wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lú

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.
Lớp nào làm quizz này
a)
10A3
b)
10A3
c)
10A3
d)
10A3
2.
Khi nhiệt độ tăng lên sẽ dẫn đến khí áp như thế nào?
a)
Ổn định
b)
Giảm đi
c)
Tăng lên
d)
Biến động
3.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
a)
Tây bắc
b)
Tây nam
c)
Đông bắc
d)
Đông nam
4.
Các vành đai nào sau đây là áp thấp?
a)
Cực, chí tuyến
b)
Ôn đới, xích đạo
c)
Chí tuyến, ôn đới
d)
Xích đạo, chí tuyến
5.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
a)
Gió mùa
b)
Gió Đông cực
c)
Gió Mậu dịch
d)
Gió Tây ôn đới
6.
Hướng gió Mậu dịch ở bán câu Bắc là hướng nào?
a)
Tây bắc
b)
Tây nam
c)
Đông bắc
d)
Đông nam
7.
Các vành đai nào sau đây là áp cao?
a)
Ôn đới, cực
b)
Cực, chí tuyến
c)
Chí tuyến, ôn đới
d)
Xích đạo, chí tuyến
8.
Đâu là đặc điểm của gió Tây ôn đới?
a)
Thổi quanh năm, thường gây mưa, độ ẩm cao
b)
Thổi quanh năm, tính chất khô nóng, gây mưa
c)
Thổi theo mùa, thường gây mưa, độ ẩm rất cao
d)
Thổi theo mùa, khá ổn định và không gây mưa
9.
Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng thời gian nào?
a)
Đầu buổi tối
b)
Lúc gần sáng
c)
Lúc giữa khuya
d)
Đầu buổi chiều
10.
Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ đâu đến đâu?
a)
Các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp ôn đới
b)
Các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp xích đạo
c)
Các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới
d)
Các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo
11.
Gió Đông cực thổi từ áp cao
a)
Cực về ôn đới
b)
Cực về xích đạo
c)
Chí tuyến về ôn đới
d)
Chí tuyến về xích đạo
12.
Khí áp của Trái Đất là gì?
a)
Áp suất của khí quyển
b)
Lớp không khí ở sát mặt đất
c)
Sức nén của không khí ở tầng đối lưu
d)
Sức nén của không khí lên bề mặt Trái Đất
13.
Đặc điểm của gió mùa là
a)
Hướng gió thay đổi theo mùa
b)
Tính chất không đổi theo mùa
c)
Nhiệt độ các mùa giống nhau
d)
Độ ẩm các mùa tương tự nhau
14.
Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng thời gian nào?
a)
Gần sáng
b)
Giữa khuya
c)
Đầu buổi tối
d)
Đầu buổi chiều
15.
Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?
a)
Nam Á
b)
Tây Phi
c)
Đông Phi
d)
Đông Nam Á
16.
Trong thực tế các đai khí áp không liên tục, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
Sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương
b)
Bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt
c)
Diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau
d)
Tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất
17.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
a)
Có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ
b)
Các khu khí áp cao hoạt động quanh năm
c)
Các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương
d)
Có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến
18.
Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
Không khí ẩm được đẩy lên cao
b)
Luôn có gió từ trung tâm thổi đi
c)
Không khí ẩm không được bốc lên
d)
Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài
19.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
a)
Xích đạo
b)
Chí tuyến
c)
Cực
d)
Ôn đới
20.
Những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít do đâu ?
a)
Chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch
b)
Mưa chủ yếu do ngưng kết tại chỗ
c)
Ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến
d)
Không có gió từ đại Dương thổi vào
21.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều ?
a)
Gió đất, gió biển
b)
Gió Đông cực
c)
Gió Mậu dịch
d)
Dải hội tụ nhiệt đới
22.
Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không mưa là do
a)
Nhiệt độ thấp, không khí ẩm không bốc lên được
b)
Vị trí nằm sâu trong đất liền, diện tích lục địa lớn
c)
Nhiệt độ không khí cao, chứa nhiều không khí khô
d)
Không khí ẩm không bốc lên được lại bị gió thổi đi
23.
Nhận định nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của hướng địa hình đến sự phân bố mưa?
a)
Đón gió mưa nhiều
b)
Khuất gió mưa trung bình
c)
Núi cao khô ráo không mưa
d)
Càng lên cao mưa càng nhiều
24.
