wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1 review g6

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

đồng phục

(a)  

2.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
3.

pencil case

a)
b)
c)
d)
4.

calculator

a)
b)
c)
d)
5.

uniform

(a)  

6.

Students (a)   their uniforms on Monday.

7.

What _________ do you like to study?

a)

subjects

b)

has

c)

uniforms

d)

wear

8.

boarding school

(a)  

9.

pen case

(a)  

10.

chalk

a)

bút

b)

vở

c)

bảng

d)

phấn

11.

draw

a)

viết

b)

tô màu

c)

vẽ phác thảo

d)

sơn

12.

put on the wall

a)

để cạnh tường

b)

đóng, dán lên tường

c)

sơn bức tường

d)

đặt lên bàn

13.

bench

a)
b)
c)
d)
14.

textbook

a)
b)
c)
d)
15.

notebook

a)
b)
c)
d)
16.

calculator

a)
b)
c)
d)
17.

pencil case

a)
b)
c)
d)
18.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
19.

school things

(a)  

20.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

LIKE

b)

LIKES

c)

IS LIKING

21.

I (bake) (a)   cookies twice a month. (HTD)

22.

Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÂU KHẲNG ĐỊNH

I/YOU/ WE/ THEY / S NHIỀU THÌ ĐỘNG TỪ CHIA SAO

a)

Vs/es

b)

V nguyên không thêm

c)

V-ing

23.

Martha and Kevin (a)   (swim) twice a week. (HTD)

24.

My family (have)……….a holiday in December every year. (HTD)

(a)  

25.

Tiffany and Uma (be) (a)   my friends.

26.

She      (play) tennis every Sunday

(a)  

27.

My mother (fry) (a)   eggs for breakfast everyday.

28.

với động từ kết thức bằng CHỮ thì chúng ta + ES

a)

S,Z,CH,X,SH

b)

O,S,Z,CH,X,SH

c)

S,Z,SH,GH, PH O, B,V,Y

29.

VỚI CHỦ NGỮ LÀ HE/SHE /IT THÌ

a)

V nguyên thể

b)

Vs/es

c)

V-ing

30.

Everyday, usually, often, sometimes,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

31.

at the moment, now, right now, watch out!, listen!, at present,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

32.

be excited about

a)

b)

33.

Hoạt động trong tiếng anh?

(a)  

34.

" Nước ngoài" trong tiếng anh là gì?

(a)  

35.

Tính từ " Quốc tế" là gì trong tiếng anh

a)

Nation

b)

International

c)

Internal

d)

Internationally

36.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

37.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

38.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
39.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

40.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
41.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

42.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

43.

I have a red (a)  

44.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

45.

Students (a)   their uniforms on Monday.

46.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

47.

Every day, he (have) (a)   breakfast at 6 o'clock.

48.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

49.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

50.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

51.

mỹ thuật

(a)  

52.

vật lý

(a)  

53.

tin học

(a)  

54.

hóa học

(a)  

55.

ngữ văn

(a)  

56.

lịch sử

(a)  

57.

sinh học

(a)  

58.

toán

(a)  

59.

ba lô

(a)  

60.

hộp cơm

(a)  

61.

kéo

(a)  

62.

sách giáo khoa

(a)  

63.

máy tính

(a)  

64.

cặp sách

(a)  

65.

vở

(a)  

66.

hộp bút chì

(a)  

67.

cục tẩy

(a)  

68.

địa lý

(a)  

69.

âm nhạc

(a)  

70.

kịch

(a)  

71.

thể dục

(a)  

72.

khoa học

(a)  

73.

khiêu vũ

(a)  

74.

phòng máy

(a)  

75.

phòng học

(a)  

76.

sân chơi

(a)  

77.

thư viện

(a)  

78.

phòng học nhạc

(a)  

79.

nhà ăn

(a)  

80.

vườn

(a)  

81.

phòng thí nghiệm

(a)  

82.

bãi đậu xe

(a)  

83.

phòng hiệu trưởng

(a)  

84.

Chọn đáp án chính xác:

What are you watching?

a)

I like programmes about History.

b)

To my friend’s house.

c)

I’m watching cartoon.

85.

Chọn đáp án chính xác:

How often do you ride your bicycle to school?

a)

Every day.

b)

214 Nguyen Hue Street.

c)

A friend from school.

86.

Chọn đáp án chính xác:

She often _____ lunch at the school canteen.

a)

has

b)

studies

c)

does

d)

plays

87.

Chọn đáp án chính xác:

The students_______ vocabulary at the present. (HTTD)

a)

is doing

b)

are studying

c)

studies

d)

are having

88.

Chọn đáp án chính xác:

My sisters ________ housework.

a)

study

b)

do

c)

play

d)

have

89.

Chọn đáp án chính xác:

He _______ the piano in the music room.

a)

plays

b)

does

c)

has

d)

studies

90.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh

(a)  

91.

Viết đáp án dựa vào hình ảnh

(a)  

92.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân

a)

nice

b)

bicycle

c)

ride

d)

live

93.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân

a)

fun

b)

student

c)

hungry

d)

sun

94.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân

a)

brother

b)

judo

c)

going

d)

rode

95.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân

a)

hope

b)

homework

c)

one

d)

post

96.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân

a)

come

b)

month

c)

mother

d)

open

97.

Sắp xếp và viết lại câu:

a horse/ the girl!/ She/ is/ Look at/ riding/.

(a)  

98.

Sắp xếp và viết lại câu:

are not / now/ tennis/ We/ playing/.

(a)  

99.

Sắp xếp và viết lại câu:

never/ He/ in/ his/ plays/ the guitar/ room/.

(a)  

100.

Sắp xếp và viết lại câu:

do/ in/ they/ their/ time/ What/ do/ free/?

(a)  

101.

classmate

(a)  

102.

break time

a)

mượn, vay

b)

giờ ra chơi

c)

bảng phấn viết

d)

nghệ thuật

103.

chalkboard

a)

bảng phấn viết

b)

trường nội trú

c)

mượn, vay

d)

ba lô

104.

boarding school

a)

bìa hồ sơ

b)

nghệ thuật

c)

trường nội trú

d)

hoạt động

105.

borrow

a)

mượn, vay

b)

bìa hồ sơ

c)

ba lô

d)

bìa hồ sơ

106.

blinder

a)

hoạt động

b)

bìa hồ sơ

c)

nghệ thuật

d)

bạn cùng lớp

107.

tủ quần áo

(a)  

108.

notepad

(a)  

109.

Vy and I often do our _____ after school.

a)

A. homework

b)

B. sports

c)

C. lessons

d)

D. football

110.

Nick /never/ is /for/ late/ school : Nick thì k bao giờ trễ học.

(a)  

111.

I (a)   four lessons on Monday: English, Maths, Science, Art.

112.

She _____ English twice a week.

a)

A. study

b)

B. Studying

c)

C. goes

d)

D. studies

113.

What are they wearing?

they are wearing their (a)  

114.

have new subjects

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới