Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

da liễu 2

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh chốc là bệnh lành tính, nếu được đrrị kịp thời bệnh sẽ khỏi trong thời gian

a)

1-2 tuần

b)

10-20 ngày

c)

2-10 ngày

d)

20-30 ngày

e)

20-25 ngày

2.

Bệnh viêm da mủ do tụ cầu vàng thường gây tổnthuong rải rác ở nang lông hoặc tập trung thành cụm

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phương pháp xử trí và chăm sóc BN viêm da mủ do thể nang lông nông do tụ cầu là

a)

A:Chấm cồn Iod 1-3% hoặc chấm dung dịch betadin hoặc dung dịch cestelanin,dung dịch milian,Eosin

b)

B:Làm sạch vùng tổn thương bằng nước muối sinh lý 0,9% hoặc dung dịch thuốc tím 1/1000

c)

C:Đtrị vùng tổn thương hàng ngày bằng dung dịch thuốc tím 1/10.000

d)

D:A và B

e)

E:A và C

4.

Thuốc bôi ngoài da có mấy dạng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

5.

Bệnh trứng cá do các yếu tố

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

6.

Phác đồ đtrị bệnh hắc lào là

a)

Làm sạch tổn thương bằng nước thường không kỳ cọ mạnh làm tổn thương da, bôi thuốc trong vòng 7 ngày sau đó nghỉ 10 ngày rồi bôi tiếp 7 ngày

b)

Làm sạch tổn thương bằng nước thường không kỳ cọ mạnh làm tổn thương da, bôi thuốc liên tục các ngày trong 20-25 ngày

c)

Làm sạch tổn thương bằng cồn 70 độ, kì cọ sao cho bong vảy rồi bôi thuốc trong vòng 7 ngày sau đó nghỉ 10 ngày rồi bôi tiếp 7 ngày

d)

Làm sạch tổn thương bằng cồn 70 độ, kì cọ sao cho bong vảy , bôi thuốc liên tục các ngày trong 20-25 ngày

e)

Rửa tồn thương bằng nước sạch không làm tổn thương da, thấm khô, bôi thuốc ngày hai lần sáng tối từ 25-30 ngày

7.

Để đtrị bệnh ghẻ nhiễm trùng

a)

Tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000 chấm dung dịch milian, dung dịch castellani

b)

Dùng dung dịch D.E.P hoặc mỡ D.E.P phương pháp xoa quang dầu trên da 7 tối, nghỉ 10 tối lại xoa lại 7 tối

c)

Dùng kháng histamin H1,vitamin C, vitamin B2

d)

Dùng dung dịch D.E.P phương pháp xoa quang dầu trên da 7 tối nghỉ 10 tối lại xoa lại 7 tối kết hợp với kháng sinh

e)

Dùng kháng sinh đtrị hết nhiễm trùng sau đó đtrị ghẻ bằng dung dịch D.E.P, phương pháp xoa kiểu quang dầu trên da 7 tối, nghỉ 10 tối lại xoa lại 7 tối kết hợp với kháng histamin, vitamin C, vitamin B2

8.

Triệu chứng rối loạn thăng bằng, phối hợp động tác thường gặp trong

a)

Bệnh tabet

b)

Tổn thương tuỷ sống

c)

Tổn thương não bộ

d)

Hội chứng tiểu não

9.

Đôi dây thần kinh sọ não chi phối vận động cho mắt là

a)

Dây II, VI,VII và dây III

b)

Dây II,V,VI và dây IV

c)

Dây IV,II ,VII và dây VI

d)

Dây II,III,IX và dây IV

e)

Cả dây II,III,IV và dây VI

10.

Triệu chứng nghẹn đặc, sặc lỏng thường gặp trong bệnh lý lâm sàng thần kinh là do bị tổn thương dây thần kinh

a)

IX và X

b)

X và VIII

c)

XI và XII

d)

IX và X

e)

IX và XII

11.

Nội dung đầu tiên cần khám khi khám lâm sàng thần kinh là

a)

Khám cảm giác

b)

Vận động tự chủ

c)

Khámphản xạ

d)

Khám dinh dưỡng

e)

Khám 12 đôi dây thần kinh sọ não

12.

