wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt 3

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

1. Chọn: s/x?

...inh đẹp

a)

x

b)

s

2.

2. Chọn: s/ x?

...ách vở

a)

x

b)

s

3.

3. Chọn: iên/ iêng?

t... nói

a)

iên

b)

iêng

4.

4. Chọn: iên/ iêng?

t... bộ

a)

iên

b)

iêng

5.

5. Chọn: tr/ ch?

cây ...e

a)

tr

b)

ch

6.

6. Chọn: ăn/ ăng?

đi v....

a)

ăn

b)

ăng

7.

7. Chọn: iêc/ iêt?

màu xanh b...

a)

iêc

b)

iêt

8.

8. Chọn: iêc/ iêt?

t... thương

a)

iêc

b)

iêt

9.

9. Chọn: iên/ iêng?

lười b....

a)

iên

b)

iêng

10.

10. Sắp xếp các từ sau thành câu:

gió, mây, thổi, bay

a)

Gió bay mây thổi.

b)

Gió thổi mây bay.

11.

Câu 1. Nhân hóa là gì?

a)

A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật

b)

B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

12.

Câu 2. Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

13.

Câu 3. Câu “ Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến” sử dụng cách nhân hóa dùng từ vốn gọi người để gọi vật, với tác dụng làm sự vật trở nên gần gũi, có hồn đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 4. “Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha” là câu thơ miêu tả?

a)

A. Hoạt động

b)

B. Hình dáng

c)

C. Tính chất

d)

D. Tính cách

15.

Câu 5. Trong câu thơ: “Những chòm sao thức ngoài kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con” sử dụng biện pháp nhân hóa nào?

a)

A. Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

b)

B. Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

c)

C. Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

16.

Câu 6. So sánh là gì?

a)

A. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

B. Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

C. Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

D. Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

17.

Câu 7. Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

A. Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

B. Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

C. Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

D. Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

18.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

19.

Từ nào dưới đây là "ông cha đời trước của một dòng họ"?

a)

Tổ nghiệp

b)

Tổ tiên

c)

Tổ phụ

20.

Chọn từ có tiếng "hợp" mang nghĩa là "gộp lại".

a)

thích hợp

b)

hợp nhất

c)

tập hợp

d)

liên hợp

21.

Từ nào dưới đây có tiếng "tổ" khác nghĩa với tiếng "tổ" của 2 từ còn lại?

a)

Tổ khúc

b)

Tổ hợp

c)

Tổ tiên

22.

Dòng nào dưới đây viết hoa chưa đúng?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Trường Tiểu học Giảng Võ

c)

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

d)

Anh Hùng Lao động

23.

Với 4 tiéng cho sẵn:"xinh,tươi,đẹp,tốt",em có thể ghép được bao nhieu từ có 2 tiếng?

a)

8 từ

b)

6 từ

c)

7 từ

d)

5 từ

24.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

25.

1) Trời mùa thu được tác giả so sánh với những sự vật nào?

  

  

  

  

a)

A. chiếc dù xanh.

b)

B. các hồ nước

c)

C. Những cái giếng không đáy.

d)

D. Bầu trời bên kia trái đất.

26.

3. Trong câu "Chúng không còn là hồ nước nữa, chúng là những cái giếng không đáy,ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất.", từ đó chỉ sự vật gì?

  

  

  

a)

A. chỉ những cái giếng.

b)

   B. chỉ những hồ nước.

c)

C. chỉ làng quê.

d)

D. chỉ những cánh đồng.

27.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

28.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

29.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

thênh thang

b)

thên thang

c)

thênh than

30.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Mèo

b)

Thợ mỏ

c)

Hộp bút

31.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Búp bê

c)

khám bệnh

32.

múa s.......

a)

ăp

b)

ap

c)

um

33.

ngăn n............

a)

ăp

b)

ap

c)

ep

34.

Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người:

a)

Nhân từ

b)

Nhân tài

c)

Công nhân

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu: "Mặt hồ...gợn sóng"

a)

cuồn cuộn

b)

lăn tăn

c)

ầm ầm

d)

rì rào

36.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

37.

Hoàn thành câu sau:

Bán anh em xa, mua ....... ....... gần

(a)  

38.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

39.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

truân truyên

b)

truân chuyên

c)

chuân chuyên

d)

chuân truyên

40.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

súc tích

b)

sải cánh

c)

siêm y

d)

soát vé

41.

