Font size
Worksheetsunit 11-13
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Toothache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Earache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Stomach ache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Phong has a stomachache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu
(a)
What's the matter with you?
I have an toothache.
I have a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
đau đầu - nhức đầu (danh từ)
headache
backache
toothache
stomachache
bị cảm lạnh
have a cold
broken leg
headache
fever
đau họng
a sore throat
an earache
a toothache
a backache
ear
cơ thể
tai
mắt
mặt
eye
mặt
bàn chân
bàn tay
mắt
face
cơ thể
bàn chân
mắt
mặt
head
chân
đầu
bàn tay
bàn chân
leg
miệng
mũi
chân
đuôi
mouth
đuôi
mũi
cánh tay
miệng
nose
đuôi
bàn tay
mũi
đầu
Teeth
Teth
Teet
Toth
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: WE
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: YOU
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: THEY
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: HE
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: SHE
him
her
it
he
me
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: IT
him
her
it
he
me
-chơi với diêm
(a)
-chơi với dao
(a)
-trèo cây
(a)
-chạy xuống cầu thang
(a)
-chạm vào bếp/lò
(a)
Cook the cabbage
(a)
-tự cắt trúng bản thân
(a)
-bị bỏng
(a)
Bored
(a)
downstairs
(a)
trên lầu
(a)
Stairs
(a)
nguy hiểm
(a)
Đừng chơi với diêm!
(a)
Trả lời câu đừng chơi với diêm.
(a)
mình muốn cắt bắp cải
(a)
đằng kia
(a)
Tội nghiệp họ!
(a)
sổ mũi
(a)
Good – well
(a)
Điền vào chỗ trống:
bị gãy chân = (a) your leg
Điền vào chỗ trống:
ngã khỏi xe đạp = .............................. .............................. your bike
(a)
Điền vào chỗ trống:
tai nạn = (a)
Điền vào chỗ trống:
sắc nhọn = (a)
Điền vào chỗ trống:
Why (a) I play with the knife?
Điền vào chỗ trống:
Because you (a) cut your finger.
Sắp xếp các từ sau:
she / may / Because / herself / cut / .
(a)
Sắp xếp các từ sau:
is / It / dangerous / .
(a)
Balcony (n)
Don't ... the stove! You may get a burn.
play
touch
bite
scratch
Don't run down the ... ! You may fall.
sofa
bed
helmet
stairs
... shouldn't he ride his bike too fast?
What
Why
Where
How
He shouldn't ride his bike too fast because he may fall and ... his leg.
hold
touch
break
cut
Don't touch the animals on the street because they may ... you.
play
break
scratch
run
Why ... the kids play with matches?
should
shouldn't
may
may not
The kids shouldn't play with matches ... they may start a fire.
because
when
why
so
Don't play with matches!
Ok, I won't
Ok, I don't
I don't
Knife
Con dao
Sắc nhọn
Cầu thang
Bắp cải
CAB_AGE
A
B
C
D
Should he do that?
Yes, he shouldn't
No, he should
No, he shouldn't
Yes, he do
lau chùi nhà cửa
(a)
rừng
(a)
Xem Thế giới Động vật
(a)
cưỡi xe đạp (từ dài)
(a)
quay về, trở về
(a)
xem các chương trình thể thao
(a)
lướt nét
(a)
đi đến rạp chiếu phim
(a)
Trả lời câu: Thank you.
(a)
thành viên gia đình
(a)
tập võ (2 từ)
(a)
xem hoạt hình trên ti vi
(a)
Bạn thích đi câu cá không?
(a)
đi đến câu lạc bộ âm nhạc
(a)
đi cắm trại
(a)
làm việc trong vườn
(a)
Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh của bà ấy?
(a)
cuộc khảo sát
(a)
Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?
(a)
Trả lời câu hỏi mẹ bạn làm gì vào thời gian rảnh là: đi mua sắm
(a)
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Điền vào chỗ trống:
lướt mạng Internet = (a) the Internet
Điền vào chỗ trống:
câu lạc bộ âm nhạc = music (a)
Điền vào chỗ trống:
"Thế giới động vật" = "The (a) of Animals"
Điền vào chỗ trống:
dọn dẹp nhà cửa = (a) the house
Điền vào chỗ trống:
đi đến rạp chiều phim = go to the (a)
He often surfs the _____ in the evening.
Internet
computer
dictionary
What ____ your parents do in their free time?
doing
does
do
The children like ____ karate in the school club.
doing
playing
working
My friends usually play chess _____ their free time.
on
in
at
What do _____ often do in their free time?
Mai
your sister
your sisters
surf Internet
surf an Internet
surf the Internet
clean the house
cook meals
water the flowers
play karate
do karate
go karate
Điền vào chỗ trống:
chương trình thể thao = sports (a)
Điền từ vào chỗ trống: (a) do you do in your free time?
He (a) fishing.
What does she do in her free time?
She plays the piano
She goes shopping
She surfs the Internet
she goes to the zoo.
she goes to the bookshop
She goes shopping.
She goes to the cinema.
Phong often plays chess in his free time.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
free / What / do I in I you / time / do / your/?
What do you in your do free time?
What do you do in your free time?
What do in you do your free time?
chọn 1 từ khác với các từ còn lại:
ride
play
What
watch
She usually rides her bike to the park at weekend.
She is____________
draw a picture
draws a picture
drew a picture
drawing a picture
What does Nam (a) in his free time?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
He (a) karate.
My sister goes camping with her classmates on Saturday.