Tổn thương thần kinh trung ương dẫn đến

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Rối loạn cảm giác nông sâu

c)

Rối loạn dinh dưỡng cơ tròn

d)

Tổn thương vận động

e)

Cả ABCD

13.

Nguyên nhân liệt hai chân do tổn thương thần kinh ngoại biên

a)

Viêm sừng sau tuỷ sống, viêm đa dây thần kinh

b)

Viêm đa dây thần kinh, viêm thần kinh cảm giác

c)

Viêm đa rễ thần kinh, viêm thần kinh cảm giác

d)

Viêm sừng sau tuỷ sống, viêm đa rễ thần kinh

e)

Viêm đa rễ thần kinh, viêm đa dây thần kinh

14.

Nguyên nhân liệt hai chân do tổn thương thần kinh trung ương

a)

Viêm tuỷ, viêm sừng sau tuỷ

b)

Viêm sừng trước tuỷ, viêm tuỷ

c)

Ép tuỷ, viêm sừng trước tuỷ

d)

Viêm tuỷ và ép tuỷ

15.

Chẩn đoán chăm sóc BN liệt hai chân chủ yếu là

a)

Lo lắng về bệnh, thiếu hụt dinh dưỡng

b)

Nguy cơ rối loạn ý thức, lo lắng về bệnh tật

c)

Kh tự vận động đc, rối loạn ý thức

d)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng, loét ép

e)

Lo lắng về bệnh, kh tự vận động đc

16.

Để phòng biến chứng loét ép, teo cơ cứng khớp trong liệt hai chân cần

a)

Cho BN nằm bất động trên ván cứng, tránh thay đổi tư thế

b)

Xoa bóp cơ khớp, thay đổi tư thế cho BN

c)

Thay đổi tư thế, tránh vận động khớp cho BN

d)

Xoa bóp cơ khớp, tránh thay đổi tư thế cho BN

e)

Cho BN nằm bất động trên ván cứng, thay đổi tư thế

17.

Triệu chứng lâm sàng của ép tuỷ có biểu hiện chủ yếu là

a)

A:Liệt cứng hai chân từ từ tăng dần

b)

B:Có phản xạ tự động tuỷ

c)

C:Liệt mềm hai chân đột ngột

d)

D:A và B

e)

E:A và C

18.

Liệt mềm do tổn thương thần kinh trung ương có đặc điểm

a)

Rối loạn dinh dưỡng loét ép

b)

Có dấu hiệu bệnh lý bó tháp

c)

Có thể chuyển sang liệt cứng

d)

Rối loạn cơ tròn

e)

Cả ABCD

19.

Dấu hiệu điển hình của liệt mềm do tổn thương thần kinh ngoại biên

a)

Teo cơ nhanh

b)

Rối loạn cơ tròn

c)

Rối loạn dinh dưỡng

d)

Babinski âm tính

e)

Mingazini âm tính

20.

Chọc dò dịch não tuỷ đc chỉ định trong trường hợp

a)

Viêm nhiễm hệ thần kinh, u não

b)

Tai biến mạch máu não, u não

c)

U não, xuất huyết não

d)

Viêm nhiễm hệ thần kinh, tai biến mạch máu não

e)

U não, viêm tuỷ sống

21.

Chống chỉ định chọc dò não tuỷ trong trường hợp

a)

Có ổ nhiễm khuẩn tại nơi chọc

b)

Tình trạng bệnh nặng

c)

Mắc bệh ưa chảy máu

d)

U não

e)

Cả ABCD

22.

Tai biến nguy hiểm nhất khi chọc dò dịch não tuỷ là

a)

Đau đầu

b)

Dịch tiếp tục chảy sau khi rút kim

c)

Choáng váng

d)

Tụt hạnh nhân tiểu não

e)

Nhiễm trùng

23.

Nội dung cần lưu ý nhất khi chăm sóc BN sau chọc dò dịch não tuỷ là

a)

Chế độ ăn uống

b)

Chế độ vận động

c)

Chế độ nghỉ ngơi

d)

Chế độ vệ sinh

e)

Chế độ luyện tập

24.

