wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt 4

Total questions: 111

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

d)

Đùm bọc

2.

Tiếng "nhân" trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

Nhân hậu

3.

Câu thơ nào trong bài thơ mở đầu bài "Truyện cổ nước mình"?

a)

Tôi nghe truyện cổ thầm thì.

b)

Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa.

c)

Tôi yêu truyện cổ nước tôi.

d)

Mang theo truyện cổ tôi đi.

4.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện".

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

d)

Dùng để hỏi.

5.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba".

a)

Báo hiệu một sự liệt kê.

b)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau trả lời cho câu hỏi phía trước.

6.

Câu sau có bao nhiêu từ phức?

Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

18

7.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người khác gặp khó khăn mình nên tránh xa.

d)

Ai chăm làm thì người đó mới được hưởng những kết quả tốt đẹp.

8.

Em hãy chọn đâu là từ đơn:

a)

hát

b)

giúp đỡ

c)

hoà đồng

d)

năng động

9.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

10.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

11.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ .................

a)

đơn

b)

phức

12.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

13.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

14.

Tiếng là đơn vị cấu tạo nên ..............

a)

tiếng

b)

từ

15.

Tiếng ngang có phần vần là:

a)

ng

b)

an

c)

ang

16.

Cho câu: "Ông là buổi trời chiều"

Trong câu trên, Ông được so sánh với?

a)

buổi trời sáng

b)

buổi

c)

buổi trời chiều

17.

Chọn từ viết sai chính tả:

a)

Sắc béng

b)

huyền bí

c)

thu gom

d)

gợi tả

18.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói với An .............

- Con ăn cơm chưa?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm

19.

Tiếng chiều gồm:

a)

vần và thanh

b)

âm đầu, vần và thanh

c)

âm đầu, thanh

d)

âm đầu, vần

20.

Cho câu: "Ông mặt trời to như quả bóng"

Câu trên sử dụng biện pháp so sánh hay nhân hoá?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

21.

Tìm 1 từ trái nghĩa với trung thực?

4 lines
22.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

23.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

24.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

25.

chọn từ được viết đúng chính tả:

a)

gọn gàn

b)

ngăng nấp

c)

xinh xắng

d)

tín hiệu

26.

đâu là từ ghép trong các từ sau:

a)

mệt mỏi

b)

đo đỏ

c)

ríu rít

d)

líu lo

27.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

28.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

29.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

30.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

31.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

32.

Học sinh là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

34.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

35.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

36.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

37.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

38.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

39.

Những từ nào là động từ?

a)

sách

b)

viết

c)

đọc

d)

sạch sẽ

40.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

41.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

42.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

43.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

44.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

45.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

46.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

47.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

48.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

49.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Bác Hồ đã từng nêu gương và nhắc nhở: “Tôi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục. Tự tôi ngày nào tôi cũng tập.”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

50.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Hai cha con họ sống chung với gia đình nông dân. Trên đường về, người cha hỏi: “Con thấy chuyến đi thế nào?”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

51.

Tìm từ láy trong câu sau: “Sau cơn mưa tầm tã, vạn vật lại tươi tốt.”

a)

Một từ láy: tầm tã

b)

Một từ láy: tươi tốt

c)

Hai từ láy: tầm tã, tươi tốt

d)

Một từ láy: cơn mưa

52.

Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu:

a)

yêu thương, nhân ái, đoàn kết.

b)

chia rẽ, yêu thương, nhân từ.

c)

hung ác, tàn bạo, độc ác.

d)

nhân ái, nhân từ, bao dung.

53.

Tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực:

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cầu được ước thấy.

54.

Tục ngữ nào dưới đây thuộc chủ điểm: “Thương người như thể thương thân”:

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Cầu được ước thấy.

d)

Ở hiền gặp lành.

55.

Tiếng “trung” có nghĩa là một lòng một dạ:

a)

Trung thành, trung tâm, trung bình.

b)

Trung nghĩa, trung kiên, trung thành

c)

Trung thu, trung tâm, trung bình.

d)

Trung thu, trung kiên, trung nghĩa.

56.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ ghép:

a)

Nhà cửa, bãi bờ, gò đống.

b)

Nhà cửa, xinh xắn, mênh mông.

c)

Nhà cửa, tươi tắn, ruộng đồng.

d)

Nhà cửa, ruộng đồng, cây cối.

57.

