wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 11-13

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Toothache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

2.

Earache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

3.

Stomach ache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

4.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

5.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

6.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

7.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt

(a)  

8.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng

(a)  

9.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu

(a)  

10.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

11.

đau đầu - nhức đầu (danh từ)

a)

headache

b)

backache

c)

toothache

d)

stomachache

12.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

13.

đau họng

a)

a sore throat

b)

an earache

c)

a toothache

d)

a backache

14.

ear

a)

cơ thể

b)

tai

c)

mắt

d)

mặt

15.

eye

a)

mặt

b)

bàn chân

c)

bàn tay

d)

mắt

16.

face

a)

cơ thể

b)

bàn chân

c)

mắt

d)

mặt

17.

head

a)

chân

b)

đầu

c)

bàn tay

d)

bàn chân

18.

leg

a)

miệng

b)

mũi

c)

chân

d)

đuôi

19.

mouth

a)

đuôi

b)

mũi

c)

cánh tay

d)

miệng

20.

nose

a)

đuôi

b)

bàn tay

c)

mũi

d)

đầu

21.
a)

Teeth

b)

Teth

c)

Teet

d)

Toth

22.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: WE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

23.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: YOU

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

24.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: THEY

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

25.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: HE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

26.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: SHE

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me

27.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: IT

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me

28.

-chơi với diêm

(a)  

29.

-chơi với dao

(a)  

30.

-trèo cây

(a)  

31.

-chạy xuống cầu thang

(a)  

32.

-chạm vào bếp/lò

(a)  

33.

Cook the cabbage

(a)  

34.

-tự cắt trúng bản thân

(a)  

35.

-bị bỏng

(a)  

36.

Bored

(a)  

37.

downstairs

(a)  

38.

trên lầu

(a)  

39.

Stairs

(a)  

40.

nguy hiểm

(a)  

41.

Đừng chơi với diêm!

(a)  

42.

Trả lời câu đừng chơi với diêm.

(a)  

43.

mình muốn cắt bắp cải

(a)  

44.

đằng kia

(a)  

45.

Tội nghiệp họ!

(a)  

46.

sổ mũi

(a)  

47.

Good – well

(a)  

48.

Điền vào chỗ trống:

bị gãy chân = (a)   your leg

49.

Điền vào chỗ trống:

ngã khỏi xe đạp = .............................. .............................. your bike

(a)  

50.

Điền vào chỗ trống:

tai nạn = (a)  

51.

Điền vào chỗ trống:

sắc nhọn = (a)  

52.

Điền vào chỗ trống:

Why (a)   I play with the knife?

53.

Điền vào chỗ trống:

Because you (a)   cut your finger.

54.

Sắp xếp các từ sau:

she / may / Because / herself / cut / .

(a)  

55.

Sắp xếp các từ sau:

is / It / dangerous / .

(a)  

56.

Balcony (n)

a)
b)
c)
d)
57.

Don't ... the stove! You may get a burn.

a)

play

b)

touch

c)

bite

d)

scratch

58.

Don't run down the ... ! You may fall.

a)

sofa

b)

bed

c)

helmet

d)

stairs

59.

... shouldn't he ride his bike too fast?

a)

What

b)

Why

c)

Where

d)

How

60.

He shouldn't ride his bike too fast because he may fall and ... his leg.

a)

hold

b)

touch

c)

break

d)

cut

61.

Don't touch the animals on the street because they may ... you.

a)

play

b)

break

c)

scratch

d)

run

62.

Why ... the kids play with matches?

a)

should

b)

shouldn't

c)

may

d)

may not

63.

The kids shouldn't play with matches ... they may start a fire.

a)

because

b)

when

c)

why

d)

so

64.

Don't play with matches!

a)

Ok, I won't

b)

Ok, I don't

c)

I don't

65.

Knife

a)

Con dao

b)

Sắc nhọn

c)

Cầu thang

d)

Bắp cải

66.

CAB_AGE

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

68.

lau chùi nhà cửa

(a)  

69.

rừng

(a)  

70.

Xem Thế giới Động vật

(a)  

71.

cưỡi xe đạp (từ dài)

(a)  

72.

quay về, trở về

(a)  

73.

xem các chương trình thể thao

(a)  

74.

lướt nét

(a)  

75.

đi đến rạp chiếu phim

(a)  

76.

Trả lời câu: Thank you.

(a)  

77.

thành viên gia đình

(a)  

78.

tập võ (2 từ)

(a)  

79.

xem hoạt hình trên ti vi

(a)  

80.

Bạn thích đi câu cá không?

(a)  

81.

đi đến câu lạc bộ âm nhạc

(a)  

82.

đi cắm trại

(a)  

83.

làm việc trong vườn

(a)  

84.

Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?

(a)  

85.

cuộc khảo sát

(a)  

86.

Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?

(a)  

87.

Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm

(a)  

88.

Điền vào chỗ trống:

thời gian rảnh = (a)   time

89.

Điền vào chỗ trống:

lướt mạng Internet = (a)   the Internet

90.

Điền vào chỗ trống:

câu lạc bộ âm nhạc = music (a)  

91.

Điền vào chỗ trống:

"Thế giới động vật" = "The (a)   of Animals"

92.

Điền vào chỗ trống:

dọn dẹp nhà cửa = (a)   the house

93.

Điền vào chỗ trống:

đi đến rạp chiều phim = go to the (a)  

94.

He often surfs the _____ in the evening.

a)

Internet

b)

computer

c)

dictionary

95.

What ____ your parents do in their free time?

a)

doing

b)

does

c)

do

96.

The children like ____ karate in the school club.

a)

doing

b)

playing

c)

working

97.

My friends usually play chess _____ their free time.

a)

on

b)

in

c)

at

98.

What do _____ often do in their free time?

a)

Mai

b)

your sister

c)

your sisters

99.
a)

surf Internet

b)

surf an Internet

c)

surf the Internet

100.
a)

clean the house

b)

cook meals

c)

water the flowers

101.
a)

play karate

b)

do karate

c)

go karate

102.

Điền vào chỗ trống:

chương trình thể thao = sports (a)  

103.

Điền từ vào chỗ trống: (a)   do you do in your free time?

104.

He (a)   fishing.

105.

What does she do in her free time?

a)

She plays the piano

b)

She goes shopping

c)

She surfs the Internet

106.
a)

she goes to the zoo.

b)

she goes to the bookshop

c)

She goes shopping.

d)

She goes to the cinema.

107.

Phong often plays chess in his free time.

a)
b)
c)
108.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

free / What / do I in I you / time / do / your/?

a)

What do you in your do free time?

b)

What do you do in your free time?

c)

What do in you do your free time?

109.

chọn 1 từ khác với các từ còn lại:

a)

ride

b)

play

c)

What

d)

watch

110.

She usually rides her bike to the park at weekend.

a)
b)
c)
111.

She is____________

a)

draw a picture

b)

draws a picture

c)

drew a picture

d)

drawing a picture

112.

What does Nam (a)   in his free time?

113.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

He (a)   karate.

114.

My sister goes camping with her classmates on Saturday.

a)
b)
c)