Biểu hiện lâm sàng của động kinh cơn nhỏ là

a)

Cơn vắng ý thức, co giật một tay

b)

Co giật ở một tay hoặc một chân

c)

Cơn mất trương lực , co giật

d)

Cơn vắng ý thức, mất cảm giác

e)

Cơn vắng ý thức, mất trương lực

25.

Triệu chứng động kinh cơn lớn thường xảy ra đột ngột và có biểu hiện đầu tiên là

a)

Co giật

b)

Co cứng

c)

Duỗi cơ

d)

Sùi bọt mép

e)

Thở phì phò

26.

Cơn co giật trong động kinh có đặc điểm

a)

A:Xảy ra đột ngột

b)

B:Lặp lại nhiều lần

c)

C:Cơn thường kéo dài trên 5 phút

d)

D:A và B

e)

E:A và C

27.

Biểu hiện lâm sàng của động kinh toàn bộ giai đoạn co cứng có đặc điểm

a)

Mất ý thức đột ngột

b)

Toàn thân co cứng

c)

Chi trên co, chỉ dưới duỗi

d)

Mắt nhắm, hai hàm răng nghiến chặt

e)

Cả ABCD

28.

Vấn đề cần chú ý khi chăm sóc BN động kinh sau khi cắt cơn

a)

Cho BN ăn ngay

b)

Lau người cho BN và thay quàn áo

c)

Hút đờm rãi cho BN

d)

Theo dõi BN cho đến khi tỉnh hoàn toàn

e)

Theo dõi DHST

29.

Trong bệnh thần kinh liệt mềm thường có đặc điểm

a)

A:Xuất hiện từ từ

b)

B:Xuất hiện nhanh, đột ngột

c)

C:Giảm hoặc mất trương lực cơ

d)

D: A và C

e)

E: B và C

30.

Nguyên nhân liệt nửa người thường gặp ở người cao tuổi là do

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Chấn thương sọ não

d)

Suy nhược thần kinh

e)

Khối u thần kinh chèn ép

31.

Vấn đề ưu tiên khi chăm sóc và đtrị BN hôn mê liệt nửa người do tai biến mạch máu não

a)

Dùng thuốc dưỡng nao

b)

Đtrị nguyên nhân

c)

Dinh dưỡng và phòng loét

d)

Bù đủ dịch

e)

Phục hồi vận động

32.

Đặc điểm của liệt vận động trong viêm đa dây thần kinh là

a)

Xuất hiện đột ngột

b)

Bắt đầu từ hai chân

c)

Có dấu hiệu tổn thương thần kinh trung ương

d)

Không có tính chất đối xứng

e)

Có rối loạn cơ tròn

33.

Triệu chứng điển hình của viêm đa dây thần kinh là

a)

Giảm phản xạ gân xương

b)

Giảm trương lực cơ, teo cơ sớm

c)

Rối loạn cảm giác nông sâu

d)

Teo cơ

e)

Giảm phản xạ gân xương và teo cơ

34.

Nguyên nhân gây viêm đa dây thần kinh thường gặp là do nhiễm độc

a)

Kim loại nặng

b)

Thuỷ ngân

c)

Rượu

d)

Thạch tín

e)

Khí oxytcacbon

35.

Đtrị viêm đa dây thần kinh chủ yếu là

a)

Đtrị nguyên nhân

b)

Dùng vitamin nhóm B

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Đtrị triệu chứng

e)

Dùng thuốc kháng sinh

36.

Nguyên nhân gây bệnh viêm đa dây thần kinh có rối loạn cảm giác rát bàn chân như dao đâm xé thịt là

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Nhiễm độc chì

c)

Bệnh bạch hầu

d)

Rượu

e)

Bệnh bại liệt

37.

Nguyên nhân do tổn thương choán chỗ thường gặp nhất gây hội chứng tăng áp lực sọ não

a)

Kén sán não

b)

Áp xe não

c)

Khối máu tụ trong não

d)

U não

e)

Tai biến mạch não

38.

Nguyêm nhân gây hội chứng tăng áp lực sọ não do tổn thương không choán chỗ

a)

Viêm màng não

b)

Viêm não

c)

Tắc mạch não

d)

Chấn động đụng dập não

e)

Cả ABC D

39.