Trong các từ sau từ nào là danh từ

a)

lách tách

b)

cây dừa

c)

hát hò

d)

nhanh nhảu

58.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

59.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

60.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

61.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

62.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

63.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

64.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

65.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

66.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

67.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

68.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

69.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

70.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

71.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

72.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

73.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

74.

Câu 1: Tìm câu kể Ai làm gì?

a)

Em ra sân tập thể dục.

b)

Khí trời se lạnh.

c)

Cả làng xóm dường như bồng bềnh trong biển sương sớm.

d)

Phía đông, mặt trời tròn xoe, ửng hồng, tỏa ánh nắng lấp lánh như hình rẻ quạt nhiều màu rực rỡ.

75.

Chủ ngữ trong câu: "Bé Cúc Phương có thân hình nhỏ nhắn, bụ bẫm rất dễ thương". là:

a)

Bé Cúc Phương có thân hình nhỏ nhắn

b)

Bé Cúc Phương có thân hình

c)

d)

Bé Cúc Phương

76.

Vị ngữ trong câu: "Mưa rả rích suốt ngày." là:

a)

Mưa

b)

suốt ngày

c)

Mưa rả rích

d)

rả rích suốt ngày

77.

Tìm câu kể Ai thế nào? trong các câu sau:

a)

Con mèo nhà em rất đẹp.

b)

Cây na sai trĩu quả.

c)

Cả đàn én vội vã bay về phương Nam tránh rét.

d)

Mẹ em có mái tóc dài, đen mượt.

78.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do loại từ nào tạo thành?

a)

danh từ

b)

cụm danh từ

c)

do danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành

d)

do tính từ

79.

Chọn ý đúng nhất: Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu:

a)

Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Phần chú thích trong câu.

c)

Các ý trong một đoạn liệt kê.

d)

Tất cả các ý trên.

80.

Dấu gạch ngang trong câu: "Bạn Mai - lớp tôi - rất chăm chỉ học tập." có tác dụng gì?:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

81.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Bạn Lan đi học về gặp bà ngoại và chào.

- Cháu chào bà ạ!

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

82.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

83.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

84.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

85.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Anh Tuấn cao, còn bé Lan lại thấp.

b)

Ai ngoan sẽ thường quà.

c)

Chúng em ai cũng yêu hòa bình.

86.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

87.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

88.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

89.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

90.

Ý ghĩa của từ vựng này là gì?

a)

May quá!

b)

Chết rồi!

c)

Im lặng!

d)

Oi chơi ơi!

91.

Từ vựng này là

a)

Coi thấy

b)

Nghe thấy

c)

Tìm thấy

d)

Xem thấy

92.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

93.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

94.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

95.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

96.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

97.

………………………..là những từ có khả năng thay thế cho các từ, các cụm từ, cho người, vật hoặc sự việc nào đó được nhắc đến ở trước để tránh lặp từ, dài dòng.

a)

Đại từ

b)

Danh từ

c)

Quan hệ từ

d)

Tính từ

98.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt đỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

99.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

100.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

101.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

Công bằng

b)

Công minh

c)

Công cộng

d)

Công lí

102.

Chọn d hay gi

...ang tay, giỏi ...ang, dở ...ang

dỗ ...ành, tranh ...ành, để ...ành

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

103.

Chọn c hay tr

cây ...e, ...ải tóc, quả ...anh

...e mưa, ...ải nghiệm, bức ...anh

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

104.

Chọn r, d hay gi

mưa ...ăng, ...ó thổi, ...ải đầy sân

...ơi đồ, ...ung cây, hàng ...ả

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

105.

Chọn l hay n

...ên ...úi, ...ấu ...ước, ở ...ại

xanh ...on, ...au nhà, ...âng ...ên

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

106.

Chọn iêt hay iêc

lá b..., tha th..., hàn th...

hiểu b..., ch... cành, t... tiền

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

107.

Chọn iu hay ưu

c... hoả, r... rít, tr... cành, cấp c...

mát d..., c... mang, d... dàng

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

108.

Em hãy viết 1 đoạn văn kể về hoạt động vui chơi của em và bạn ở trường.

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

109.

Em hãy viết bài chính tả Thư gửi bố ngoài đảo

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

110.

Em hãy viết chữ hoa M, N kiểu 2 - cỡ nhỏ

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)  

111.

Em hãy viết các bảng nhân 2-3-4-5 rồi chuyển thành 2 bảng chia tương ứng

Sau khi làm bài xong các bạn điền số 1 rồi sang câu tiếp theo!



(a)