Font size
WorksheetsGrade 2
Total questions: 117
Worksheet time: 2hrs 45mins
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
- How are you today?
- I'm (a) .
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a square.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
It's a circle.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- What's that?
- It's a rabbit.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
- What's that?
- It's a pig.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm bored.
I'm scared.
I'm happy.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm thirsty.
I'm scared.
I'm happy.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
five
cow
one
six
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
There are thirteen pencils.
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
D-C-K-U
(a)
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T-W-E-N-.......-.......
(a)
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T- R -___ ___N-G-L-E
I-E
U-A
I-A
A-U
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)
It's a goat.
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
circle
duck
triangle
square
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
I'm hungry.
I'm bored.
I'm scared.
I'm happy.
I ....................... badminton.
a. like
b. likes
c. don't like
Arrange the words into a correct sentence
(sắp xếp các từ để tạo thành 1 câu hợp lí)
___________________
I drawing like
drawing I like
I like drawing
Milkshake
Sandwich
Noodles
Chicken
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's a _____ _____
(a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
(a)
Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)
Y/l/o/l/w/e
Yellow
Yello
Yelowl
Yellwo
White
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
u/P/p/r/l/e
Purplee
Peplur
Pupler
Purple
Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
ABCDEF_
HI_KLMNOP
QRSTU_WXYZ
(a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
Brown
Brow
Bron
Bown
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
l/B/e/u
(a)
Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
Translate to English (Dịch sang tiếng anh)
Đó là một cái hộp bút màu đỏ.
(a)
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
____ __ my family
(a)
Is it a brown door.
True (Đúng)
False (Sai)
This is my s (a)
Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)
's/ It/ black/ a/ cat
It's a black cat
It a black cat
Is a cat black
Is a black cat
It's an ant.
True (Đúng)
False (Sai)
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
i/L/s/t/n/e
(a)
A is for...
(Chọn hình có âm bắt đầu bằng chữ Aa)
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng.
Ant
Acrobat
Alligator
Apple
Chọn hình ảnh đúng với từ:
ALLIGATOR
Chọn hình ảnh tương ứng với từ:
DRUM
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng với hình ảnh:
dragon
drum
dog
doll
Quan sát hình ảnh và chọn từ đúng với hình ảnh:
acrobat
ant
acobat
anmt
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo từ đúng với hình ảnh:
_ARROT
(a)
Quan sát tranh và chọn từ đúng với hình ảnh:
dol
doll
don
donn
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng với từ:
CAR
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng:
BEAR
What is it ?
It's a ball.
It's a bag
It's a book.
It's a bird.
Tìm hình
"Boy"
Từ "Bed" có nghĩa là gì ?
Cái giường
Con trai
Con chim
Cái túi
Tìm chữ cái còn thiếu trong từ
B _ ll
A
Y
B
R
A is for...
(Chọn hình có âm bắt đầu bằng chữ Aa)
What is it ?
( Đây là gì ?)
It's a door.
It's a desk.
It's a bag.
Sắp xếp các chữ cái lại thành từ vựng
O - O - R - D
Rood
Door
Ordo
" Door " có nghĩa là gì ?
Cửa ra vào
Con vịt
Cái bàn học
Khủng long
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)
(a)
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)
- brother
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
- brother
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
- mum
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
- grandma
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
- grandpa
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
G-R-A-N-D-M- .......
A
M
R
D
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
___ ___ S-T-E-R
MU
BR
GR
SI
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
G-R-A-.......-.......-P-A
(a)
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
H-E-R-B-R-O-T
(a)
LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)
U-M-M
(a)
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
dad
brother
grandpa
sister
LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)
grandma
mum
sister
brother
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a)
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my mum.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my dad.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my brother.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my sister.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my grandma.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my pen.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
This is my yellow ball.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
ruler
pencil case
chair
pencil
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
scooter
yo-yo
video game
bike
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
dad
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
grandpa
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)
This is my .......... .
mum
sister
grandma
grandpa
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)
This is my (a) .
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my mum.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my dad.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
This is my book.
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
nineteen
19
11
12
20
READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)
fifteen
18
17
15
13
LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)
__________ one elephant.
There's
There're
LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)
There's one giraffe.
There are four zebras.
There's one elephant.
There are four giraffes.
LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)
There are four giraffes.
YES
NO
LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)
There's one zebra.
YES
NO
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)
There are ____________________ .
one monkey.
seventeen lions
giraffe
ten zebra
REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)
are/ zebras/ There/ twenty/.
There are zebras twenty.
There are twenty zebras.
There twenty zebras are.
There twenty zebras are.
LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu)
There (a) two elephants.
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
There are (a) giraffes.
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 chữ cái còn thiếu)
SEV ___ ___ TEEN
(a)
LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)
K K ___ ___ ___ ___
(a)
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
yellow
red
book
blue
READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)
yellow, lion, pink, tiger, red, _____
old
giraffe
nineteen
grandma
ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)
dad
mum
zoo
sister
LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)
one elephant
two zebras
three giraffes
four lions