 Câu nào sau đây có sử dụng phép so sánh?

a)

Một vài con nai rời bến nước, lững thững tìm về ổ ở khuất đâu đó dưới lùm cây.

b)

Thoạt đầu nó chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ.

c)

Nó leo mau lên cao và nắng chợt chói chang lúc nào không hay

42.

Đọc truyện Mồ Côi xử kiện, Mồ Côi bảo bác nông dân xóc đồng bạc đủ mười lần để làm gì ?

a)

Để Mồ Côi được nghe thấy tiếng xóc tiền.

b)

Để nhân số tiền hai đồng thành hai mươi đồng.

c)

Để cả hai bên được đền bù giống nhau, thay vào đó bác nông dân không bị mất tiền. 

43.

Trong bài thơ Việt Bắc, cảnh rừng Việt Bắc hiện lên như thế nào ?

a)

Rất hoang vắng

b)

Rất tươi đẹp

c)

Rất nghèo khó

44.

Câu sau đây có những sự vật nào được so sánh với nhau:

"Mặt trời chậm rãi nhô lên, đỏ hồng như một trái dưa hấu mới bổ"

a)

Mặt trời được so sánh với trái dưa hấu mới bổ.

b)

Mặt trời được so sánh với nhô lên.

c)

Trái dưa hấu mới bổ được so sánh với đỏ hồng

45.

Cành mai vàng tượng trưng cho điều gì ?

a)

Sự nhiệt tình và chu đáo của các bạn dành cho Vân.

b)

Là tượng trưng của vùng đất Nam Bộ.

c)

Là tình bạn gắn bó, thân thiết giữa các bạn thiếu nhi miền Nam với miền Bắc và thiếu nhi trên mọi miền Tổ quốc Việt Nam.  

46.

Con hãy đọc câu sau đây và cho biết câu đó thuộc kiểu so sánh nào ?

" Chim cắt bay nhanh hơn bồ câu."

a)

So sánh ngang bằng.

b)

So sánh hơn kém.

c)

Đây không phải là câu so sánh. 

47.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu chấm than ?

a)

Lan ơi !

b)

Mẹ đi chợ về chưa !

c)

Ôi ! Chiếc váy hồng này đẹp quá ! 

48.

 Nội dung, ý nghĩa của câu truyện:" Giọng quê hương" là gì ?

a)

Sống trong cộng đồng phải biết giúp đỡ nhau những lúc khó khăn.

b)

Biết nhớ về giọng nói quê hương 

c)

Tình cảm tha thiết gắn bó của các nhân vật trong câu chuyện với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương yêu dấu.

49.

Anh Đom Đóm làm việc của mình với thái độ như thế nào?

a)

Vừa làm việc vừa ngáp ngủ.

b)

Cần mẫn, chăm chỉ, nghiêm túc.

c)

Uể oải và mệt mỏi.

50.

Đọc truyện " Người mẹ" , sau khi được người mẹ ôm ấp, bụi gai có gì thay đổi ?

a)

Rụng hết lá

b)

Bụi gai đâm chồi, nảy lộc và nở hoa ngay giữa mùa đông.

c)

Bụi gai bỗng dưng biến mất.

51.

Câu nào sau đây không dùng từ ở miền Nam ?

a)

Mẹ em đang cho đàn lợn ăn ngô

b)

Anh hai quê ở đâu ta ?

c)

Bả biểu cô về trước, bả còn đi chợ.

52.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu kể Ai là gì ?

a)

Mẹ tần tảo nuôi các con ăn học.

b)

Mẹ là người phụ nữ vĩ đại nhất đời con.

c)

Cha ước ao tặng cho mẹ chiếc vòng cẩm thạch.

53.

Nội dung của bài đọc :" Người liên lạc nhỏ", nói về điều gì ?

a)

Sự nguy hiểm, gian nan của cán bộ chiến sĩ trong thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Ca ngợi sự thông minh, nhanh nhẹn của anh Kim trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Ca ngợi sự nhanh trí của ông ké và Kim Đồng.

54.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/ăn quà vặt/học sinh

a)

Không được học sinh ăn quà vặt trong lớp.

b)

Ăn quà vặt học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được ăn quà vặt trong lớp.

