wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english class 4

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

What are they doing? Có nghĩa là gì?

a)

Họ đang làm gì?

b)

Bạn đang làm gì?

c)

Bạn tên là gì?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi?

2.

Viết một bài chính tả có nghĩa là gì?

(a)  

3.

What's Linda doing?

a)

watching a video

b)

listening to music

c)

writing a dictation

d)

collecting stamps

4.

Bạn thích làm việc gì nhất?

VD: Reading a text

4 lines
5.

vẽ mặt nạ trong Tiếng Anh có nghĩa là gì?

(a)  

6.

làm diều

(a)  

7.

Cô ấy đang làm thuyền giấy.

a)

She is making paper planes.

b)

Is she making paper planes.

c)

He is making paper planes.

d)

She is making paper houses.

8.

làm

a)

sleep

b)

make

c)

eat

9.

sơn, vẽ

(a)  

10.

mặt nạ

(a)  

11.

chính tả

(a)  

12.

awdginr retusipc

a)

drawnig pictures

b)

drawing pictures

c)

rawding pictures

d)

drawing picterus

13.

1. Find the odd one out

a)

England

b)

American

c)

Japanese

d)

Vietnamese

14.

2. Find the odd one out

a)

China

b)

Thailand

c)

Japanese

d)

Malaysia

15.

3. Find the odd one out

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

From

16.

4. Find the odd one out

a)

Good morning

b)

Good bye

c)

Good evening

d)

Good afternoon

17.

5. Find the odd one out

a)

Friday

b)

Today

c)

Monday

d)

Wednesday

18.

6. What ..............are you? I’m Japanese.

a)

nationality

b)

national

c)

nationally

d)

time

19.

7. It’s the thirty-first ____ October.

a)

in

b)

to

c)

of

d)

on

20.

8. Her _______ is on the seventeenth of May.

a)

day

b)

date

c)

birthday

d)

birth

21.

9. My birthday is on the _____ of August.

a)

four

b)

fourteen

c)

twenty-four

d)

fourteenth

22.

10.Can you swim? - _________________.

a)

Yes, I can’t

b)

No, I can’t

c)

Yes, you can

d)

No, I

23.

11. Find the mistake and circle: Music and Art is my favourite subjects.

a)

is

b)

my

c)

favourite

d)

subject

24.

12. Find the mistake and circle: IT is physical education.

a)

IT

b)

is

c)

physical

d)

education

25.

13. Find the mistake and circle: When do he have Science? He has it on Monday and Wednesday.


a)

do

b)

have

c)

has

d)

on

26.

14. Find the mistake and circle: I am a pupil on Quang Trung Primary School.

a)

I am

b)

a

c)

on

d)

pupil

27.

15. Find the mistake and circle: Where are you last weekend?

a)

Where

b)

are

c)

last

d)

weekend

28.

16. go/ school/ I/ to/on/ Sunday.

a)

I go to on school Sunday.

b)

I to go on school Sunday.

c)

I to go school on Sunday.

d)

I go to school on Sunday

29.

17. visit/grandparents/I/my/morning./in/the

a)

I visit grandparents in the my morning.

b)

I visit my grandparents in the morning.

c)

I in the morning visit my grandparents.

d)

I visit the grandparents in my morning.

30.

18. I go to school ........................................ Mondays to Fridays.

a)

on

b)

next

c)

from

d)

at

31.

19. My family often watches TV ........................................ the evening.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

32.

20. My birthday is ........................................ the fifteenth of August.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

33.

nice to see you again !

a)

chào bạn !

b)

xin chào bạn !

c)

rất vui được gặp lại bạn !

d)

rất vui được gặp bạn !

34.

i'm from japan .

a)

tôi đến từ nhật bản .

b)

tôi là người nhật bản .

c)

tôi là người nhật bản .

d)

tôi thích nhật bản .

35.

what day is it today ?

a)

hôm nay là thứ 2 ?

b)

hôm nay là thứ mấy ?

c)

hôm nay là ngày sinh nhật của tớ ?

d)

hôm nay là ngày mùng 6

36.

when's your birthday ?

a)

khi nào đến ngày sinh nhật tôi ?

b)

hôm nay là ngày sinh nhật ?

c)

hôm nay là sinh nhật của tôi ?

d)

khi nào là sinh nhật của bạn ?

37.

can't you swim ?

a)

bạn không thể bơi đúng không ?

b)

tôi biết bơi một các trơn tru ?

c)

hôm nay là ngày tôi đi bơi ?

d)

bạn có thể bơi không ?

38.

where's your school ?

a)

đây là ngôi trường của tôi ?

b)

trường của bạn ở đâu ?

c)

trường của tôi ở đâu nhỉ ?

d)

trường tôi không có tên ?

39.

what do you like doing ?

a)

tôi thích trượt ba tanh ?

b)

tôi thích làm nhiều thứ ?

c)

bạn thích làm gì nhất ?

d)

tôi không cần sở thích ?

40.

what subjects do you have today ?

a)

hôm nay tôi thích môn tiếng anh .

b)

hôm nay tôi rất thích xem tv .

c)

hôm nay tôi yêu môn toán .

d)

hôm nay bạn học những môn gì .