Tam chứng cơ năng thuộc hội chứng tăng áp lực sọ não là

a)

Đau đầu, nôn, mờ mắt

b)

Đâu đầu, nôn, táo bón

c)

Đau đầu, nôn, ỉa lỏng

d)

Đau đầu, nôn, mất ngủ

e)

Đau đầu, nôn, cứng gáy

40.

Triệu chứng đau đầu trong hội chứng tăng áp lực sọ não có đặc điểm

a)

Đau có điểm. Nhất định

b)

Đau không có định

c)

Đau nữa đầu

d)

Đau tăng khi gắng sức

e)

Đau khi thay đổi tư thế

41.

Triệu chứng nôn trong hội chứng tăng áp lực sọ não có đặc điểm

a)

Nôn khi đau nhức mắt

b)

Đau đầu nhiều, nôn nhiều

c)

Nôn tăng sau khi ăn

d)

Nôn do khó chịu

e)

Nôn khi ngửi thấy mùi lạ

42.

Biểu hiện nặng nhất của tổn thương đáy mắt trong tăng áp lực nội sọ

a)

Có thể thấy hình ảnh ứ gai thị

b)

Ứ phù gai thị

c)

Xuất huyết võng mạc

d)

Teo gai thị

e)

Phù gai thị xuất huyết võng mạc

43.

Nguyên nhân gây liệt nửa người thường gặp ở người trẻ là

a)

Tăng huyết áp

b)

Xơ vữa mạch

c)

Khối u não gây chèn ép

d)

Bệnh tim có huyết khối lên não

e)

Viêm tắc tĩnh mạch não

44.

Biến chứng nguy hiểm nhất của tăng áp lực nội sọ

a)

Tụt hạnh nhân tiểu não vào lỗ chẩm

b)

Tụt hồi hải mã thuỳ thái dương vào lỗ bầu dục

c)

Thoát vị tiểu não

d)

Thoát vị bên dưới liềm đại não

e)

Truỵ tim mạch

45.

Khi chăm sóc BN tăng áp lực nội sọ cần chú ý

a)

Chế độ nghỉ ngơi

b)

Đảm bảo dinh dưỡng

c)

Chế độ vận động

d)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

e)

Chăm sóc toàn diện

46.

Khi chăm sóc bệnh nhân tăng áp lực nội sọ việc đầu tiên cần làm là

a)

Bất động bệnh nhân

b)

Tránh tiếng ồn

c)

Hạn chế thay đổi tư thế

d)

Giảm đau đầu, giảm nôn

e)

Tạp giấc ngủ ngon

47.

Để đề phòng loét ép cho BN liệt nửa người cần phải

a)

A:Thay đổi tư thế cho BN

b)

B:Cho BN nằm đệm nước

c)

C:Xoa bóp vùng tỳ đè cho BN

d)

D:A và B

e)

E:Cả ABC

48.

Bệnh lao liên quan nhiều nhất với bệnh

a)

Tim mạch

b)

Suy dinh dưỡng

c)

HIV/AIDS

d)

Hô hấp

e)

Toeeu hoá

49.

Đặc điểm của vi khuẩn lao là

a)

Kháng cồn, kháng acid

b)

Ái khí hoàn toàn

c)

Phát triển chậm

d)

Thay đổi khả năng gây bệnh

e)

Cả ABCD

50.

Bệnh lao là bệnh

a)

Nhiễm trùng

b)

Không lây

c)

Có thể phòng và đtrị khỏi

d)

Cả A và B

e)

B và C

51.

Tỷ lệ mắc bệnh lao tăng hay giảm phụ thuộc vào

a)

Điều kiện kinh tế

b)

Mức sống

c)

Chế độ xã hội

d)

Hoàn cảnh sinh hoạt

e)

Cả ABCD

52.

Vaccin BCG đc sử dụng chủ yếu cho lứa tuổi

a)

A:Sơ sinh

b)

B:< 1 tuổi

c)

C:1-2 tuổi

d)

D:A và B

e)

E:B và C

53.

