wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 2

Total questions: 117

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How are you today?

- I'm (a)   .

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a square.

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a circle.

a)
b)
c)
d)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a rabbit.

a)
b)
c)
d)
13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a pig.

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm thirsty.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

16.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

five

b)

cow

c)

one

d)

six

17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

There are thirteen pencils.

a)
b)
18.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

D-C-K-U

(a)  

19.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-W-E-N-.......-.......

(a)  

20.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T- R -___ ___N-G-L-E

a)

I-E

b)

U-A

c)

I-A

d)

A-U

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a goat.

a)
b)
22.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

circle

b)

duck

c)

triangle

d)

square

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

24.

I ....................... badminton.

a)

a. like

b)

b. likes

c)

c. don't like

25.

Arrange the words into a correct sentence

(sắp xếp các từ để tạo thành 1 câu hợp lí)

___________________

I drawing like

a)

drawing I like

b)

I like drawing

26.
a)

Milkshake

b)

Sandwich

c)

Noodles

d)

Chicken

27.

Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

It's a _____ _____

(a)  

28.

What color is it? (Đây là màu gì?)

(a)  

29.

Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)

Y/l/o/l/w/e

a)

Yellow

b)

Yello

c)

Yelowl

d)

Yellwo

30.

White

a)
b)
c)
d)
31.

Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

It's (a)  

32.

u/P/p/r/l/e

a)

Purplee

b)

Peplur

c)

Pupler

d)

Purple

33.

Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

ABCDEF_

HI_KLMNOP

QRSTU_WXYZ

(a)  

34.

What color is it? (Đây là màu gì?)

a)

Brown

b)

Brow

c)

Bron

d)

Bown

35.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

l/B/e/u

(a)  

36.

Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)

It's (a)  

37.

Translate to English (Dịch sang tiếng anh)

Đó là một cái hộp bút màu đỏ.

(a)  

38.

Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

____ __ my family

(a)  

39.

Is it a brown door.

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

40.

This is my s (a)  

41.

Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)

's/ It/ black/ a/ cat

a)

It's a black cat

b)

It a black cat

c)

Is a cat black

d)

Is a black cat

42.

It's an ant.

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

43.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

i/L/s/t/n/e

(a)  

44.

A is for...

(Chọn hình có âm bắt đầu bằng chữ Aa)

a)
b)
c)
d)
45.

Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng.

a)

Ant

b)

Acrobat

c)

Alligator

d)

Apple

46.

Chọn hình ảnh đúng với từ:

ALLIGATOR

a)
b)
c)
d)
47.

Chọn hình ảnh tương ứng với từ:

DRUM

a)
b)
c)
d)
48.

Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng với hình ảnh:

a)

dragon

b)

drum

c)

dog

d)

doll

49.

Quan sát hình ảnh và chọn từ đúng với hình ảnh:

a)

acrobat

b)

ant

c)

acobat

d)

anmt

50.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo từ đúng với hình ảnh:

_ARROT

(a)  

51.

Quan sát tranh và chọn từ đúng với hình ảnh:

a)

dol

b)

doll

c)

don

d)

donn

52.

Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng với từ:

CAR

a)
b)
c)
d)
53.

Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng:

BEAR

a)
b)
c)
d)
54.

What is it ?

a)

It's a ball.

b)

It's a bag

c)

It's a book.

d)

It's a bird.

55.

Tìm hình

"Boy"

a)
b)
c)
d)
56.

Từ "Bed" có nghĩa là gì ?

a)

Cái giường

b)

Con trai

c)

Con chim

d)

Cái túi

57.

Tìm chữ cái còn thiếu trong từ

B _ ll

a)

A

b)

Y

c)

B

d)

R

58.

A is for...

(Chọn hình có âm bắt đầu bằng chữ Aa)

a)
b)
c)
d)
59.

What is it ?

( Đây là gì ?)

a)

It's a door.

b)

It's a desk.

c)

It's a bag.

60.

Sắp xếp các chữ cái lại thành từ vựng

O - O - R - D

a)

Rood

b)

Door

c)

Ordo

61.

" Door " có nghĩa là gì ?

a)

Cửa ra vào

b)

Con vịt

c)

Cái bàn học

d)

Khủng long

62.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
63.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
64.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

65.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- brother

a)
b)
66.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- brother

a)
b)
c)
d)
67.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- mum

a)
b)
c)
d)
68.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- grandma

a)
b)
c)
d)
69.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- grandpa

a)
b)
c)
d)
70.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-M- .......

a)

A

b)

M

c)

R

d)

D

71.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


___ ___ S-T-E-R

a)

MU

b)

BR

c)

GR

d)

SI

72.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-.......-.......-P-A

(a)  

73.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


H-E-R-B-R-O-T

(a)  

74.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


U-M-M

(a)  

75.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dad

b)

brother

c)

grandpa

d)

sister

76.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

mum

c)

sister

d)

brother

77.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
78.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
79.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
80.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
81.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)  

82.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my mum.

a)
b)
c)
d)
83.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my dad.

a)
b)
c)
d)
84.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my brother.

a)
b)
c)
d)
85.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my sister.

a)
b)
c)
d)
86.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
87.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
88.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my yellow ball.

a)
b)
c)
d)
89.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

90.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

scooter

b)

yo-yo

c)

video game

d)

bike

91.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

dad

92.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

93.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

94.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

95.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

96.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my mum.

a)
b)
97.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my dad.

a)
b)
98.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my book.

a)
b)
99.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


nineteen

a)

19

b)

11

c)

12

d)

20

100.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


fifteen

a)

18

b)

17

c)

15

d)

13

101.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)


__________ one elephant.

a)

There's

b)

There're

102.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.

103.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There are four giraffes.

a)

YES

b)

NO

104.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There's one zebra.

a)

YES

b)

NO

105.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


There are ____________________ .

a)

one monkey.

b)

seventeen lions

c)

giraffe

d)

ten zebra

106.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


are/ zebras/ There/ twenty/.

a)

There are zebras twenty.

b)

There are twenty zebras.

c)

There twenty zebras are.

d)

There twenty zebras are.

107.

LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


There (a)   two elephants.

108.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
109.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
110.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
111.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


There are (a)   giraffes.

112.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 chữ cái còn thiếu)


SEV ___ ___ TEEN

(a)  

113.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


K K ___ ___ ___ ___

(a)  

114.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

yellow

b)

red

c)

book

d)

blue

115.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


yellow, lion, pink, tiger, red, _____

a)

old

b)

giraffe

c)

nineteen

d)

grandma

116.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

dad

b)

mum

c)

zoo

d)

sister

117.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

one elephant

b)

two zebras

c)

three giraffes

d)

four lions