55.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

56.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

57.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hoài niệm

b)

Hài niệm

c)

Hoày niệm

d)

Hày niệm

59.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

60.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chuồn chuồn ......im

a)

k

b)

c

c)

qu

d)

q

61.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

62.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

63.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

64.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hoài niệm

b)

Hài niệm

c)

Hoày niệm

d)

Hày niệm

66.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

67.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chuồn chuồn ......im

a)

k

b)

c

c)

qu

d)

q

68.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

69.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


................... liệu

a)

tài

b)

nghuyên

c)

nhyên

d)

tày

70.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

71.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

lành lặn

b)

ra lệnh

c)

nom khom

d)

nàng tiên

72.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

gió soáy

c)

sắp xếp

d)

ánh sáng

73.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cưng chiều

b)

cái kẻng

c)

buồng cau

d)

dòng cênh

74.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gia lệnh

b)

reo hò

c)

deo hạt

d)

đơn rản

75.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

76.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

77.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

lành lặn

b)

ra lệnh

c)

nom khom

d)

nàng tiên

78.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

gió soáy

c)

sắp xếp

d)

ánh sáng

79.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gia lệnh

b)

reo hò

c)

deo hạt

d)

đơn rản

80.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

81.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

82.

Sắp xếp thành câu đúng:


" chơi / lũ / trốn tìm / trẻ."

a)

Chơi trốn tìm lũ trẻ.

b)

Lũ trẻ chơi trốn tìm.

c)

Lũ trẻ trốn tìm chơi.

d)

Chơi lũ trẻ trốn tìm.

83.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

gọng kính

b)

gia sư

c)

riễn viên

d)

cô giáo

84.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tria lìa

b)

làng tiên

c)

cây lúa

d)

se cộ

85.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thợ nặn

b)

cái nàn

c)

đồi núi

d)

cái lơ

86.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Mẹ nấu..................................."

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

87.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Hai chị em....................................."

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

88.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Sóng biển............................"

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

89.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Trời nắng............................"

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

90.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


" Khoang thuyền......................."

a)

nhả tơ.

b)

đầy ắp cá.

c)

xanh tươi, um tùm.

d)

chăm chỉ kiếm mồi.

91.

Sắp xếp thành câu đúng:


" liệng / bay / đàn én / trên trời."

a)

Liệng bay đàn én trên trời.

b)

Bay liệng trên trời đàn én.

c)

Trên trời bay liệng đàn én.

d)

Trên trời đàn én bay liệng.

92.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

củ hành

c)

quả chang

d)

buồng chuối

93.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


" Mẹ nhìn còn âu ..............."

a)

yêm

b)

yếm

c)

iêm

d)

iếm

94.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xúp lơ

b)

xin phép

c)

dòng sông

d)

quả sung

95.

Em hãy chọn từ viết sai chính tả:

a)

tươi tắng

b)

học hành

c)

sản xuất

d)

hi vọng

96.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

học tốt

b)

trở về

c)

bàn ghế

d)

châm chỉ

97.

Câu nào sau đây được viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Mẹ em đi chợ.

b)

Em là học sinh lớp Ba.

c)

Mẹ em rất hiền.

d)

Cái cây này thật cao.

98.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

99.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

100.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

101.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

102.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

103.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

104.

Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ in nghiêng để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: Chuồn chuồn bay cao thì nắng bay .... thì mưa

a)

thấp

b)

vừa

c)

cao

105.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

106.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

107.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gọn gàng"?

a)

Ngăn nắp

b)

Lộn xộn

c)

Bừa bãi

d)

Cẩu thả

108.

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

Thái bình, thanh thản, lặng yên

b)

Bình yên, thái bình, hiền hoà

c)

Thái bình, bình thản, yên tĩnh

d)

Bình yên, thái bình, thanh bình

109.

Dòng viết đúng chính tả là:

a)

giãi đáp câu hỏi

b)

giải đáp câu hỏi

c)

dải đáp câu hỏi

d)

dãi đáp câu hỏi

110.

Câu 3. Câu “ Ông lão đào hũ bạc lên, đưa cho con.” thuộc mẫu câu nào em đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?.

d)

Cả a, b, c đều sai.