Font size
Worksheetsunit 1 review g6
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 7mins
đồng phục
(a)
pencil sharpener
pencil case
calculator
uniform
(a)
Students (a) their uniforms on Monday.
What _________ do you like to study?
subjects
has
uniforms
wear
boarding school
(a)
pen case
(a)
chalk
bút
vở
bảng
phấn
draw
viết
tô màu
vẽ phác thảo
sơn
put on the wall
để cạnh tường
đóng, dán lên tường
sơn bức tường
đặt lên bàn
bench
textbook
notebook
calculator
pencil case
pencil sharpener
school things
(a)
I like Math and she (like)……….Literature.
LIKE
LIKES
IS LIKING
I (bake) (a) cookies twice a month. (HTD)
Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN CÂU KHẲNG ĐỊNH
I/YOU/ WE/ THEY / S NHIỀU THÌ ĐỘNG TỪ CHIA SAO
Vs/es
V nguyên không thêm
V-ing
Martha and Kevin (a) (swim) twice a week. (HTD)
My family (have)……….a holiday in December every year. (HTD)
(a)
Tiffany and Uma (be) (a) my friends.
She (play) tennis every Sunday
(a)
My mother (fry) (a) eggs for breakfast everyday.
với động từ kết thức bằng CHỮ thì chúng ta + ES
S,Z,CH,X,SH
O,S,Z,CH,X,SH
S,Z,SH,GH, PH O, B,V,Y
VỚI CHỦ NGỮ LÀ HE/SHE /IT THÌ
V nguyên thể
Vs/es
V-ing
Everyday, usually, often, sometimes,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
at the moment, now, right now, watch out!, listen!, at present,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
be excited about
Hoạt động trong tiếng anh?
(a)
" Nước ngoài" trong tiếng anh là gì?
(a)
Tính từ " Quốc tế" là gì trong tiếng anh
Nation
International
Internal
Internationally
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students (a) their uniforms on Monday.
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have) (a) breakfast at 6 o'clock.
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
mỹ thuật
(a)
vật lý
(a)
tin học
(a)
hóa học
(a)
ngữ văn
(a)
lịch sử
(a)
sinh học
(a)
toán
(a)
ba lô
(a)
hộp cơm
(a)
kéo
(a)
sách giáo khoa
(a)
máy tính
(a)
cặp sách
(a)
vở
(a)
hộp bút chì
(a)
cục tẩy
(a)
địa lý
(a)
âm nhạc
(a)
kịch
(a)
thể dục
(a)
khoa học
(a)
khiêu vũ
(a)
phòng máy
(a)
phòng học
(a)
sân chơi
(a)
thư viện
(a)
phòng học nhạc
(a)
nhà ăn
(a)
vườn
(a)
phòng thí nghiệm
(a)
bãi đậu xe
(a)
phòng hiệu trưởng
(a)
Chọn đáp án chính xác:
What are you watching?
I like programmes about History.
To my friend’s house.
I’m watching cartoon.
Chọn đáp án chính xác:
How often do you ride your bicycle to school?
Every day.
214 Nguyen Hue Street.
A friend from school.
Chọn đáp án chính xác:
She often _____ lunch at the school canteen.
has
studies
does
plays
Chọn đáp án chính xác:
The students_______ vocabulary at the present. (HTTD)
is doing
are studying
studies
are having
Chọn đáp án chính xác:
My sisters ________ housework.
study
do
play
have
Chọn đáp án chính xác:
He _______ the piano in the music room.
plays
does
has
studies
Viết đáp án dựa vào hình ảnh
(a)
Viết đáp án dựa vào hình ảnh
(a)
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân
nice
bicycle
ride
live
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân
fun
student
hungry
sun
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân
brother
judo
going
rode
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân
hope
homework
one
post
Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân
come
month
mother
open
Sắp xếp và viết lại câu:
a horse/ the girl!/ She/ is/ Look at/ riding/.
(a)
Sắp xếp và viết lại câu:
are not / now/ tennis/ We/ playing/.
(a)
Sắp xếp và viết lại câu:
never/ He/ in/ his/ plays/ the guitar/ room/.
(a)
Sắp xếp và viết lại câu:
do/ in/ they/ their/ time/ What/ do/ free/?
(a)
classmate
(a)
break time
mượn, vay
giờ ra chơi
bảng phấn viết
nghệ thuật
chalkboard
bảng phấn viết
trường nội trú
mượn, vay
ba lô
boarding school
bìa hồ sơ
nghệ thuật
trường nội trú
hoạt động
borrow
mượn, vay
bìa hồ sơ
ba lô
bìa hồ sơ
blinder
hoạt động
bìa hồ sơ
nghệ thuật
bạn cùng lớp
tủ quần áo
(a)
notepad
(a)
Vy and I often do our _____ after school.
A. homework
B. sports
C. lessons
D. football
Nick /never/ is /for/ late/ school : Nick thì k bao giờ trễ học.
(a)
I (a) four lessons on Monday: English, Maths, Science, Art.
She _____ English twice a week.
A. study
B. Studying
C. goes
D. studies
What are they wearing?
they are wearing their (a)
have new subjects
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