Hoá dự phòng đtrị lao đc chỉ định cho

a)

A:Trẻ <5 tuổi có tiếp xúc trực tiếp với nguồn lây

b)

B:Trẻ có phản ứng Mantoux dương tính mạnh

c)

C:Trẻ có mẹ bị lao

d)

D: A và B

e)

E: cả ABC

54.

Hiệu quả điều trị bệnh lao ở người nhiễm HIV thường không cao là do

a)

Vi khuẩn lao kháng thuốc

b)

Tác dụng phụ của thuốc

c)

Thời gian điều trị kéo dài

d)

Cả ABC

55.

Thuốc điều trị lao có tác dụng

a)

A: diệt khuẩn

b)

B: tiệt khuẩn

c)

C: Kìm khuẩn

d)

D: A và B

e)

E: ABC

56.

lứa tuổi thường gặp lao màng phổi là

a)

A:Thiếu niên

b)

B:Người trẻ

c)

C:Người già

d)

D:A vàB

e)

E: A và C

57.

Đường lan tràn vi khuẩn lao từ các tổ chức vào mang phối là

a)

A:Máu và bạch huyết

b)

B:Lân cận

c)

C:Đường hô hấp

d)

D: A và B

e)

E: ABC

58.

Điều kiện thuận lợi gây lao màng phổi là

a)

Trẻ chưa được tiêm phòng BCG

b)

Thường xuyên tiếp xúc với lao phổi mạn tính

c)

Lao phổi tiến triển

d)

Trẻ bị lao sơnhiễm không được chẩn đoán đúng và điều trị

e)

Cả ABCD

59.

Diễn biến cấp tính của lao màng phổi giai đoạn khởi phát chiếm khoảng

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

e)

60%

60.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của lao màng phổi giai đoạn Toàn Phát là

a)

Ho khan từng cơn, đau ngực giảm , Khó thở khi gắng sức

b)

Ho khan từng cơn, đau ngực tăng, khó thở thường xuyên

c)

Ho khan từng cơn, khó thở khi gắng sức, đau ngực tăng

d)

Ho khan từng cơn, khó thở tăng dần, đau ngực giám

e)

Kho khan từng cơn, đau ngực giảm, khó thở thường xuyên

61.

Lao màng phổi có thể gây ra biến chứng

a)

Lao kê

b)

Lao phổi

c)

Lao thận tiết niệu

d)

Lao sinh dục

e)

Tràn dịch đa màng

62.

Điều trị lao màng phổi cần chú ý

a)

Điều trị nguyên nhân

b)

Hút dịch màng phổi

c)

Chống dày dính màng phổi

d)

Tập thở cho bệnh nhân

e)

Cả ABCD

63.

Trong điều trị lao màng phổi có thể bơm corticoid vào khoang mang phổi là nhầm mục đích

a)

Đtrị nguyên nhân

b)

Đtrị triệu chứng

c)

Chống dày dính màng phổi

d)

Chống tái phát dịch

e)

Phòng bội nhiễm

64.

Chăm sóc bệnh nhân lao màng phổi cần lưu ý đặc biệt

a)

Giảm khó thở

b)

Giảm đau

c)

Giảm lo lắng

d)

Cung cấp đủ dinh dưỡng

e)

Vệ sinh cá nhân tốt

65.

Đường lây truyền bệnh lao sơ nhiễm chủ yếu là

a)

Hồ hấp, da, Niêm mạc và tiết niệu

b)

Hô hấp, da, Niêm mạc và khớp

c)

Hô hấp,da, niêm mạc và hạch

d)

Hô hấp,da, Niêm mạc và sinh dục

e)

Hô hấp,da, Niêm mạc và tiêu hóa

66.

Độ tuổi thường gặp lao sơ nhiễm

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Trung niên

d)

Người già

e)

Người cao tuổi

67.

Triệu chứng toàn thân thường gặp của lao sơ nhiễm là

a)

Sốt nhẹ về chiều, gầy sút

b)

Sốt cao, mệt mỏi, gầy sút

c)

Sốt cao liên tục, mệt mỏi, gầy sút

d)

Sốt nhẹ về chiều, mệt mỏi, gầy sút

e)

Sốt về đêm, mệt mỏi, gầy sút

68.

Xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị giúp chẩn

đoán lao sơ nhiễm là

a)

Xét nghiệm đờm

b)

Phản ứng Tuberculin

c)

Chụp phổi

d)

Soi phế quản

e)

Công thức máu

69.

Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc lao

a)

Mệt mỏi

b)

Gầy sút

c)

Chán ăn

d)

Sốt về chiều

e)

Cả ABCD

70.

Triệu chứng ho ra máu trong giai đoạn khởi phát của bệnh nhân lao phổi chiếm khoảng

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

e)

25%

71.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của lao phổi giai đoạn khởi phát

a)

Ho ra máu

b)

Ho khạc đờm nhầy màu vàng

c)

Ho khạc đờm nhầy mủ

d)

Ho khạc đờm mủ để lắng cặn 3 lớp

e)

Ho khan

72.

Phát đồ điều trị lao phổi mới

a)

2RHSZ/6HE

b)

2RHSZE/5R3H3E3

c)

2RHZ/4RE

d)

2RHSZ/4HE

e)

2RHZ/2RE

73.

Biến chứng thường gặp nhất của lao phổi là

a)

Ho ra máu

b)

Bội nhiễm

c)

Lao nhiều bộ phận trong cơ thể

d)

Tâm phế mạn

74.

Triệu chứng gợi ý để thầy thuốc yêu cầu BN làm xét nghiệm đờm khi chẩn đoán lao phổi

a)

Ho kéo dài >1 tuần

b)

Ho kéo dài > 3 tuần

c)

Ho kéo dài > 4 tuần

d)

Ho kéo dài > 2 tuần

e)

Ho kéo dài >5 tuần

75.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của lao phổi giai đoạn toàn phát

a)

Ho tăng, đau ngực giảm và khó thở khi gắng sức

b)

Ho giảm, đau ngực liên tục và khó thở, khi nghỉ ngơi

c)

Ho khan, hết đau ngực và khó thở cả khi nghỉ ngơi

d)

Ho khan, đau ngực tăng và khó thờ tăng

e)

Ho tăng, đau ngực liên tục và khó thở cả khi nghỉ ngơi

76.

Blý đường hô hấp có thể gặp gây ho ra máu có là

a)

Áp xe phổi, hen phế quản

b)

Lao phổi và hen phế quản

c)

Hen phế quản và viêm phổi

d)

Áp xe phổi và lao phổi

e)

U phổi và hen phế quản

77.

Blý tim mạch thường gây ho ra máu là

a)

Hẹp van 2 lá, suy tim trái và hở van ba lá

b)

Suy tim trái, THA và hở van ba lá

c)

THA, hẹp van 2 lá và hở van ba lá

d)

THA,suy tim trái và hở van ba lá

e)

Hẹp van 2 lá, suy tim trái và THA

78.

Ho ra máu mức độ nặng trong bệnh lao phổi khi số lượng máu khoảng

a)

<100ml

b)

100-200ml

c)

200-300ml

d)

300-1000ml

e)

>1000ml

79.

Biểu hiện lâm sàng của ho ra máu mức độ tối cấp là

a)

Mạch nhanh nhỏ

b)

Huyết áp giảm

c)

Suy hô hấp

d)

Sốc giảm thể tích

e)

Vô niệu

80.

Xử trí ho ra máu cần chú ý

a)

Bất động BN, cho thở oxy và dùng thuốc giảm đau

b)

Cho thở oxy, thuốc an thần và dùng thuốc giảm đau

c)

Dùng thuốc an thần, bất động BN và dùng thuốc giảm đau

d)

Cho thở oxy, dùng thuốc an thần và cầm máu

e)

Bất động BN, cho thở oxy và dùng thuốc an thần

81.

Khi chăm sóc BN ho ra máu, việc đầu tiên người điều dưỡng cần làm là

a)

Thực hiện y lệnh tiêm thuốc

b)

Đặt BN tư thế đầu cao

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Chế độ vệ sinh

e)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

82.

Hiện nay thuốc đtrị lao đã bị vi khuẩn lao kháng mạnh nhất là

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Pyrazinamid

d)

Thiacetazon

83.

