Font size
Worksheetslop 4 bai 2,3,4
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 28mins
June to
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
April to
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 2
Tháng 5
October to
Tháng 3
Tháng1
Tháng12
THáng 10
Tháng 11
February to
Tháng2
Tháng4
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
September to
Tháng 6
Tháng 2
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
August to
tháng 8
Tháng 7
Tháng 4
Tháng 2
July to
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 5
December to
Tháng 2
Tháng 12
Tháng 3
Tháng 11
March to
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
January to
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 1
May to
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 5
Tháng 6
November to
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 9
Tháng 11
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Monday, Tuesday, (a)
Sau Friday là (a)
Ngày tiếp theo là thứ mấy?
Wednesday , Thursday , (a)
Sau Sunday là (a)
Chủ nhật là (a)
"Thứ ba" được viết thế nào?
(a)
"Thứ 5" được viết thế nào?
(a)
January, (a) , March
October, (a) , December
April, (a) , June
July, (a) , September
March, (a) , May
September, (a) , November
(a) , July, August
(a) , February, March
(a) , April, May
(a) , August, September
July, August, (a)
October, November, (a)
Tháng 1 =
(a)
Tháng 3 =
(a)
Tháng 5 =
(a)
Tháng 6 =
(a)
Tháng 7 =
(a)
Tháng 12 =
(a)
Tháng nào có đuôi: uary
Tháng 1 + tháng 4
Tháng 1 + tháng 2
Tháng 10+ tháng 11
Tháng 3+ tháng 6
Có mấy tháng có đuôi : _ber
2
3
4
5
Hai tháng liên tiếp có các chữ đầu: Ju_
tháng 1+ tháng 2
tháng 4 + tháng 5
tháng 9+ tháng 10
tháng 6+ tháng 7
Tháng nào viết ngắn nhất trong năm
tháng 1
tháng 5
tháng 8
tháng 10
Tháng nào học sinh Việt Nam thường hay tựu trường
October
May
September
July
Tháng nào tổ chức lễ hội hóa trang Halloween
January
February
October
August
Tháng nào có ngày nhà giáo Việt Nam
March
October
December
November
Tháng nào có ngày lễ dành cho phụ nữ
April
August
March
July
Tháng nào là quốc khánh nước Việt Nam
October
December
January
September
April to
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 2
Tháng 5
October to
Tháng 3
Tháng1
Tháng12
THáng 10
Tháng 11
August to
tháng 8
Tháng 7
Tháng 4
Tháng 2
March to
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
November to
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 9
Tháng 11
What is the food?
milk
rice
tea
I like soya milk.
My favorite food is noodle soup.
How many stars can you see?
I can see five.
I can see nine stars.
nineteen
They are (a) years old.
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Mineral water
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Fruit juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Milk
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Vegatable
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
________ you like some drink?
- Yes, please
May
Can
Would
would / like / you / some / coffee/ ?
(a)
what food is it?
chicken
chips
milk
beef
' Milk ' meaning is ...
nước cam
sữa
khoai tây chiên
thịt gà
what drink is it?
milk
cake
lemonade
chips
what food is it?
pizza
milk
chips
cake
I like rice
tớ thích thịt gà
tớ thích cơm
tớ thích bánh
tớ thích sữa
I don't like chicken
tớ thích cơm
tớ không thích sữa
tớ không thích thịt gà
tớ không thích bánh
what food is it?
milk
chicken
chips
cake
I like cake
tớ thích thịt gà
tớ thích cơm
tớ thích bánh
tớ thích sữa
chọn một ' đồ ăn ' trong những đồ sau
milk
lemonade
chicken
coffee
what food is it?
cake
chicken
milk
chips
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
sandwi__
xg
ch
af
po
What/ eat/like/to / would / ?
(a)
Em hãy viết từ chỉ món ăn/ đồ uống trong hình ảnh
(a)
Chocolate
Cherry
Apple
Candy
1.
ORANGE _UICE
B
H
J
N
What is this?
bread
fruit
cheese
Would you like some biscuits?
I'd like a glass of apple juice, please
Yes, please
Please don't
làm bài tập về nhà của tôi
do my homework
do a homework
do homeworks
do her homework
xem tivi
watch TV
watch tivi
wash TV
wash tivi
Bây giờ là mấy giờ rồi?
(a)
Brush teeth
nghe đài
đánh răng
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
have breakfast nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
go to bed nghĩa là gì?
đi ngủ
đi chơi
đến trường
do my homework nghĩa là gì?
làm bài tập về nhà
ăn sáng
đánh răng
HAVE DINNER
GO HOME
WASH THE FACE
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
Em hãy chọn đáp án đúng:
go to bed
have lunch
get up
have breakfast
Đâu là từ đúng:
do homework
Have dinner
Have breakfast
Have lunch
Đâu là đáp án đúng:
go to school
go to bed
do homework
have breakfast
Em hãy chọn đáp án đúng:
watch TV
go to shool
go to bed
thirty
Đâu là đáp án đúng cho bức tranh trên:
thirty
thirteen
thirsty
third
Đâu là câu trả lời đúng:
sixty
fifty
fourty-five
forty-five
Em hãy chọn câu trả lời đúng:
have lunch
have breakfast
have dinner
go to bed
Choose the correct answer:
go to bed
go to school
do homework
do housewwork
Choose the correct answer:
homework
minute
o'clock
have lunch
What time is it ?
It's seven o'clock.
It's ten o'clock.
It's nine o'clock.
It's eicght o'clock.
Em hãy sắp xếp câu sau:
time/ what/ do/ get/you/up?
What do you time get up?
What do time you get up?
What time get do you up?
What time do you gets up?
They have breakfast at...........o'clock.
nine
eight
seven
ten
Em hãy trả lời câu hỏi sau:
"What time do you go to bed?"
I go to bed at nine o'clock
I go to bed at seven o'clock
I go to bed at ten o'clock
I go to bed at ninne o'clock