Vùng cực có mưa ít là do tác động của yếu tố nào?
a)
Frông
b)
Áp thấp
c)
Địa hình
d)
Áp cao
25.
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
a)
Mưa không nhiều ở vùng xích đạo
b)
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến
c)
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới
d)
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực
26.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
a)
Cực
b)
Xích đạo
c)
Chí tuyến
d)
Ôn đới
27.
Ở trong vùng nội địa, xa đại dương có đặc điểm gì ?
a)
Rất ít mưa
b)
Mưa rất lớn
c)
Mưa theo mùa
d)
Mưa khá nhiều
28.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều ?
a)
Nơi dòng biển lạnh đi qua
b)
Miền có gió Mậu dịch thổi
c)
Nơi ở rất sâu giữa lục địa
d)
Miền có gió thổi theo mùa
29.
Miền có gió Mậu dịch thổi qua mưa ít do đâu ?
a)
Tốc độ gió yếu và chậm
b)
Gió không qua đại Dương
c)
Tính chất của gió khô, nóng
d)
Gió xuất phát từ vùng áp cao
30.
Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa lớn do đâu?
a)
Gió mùa mùa hạ thổi từ đại Dương vào lục địa
b)
Cả hai loại gió đều đi qua biển bố sung hơi nước
c)
Gió mùa mùa đông qua biển đem theo hơi nước
d)
Thường xuyên chịu ảnh hưởng lớn của áp thấp
31.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
a)
Khu khí áp cao
b)
Khu khí áp thấp
c)
Miền có gió Mậu dịch
d)
Miền có gió Đông cực
32.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa...
b)
Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa...
c)
Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước...
d)
Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống
33.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm...
b)
Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.
c)
Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất...
d)
Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún
34.
Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm
a)
Hồ kiến tạo, hồ băng hà.
b)
Hồ núi lửa, hồ băng hà.
c)
Hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông.
d)
Hồ kiến tạo, hồ núi lửa.
35.
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
a)
Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
b)
Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
c)
Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
d)
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
36.
Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
a)
Sông
b)
Đầm
c)
Mưa
d)
Hồ
37.
Thuỷ quyển là.........., bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,..........
a)
Lớp nước trên đại dương.
b)
Lớp nước trên lục địa.
c)
Lớp nước trên mặt đất.
d)
Lớp nước trên Trái Đất.
38.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
a)
Đặc điểm địa hình.
b)
Mức độ bốc hơi.
c)
Đặc điểm đất, đá.
d)
Lớp phủ thực vật.
39.
Phía dưới tầng nước ngầm là
a)
Tầng đất, đá không thấm nước.
b)
Nhiều đất, hàm lượng khoáng.
c)
Giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.
d)
Các tầng đất, đá dễ thấm nước.
40.
Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm
a)
Hồ kiến tạo, hồ băng hà.
b)
Hồ núi lửa, hồ băng hà.
c)
Hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông.
d)
Hồ kiến tạo, hồ núi lửa.
41.
Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?
a)
Liên bang Nga.
b)
Trung Quốc.
c)
Ấn Độ.
d)
Hoa Kì.
42.
Nguồn gốc hình thành băng là do
a)
Giá rét.
b)
Mưa lớn.
c)
Sương mù.
d)
Tuyết rơi.
43.
Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
a)
Hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
b)
Ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
c)
Hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
d)
Hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
44.
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
a)
Mức độ bốc hơi.
b)
Đặc điểm địa hình.
c)
Lớp phủ thực vật.
d)
Số lượng sinh vật.
45.
Vào mùa mưa, lũ lên rất nhanh ở những vùng có cấu tạo bởi đá
a)
Biến chất.
b)
Granit.
c)
Phiến sét.
d)
Đá vôi.
46.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
a)
Địa hình.
b)
Nước ngầm.
c)
Thực vật.
d)
Chế độ mưa.
47.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
Xích đạo
b)
Chí tuyến
c)
Cực
d)
Ôn đới
48.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
a)
Nước chảy
b)
Gió thổi
c)
Băng tan
d)
Mưa rơi
49.
Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
a)
Xích đạo
b)
Chí tuyến
c)
Ôn đới
d)
Vùng cực
50.
Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?
a)
Hướng đông
b)
Hướng tây
c)
Hướng bắc
d)
Hướng nam
51.
Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kỳ của các khối nước trong
a)
Các biển và đại dương
b)
Các dòng sông lớn
c)
Các ao hồ
d)
Các đầm lầy
52.
Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
a)
Thẳng hàng
b)
Vòng cung
c)
Đối xứng
d)
Vuông góc
53.
Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tốc độ truyền ngang rất nhanh
b)
Gió càng mạnh sóng càng to
c)
Tàn phá ghê gớm ngoài khơi
d)
Càng gần bờ sóng càng yếu
54.
Thủy triều hình thành do
a)
Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời
b)
Sức hút của các hành tinh
c)
Sức hút của dải ngân hà
d)
Sức hút của các thiên thạch
55.
Sóng biển là
a)
Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng
b)
Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ
c)
Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang
d)
Sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau
56.
Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
a)
Không đáng kể
b)
Nhỏ nhất
c)
Trung bình
d)
Lớn nhất
57.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
a)
Động đất
b)
Bão
c)
Gió
d)
Núi lửa
58.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
a)
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông
b)
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm
c)
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều
d)
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu
59.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
a)
Lượng mưa
b)
Lượng bốc hơi
c)
Lượng nước ở các hồ đầm
d)
Lượng nước sông chảy ra
60.
Độ muối của nước biển và đại dương
a)
Có sự thay đổi không gian và theo mùa
b)
Các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển
c)
Giảm dần từ vùng cực về xích đạo
d)
Khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất
61.
Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?
a)
Không Trăng hoặc Trăng tròn
b)
Trăng khuyết hoặc không Trăng
c)
Trăng tròn hoặc Trăng khuyết
d)
Trăng khuyết
62.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
a)
Tơi xốp
b)
Độ phì
c)
Độ ẩm
d)
Vụn bở
63.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
a)
Sinh vật
b)
Động vật
c)
Thực vật
d)
Vi sinh vật
64.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
a)
Tơi xốp ở bề mặt lục địa
b)
Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất
c)
Mềm bở ở bề mặt lục địa
d)
Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất
65.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
a)
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người
b)
Khí hậu, đất, sinh vật, địa hình
c)
Đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người
d)
Khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản
66.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
a)
Độ ẩm và lượng mưa
b)
Lượng bức xạ và lượng mưa
c)
Nhiệt độ và độ ẩm
d)
Nhiệt độ và nắng
67.
Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
a)
Lớp phủ thực vật
b)
Ánh sáng
c)
Nước
d)
Nhiệt độ
68.
Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là
a)
Đá mẹ
b)
Thổ nhưỡng
c)
Lớp phủ thổ nhưỡng
d)
Chất vô cơ
69.
Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố
a)
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người
b)
Khí hậu, đất, sinh vật, địa hình
c)
Đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người
d)
Khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản
70.
Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
a)
Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất
b)
Góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá
c)
Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn
d)
Cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất
71.
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
a)
Đất ở núi đá
b)
Đất đỏ đá vôi
c)
Đất đỏ badan
d)
Đất phù sa cổ
72.
Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
a)
Cung cấp chất hữu cơ
b)
Cung cấp chất vô cơ
c)
Tạo các vành đai đất
d)
Làm phá huỷ đá gốc
73.
Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường
a)
Mỏng, dễ xói mòn
b)
Bạc màu, ít chất dinh dưỡng
c)
Dày do bồi tụ
d)
Dày, giàu chất dinh dưỡng
74.
Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do
a)
Quá trình bồi tụ chiếm ưu thế
b)
Phong hóa diễn ra mạnh
c)
Thảm thực vật đa dạng
d)
Thường xuyên bị ngập nước
75.
Vùng có tuổi đất già nhất là
a)
Cực
b)
Nhiệt đới
c)
Ôn đới
d)
Cận cực
76.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
a)
Ngư nghiệp
b)
Nông nghiệp
c)
Lâm nghiệp
d)
Công nghiệp
77.
Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là..........của
a)
Thức ăn
b)
Thành phần
c)
Điều kiện sống
d)
Môi trường sống
78.
Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua
a)
Chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư
b)
Lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái
c)
Nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng
d)
Chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng
79.
Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
a)
Địa hình
b)
Nguồn nước
c)
Khí hậu
d)
Đất
80.
Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
a)
Lớp vỏ lục địa
b)
Lớp vỏ phong hoá
c)
Lớp phủ thổ nhưỡng
d)
Lớp dưới của đá gốc
81.
Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
a)
Nhiệt đới, cận nhiệt
b)
Nhiệt đới, xích đạo
c)
Nhiệt đới, ôn đới
d)
Cận nhiệt, ôn đới
82.
Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
a)
Nhiệt độ và độ ẩm
b)
Ánh nắng và nhiệt độ
c)
Nhiệt độ và độ ẩm
d)
Lượng mưa và sức gió
83.
Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?
a)
Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển
b)
Thủy quyển và thạch quyển
c)
Khí quyển và thủy quyển
d)
Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển
84.
Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
a)
Nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất
b)
Nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng
c)
Nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng
d)
Nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng
85.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
a)
Đá mẹ
b)
Con người
c)
Địa hình
d)
Đất
86.
Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
Độ cao và hướng nghiệng
b)
Hướng nghiệng và độ dốc
c)
Độ dốc và hướng sườn
d)
Hướng sườn và độ cao
87.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
a)
Độ cao
b)
Hướng nghiệng
c)
Hướng sườn
d)
Độ dốc
88.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
a)
Rừng lá kim
b)
Rừng lá rộng
c)
Thảo nguyên
d)
Đài nguyên
89.
Nhận định nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất
b)
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp
c)
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm
d)
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định
90.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
a)
Thức ăn
b)
Nơi sống
c)
Độ ẩm
d)
Nhiệt độ
91.
Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do đâu?
a)
Thiếu nước
b)
Biên độ nhiệt lớn
c)
Nhiệt độ cao
d)
Nhiều lóc xoáy
92.
Những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lí đều do
a)
Quy luật tự nhiên chi phối
b)
Quy luật phi địa đới chi phối
c)
Quy luật phi đai cao chi phối
d)
Quy luật địa đới chi phối
93.
Vỏ địa lí là vỏ
a)
Của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
b)
Của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
c)
Cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển
d)
Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
94.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
a)
Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên
b)
Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ
c)
Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ
d)
Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên
95.
Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
a)
Nghiên cứu khí hậu, đất đai
b)
Nghiên cứu địa chất, địa hình
c)
Nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình
d)
Nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí
96.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
a)
Địa đới
b)
Địa ô
c)
Thống nhất và hoàn chỉnh
d)
Đại cao
97.
Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của
a)
Lớp không khí trên Trái đất
b)
Tầng đối lưu đến lớp thạch quyển
c)
Lớp ôdôn đến đáy vực thẳm đại dương
d)
Tầng bình lưu đến đáy tầng trầm tích dưới đại dương
98.
Lớp vỏ địa lí bao gồm các lớp vỏ bộ phận
a)
Khí quyển, thổ nhưỡng quyển
b)
Khí quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển
c)
Khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển
d)
Khí quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển
99.
Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?
a)
Khai thác khoáng sản
b)
Ngăn đập làm thủy điện
c)
Phá rừng đầu nguồn
d)
Khí hậu biến đổi
100.
Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
a)
Đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực
b)
Luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời
c)
Có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo
d)
Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất
101.
Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho
a)
Đất ít bị xói mòn
b)
Khí hậu không biến đổi
c)
Mực nước ngầm ít bị hạ thấp
d)
Lũ quét được tăng cường
102.
Khi khí hậu khô hạn biến đổi sang ẩm ướt thì dân đến các biến đổi của dòng chảy sông ngòi, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của quy luật
a)
Địa đới
b)
Địa ô
c)
Đaicao
d)
Thống nhất và hoàn chỉnh
103.
Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?
a)
Chiều dày dao động từ 35-40 km
b)
Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan
c)
Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận
d)
Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất
104.
Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của
a)
Sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi
b)
Đất, thực vật, sông, hồ, đại dương
c)
Thực vật, địa hình, động vật, nước
d)
Đất, biển, thảm thực vật, sông hồ
105.
Việc xây dựng các đập thuỷ điện sẽ dẫn đến sự biến đổi chủ yếu của
a)
Thực vật
b)
Động vật
c)
Thổ nhưỡng
d)
Môi trường sinh thái
106.
Những hoạt động nào sau đây của con người sẽ không gây ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thành phần của tự nhiên?
a)
Chặt phá rừng lấy gỗ
b)
Đốt rừng lấy đất canh tác
c)
Xây dựng đập nước làm thủy điện
d)
Mở các tuyến giao thông