Nguyên tắc đtrị bệnh lao là

a)

Phải kết hợp các thuốc chống lao

b)

Phải đtrị đủ liều

c)

Dùng thuốc đều đặn, đủ thời gian

d)

Có kiểm soát

e)

Cả ABCD

84.

Z là tên viết tắt của thuốc đtrị lao

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Pyrazinamid

d)

Ethambuton

e)

Thiacetazo

85.

Thuốc đc sử dụng để đtrị dự phòng bệnh lao là

a)

Isoniazid

b)

Rifampicin

c)

Pyrazinamid

d)

Ethambuton

e)

Thiacetazon

86.

BN nữ 20 tuổi vào viện trong tình trạng: tỉnh táo, tiếp xúc khó, goin hỏi kh đáp ứng, vđộng đi lại đc nhưng có hành vi bất thường. Theo bạn, BN thuộc nhóm

a)

Thần kinh

b)

Tâm thần

c)

Chuyên khoa tai mũi họng

87.

Ông A 50t, có tiền sử nghiện rượu nhiều năm, mấy năm nay có biểu hiện nói một mình, thỉnh thoảng đập phá đồ đạc, đi lang thang. Theo bạn biểu hiện trên là triệu chứng của

a)

Ngộ rượu

b)

Loạn thần do rượu

c)

Nhiễm độc rượu

88.

BN An bị bệnh tâm thần phân liệt, mấy ngày nay xuất hiện lo âu, sợ hãi luôn ngồi ủ rủ một mình kh giao tiếp với ai. BN đc đưa tới viện. Theo bạn, BN thuộc loại rối loạn nào

a)

Cảm xúc

b)

Tư duy

c)

Trí tuệ

89.

Em Ân,17t là người yếu đuối hay xúc động nhưng học rất giỏi. Sáng qua sau khi biết tin thi trượt đại học đột nhiên em có biểu hiện thất vọng, rên rỉ, lăn lộn rồi ngã vật ra đồng thời liệt hoàn toàn hai chân. Theo bạn biểu hiện của bệnh mà em Ân gặp là

a)

Động kinh

b)

Rối loạn phân ly

c)

Tâm thần phân liệt

90.

BN nữ 20t nằm tại khoa thần kinh. BN ở trạng thái tỉnh, kh hợp tác, kh chịu ăn uống, liệt hoàn toàn hai tay, phản xạ gân xương và trương lực cơ hoàn toàn bthuong. Theo bạn đây là bệnh thuộc loại bệnh nào

a)

Thần kinh

b)

Tâm thần

c)

Tâm căn

91.

BN vân vào viện đc chẩn đoán là rối loạn phân ly đang lên cơn co giật, dẫy dụa. Theo anh chị việc đầu tiên cần phải làm để cắt cơn co giật cho BN là

a)

Tiêm thuốc an thần

b)

Giữ chặt BN

c)

Ám thị

92.

BN Y 35t đc chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt đã đtrị nhiều năm, gần đây ông Y kh còn biểu hiện của bệnh nữa đc về sinh hoạt cùng cộng đồng. Theo bạn ông Y đang ở giai đoạn nào

a)

Thuyên giảm

b)

Ổn định

c)

Khỏi bệnh

93.

BN Kiên 25t đc chẩn đoán bệnh tâm thần phân liệt mạn tính thể trầm cảm nặng, mặc dù vẫn dùng thuốc đều đặn nhưng BN vẫn có biểu hiện có ý tưởng và hành vi tự sát. Theo bạn biện pháp tốt nhất để giúp BN kiên là

a)

Liệu pháp tâm lý

b)

Sốc điện

c)

Tiêm thuốc an thần

94.

BN A 67t có tiền sử THA nhiều năm, sáng nay đột nhiên xuất hiện đau đầu dữ dội, kèm theo liệt nhẹ một nửa người. Theo bạn xét nghiệm có gtrị để xác định tổn thương cho BN là

a)

Chụp sọ não

b)

Chọc dịch não tuỷ

c)

Chụp CT scanner

95.

Ông B 58t hoàn toàn khoẻ mạnh, ông thường dậy sớm để đi thể dục. Sáng nay sau khi ra khỏi cửa đột nhiên ông thấy khó chịu ở mặt, sau đó thấy miệng bị méo sang một bên cử động khó khăn, mắt nhắm một bên kh kín. Theo bạn ông B đã bị bệnh

a)

Liệt VII trung ương

b)

Liệt dây V

c)

Liệt VII ngoại biên

96.

