ____ sing? - Yes, you can.
She
He
I
You
May I go out?
Yes, you can.
Yes, you can't.
No, you can.
No, you can't.
May I come in?
Yes, you can.
Yes, I can.
No, you can't.
No, I can't.
stand up
sit down
come in
go out
Sit down, please.
Stand up, please.
Come here, please.
Close your book, please.
Open your book, please.
Read your book, please.
Be quiet!
come here.
come in
May I__________?
go out
come in
come here