BN An 65t đc chuyển đến viện trong trạng thái hôn mê kèm liệt nửa người, sau khi thăm khám làm xét nghiệm đc chẩn đoán là chảy máu não. Theo bạn nguyên nhân liệt nửa người ở BN An là

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Dị dạng mạch máu não

c)

THA

97.

Hai sinh viên A và B tranh luận. Sinh viên A cho rằng tất cả những trẻ mới đẻ ra nếu đc tiêm phòng vaccin BCG thì sau này chắc chắn sẽ kh bao giờ bị nhiễm lao. Nhưng sinh viên B: nói rằng tất cả trẻ đc tiêm vaccin BCG đạt tiêu chuẩn mà tiếp xúc thường xuyên với nguồn lây thì vẫn có khả năng nhiễm bệnh. Theo bạn hiệu quả bảo vệ của vaccin BCG

a)

70%

b)

80%

c)

90%

98.

Ông Ái 53t gần đây xuất hiện sốt nhẹ về chiều 37,5-38 độ C mệt mỏi, gầy sút , ho khạc đờm nhầy màu vàng nhạt, thỉnh thoảng đau ngực, khó thở. Người nhà cho răng ông bị bệnh lao nên khuyên ông đi kiểm tra. Theo bạn ông Ái cần làm xét nghiệm gì

a)

Xét nghiệm đờm

b)

Xét nghiệm máu

c)

Chụp phổi

99.

BN Hoa 55t vào viện với dấu hiệu tỉnh, gầy, sốt nhẹ, ho khạc đờm, đau ngực, khó thở liên tục, chụp phổi có hình ảnh thâm nhiễm lao. Theo bạn khi phân tích công thức máu, cần chú ý đến dòng bạch cầu

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu lympho tăng

100.

BN Căn 69t đc chẩn đoán lao phổi giai đoạn toàn phát đang đtrị tại viện. Mấy ngày nay mệt mỏi, chán ăn, ho khạc đờm, đau ngực, khó thở nhiều. Theo bạn việc đầu tiên cần chăm sóc cho NB là

a)

Cải thiện lưu thông đường thờ

b)

Giảm ho, giảm đau ngực

c)

Giảm mệt mỏi, chán ăn

101.

BN Tinh 25t có tiền sử hẹp van hai lá. Sáng nay sau khi leo cầu thang từ tầng 1 lên tầng 3 ông cảm thấy nóng ở ngực, ngứa họng sau đó ho khạc ra máu đỏ tươi số lượng khoảng 150ml. Theo bạn ông Tinh ho ra máu mức độ nào

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Nặng

102.

BN nữ 20t vào viện với chẩn đoán ho ra máu do hẹp van hai lá. Theo bạn việc đầu tiên chăm sóc cho NB là

a)

Truyền máu

b)

Bất động BN tại giường, đầu cao

c)

Thở oxy

103.

Cháu Anh 15t thỉnh thoảng lên cơn co giật sùi bọt mép rồi tự hết. Hôm qua lại xuất hiện co giật trở lại, gđình rất lo lắng muốn cho cháu đi ktra sức khoẻ . Theo bạn nên cho cháu làm xét nghiệm

a)

Điện não

b)

Chụp CT scanner

c)

Chụp MRI

104.

BN Hoà 19t đc chẩn đoán động kinh đã đtrị nhiều năm nay. Sáng nay, khi đang xem tivii thì đột nhiên lên cơn động kinh. Theo bạn cách xử trí tốt nhất cho BN là

a)

Giữ chặt BN

b)

Để BN nằm nơi bằng phẳng

c)

Đưa ngay đến viện

105.

Ông Ban 65 tuổi có tiền sử tăng huyết áp, điều trị không thường xuyên, sáng nay đột nhiên ông bị ngã vật ra đất không nói được kèm theo liệt mềm nửa người trái. Theo bạn ông Ban bị bệnh

a)

Nhồi máu não

b)

Chảy máu não

c)

Co thắt mạch não