41.

what are they doing ?

a)

các cậu ấy đang làm gì vậy .

b)

các cậu ấy đang chơi game .

c)

các câu ấy đang xem ipad .

d)

các câu ấy đang làm máy bay giấy .

42.

where were you yesterday ?

4 lines
43.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

44.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

45.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

46.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

47.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

48.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

49.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

50.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

51.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

52.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

53.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

54.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

55.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

56.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

57.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

58.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

59.

1. Find the odd one out

a)

England

b)

American

c)

Japanese

d)

Vietnamese

60.

2. Find the odd one out

a)

China

b)

Thailand

c)

Japanese

d)

Malaysia

61.

3. Find the odd one out

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

From

62.

4. Find the odd one out

a)

Good morning

b)

Good bye

c)

Good evening

d)

Good afternoon

63.

5. Find the odd one out

a)

Friday

b)

Today

c)

Monday

d)

Wednesday

64.

6. What ..............are you? I’m Japanese.

a)

nationality

b)

national

c)

nationally

d)

time

65.

7. It’s the thirty-first ____ October.

a)

in

b)

to

c)

of

d)

on

66.

8. Her _______ is on the seventeenth of May.

a)

day

b)

date

c)

birthday

d)

birth

67.

9. My birthday is on the _____ of August.

a)

four

b)

fourteen

c)

twenty-four

d)

fourteenth

68.

10.Can you swim? - _________________.

a)

Yes, I can’t

b)

No, I can’t

c)

Yes, you can

d)

No, I

69.

11. Find the mistake and circle: Music and Art is my favourite subjects.

a)

is

b)

my

c)

favourite

d)

subject

70.

12. Find the mistake and circle: IT is physical education.

a)

IT

b)

is

c)

physical

d)

education

71.

13. Find the mistake and circle: When do he have Science? He has it on Monday and Wednesday.


a)

do

b)

have

c)

has

d)

on

72.

14. Find the mistake and circle: I am a pupil on Quang Trung Primary School.

a)

I am

b)

a

c)

on

d)

pupil

73.

15. Find the mistake and circle: Where are you last weekend?

a)

Where

b)

are

c)

last

d)

weekend

74.

16. go/ school/ I/ to/on/ Sunday.

a)

I go to on school Sunday.

b)

I to go on school Sunday.

c)

I to go school on Sunday.

d)

I go to school on Sunday

75.

17. visit/grandparents/I/my/morning./in/the

a)

I visit grandparents in the my morning.

b)

I visit my grandparents in the morning.

c)

I in the morning visit my grandparents.

d)

I visit the grandparents in my morning.

76.

18. I go to school ........................................ Mondays to Fridays.

a)

on

b)

next

c)

from

d)

at

77.

19. My family often watches TV ........................................ the evening.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

by

78.

20. My birthday is ........................................ the fifteenth of August.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

79.

nice to see you again !

a)

chào bạn !

b)

xin chào bạn !

c)

rất vui được gặp lại bạn !

d)

rất vui được gặp bạn !

80.

i'm from japan .

a)

tôi đến từ nhật bản .

b)

tôi là người nhật bản .

c)

tôi là người nhật bản .

d)

tôi thích nhật bản .

81.

what day is it today ?

a)

hôm nay là thứ 2 ?

b)

hôm nay là thứ mấy ?

c)

hôm nay là ngày sinh nhật của tớ ?

d)

hôm nay là ngày mùng 6

82.

when's your birthday ?

a)

khi nào đến ngày sinh nhật tôi ?

b)

hôm nay là ngày sinh nhật ?

c)

hôm nay là sinh nhật của tôi ?

d)

khi nào là sinh nhật của bạn ?

83.

can't you swim ?

a)

bạn không thể bơi đúng không ?

b)

tôi biết bơi một các trơn tru ?

c)

hôm nay là ngày tôi đi bơi ?

d)

bạn có thể bơi không ?

84.

where's your school ?

a)

đây là ngôi trường của tôi ?

b)

trường của bạn ở đâu ?

c)

trường của tôi ở đâu nhỉ ?

d)

trường tôi không có tên ?

85.

what do you like doing ?

a)

tôi thích trượt ba tanh ?

b)

tôi thích làm nhiều thứ ?

c)

bạn thích làm gì nhất ?

d)

tôi không cần sở thích ?

86.

what subjects do you have today ?

a)

hôm nay tôi thích môn tiếng anh .

b)

hôm nay tôi rất thích xem tv .

c)

hôm nay tôi yêu môn toán .

d)

hôm nay bạn học những môn gì .

87.

what are they doing ?

a)

các cậu ấy đang làm gì vậy .

b)

các cậu ấy đang chơi game .

c)

các câu ấy đang xem ipad .

d)

các câu ấy đang làm máy bay giấy .

88.

where were you yesterday ?

4 lines
89.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

90.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

91.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

92.

Choose

chọn đáp án đúng

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

93.

When’s _____ birthday?

a)

your

b)

you

c)

he

d)

they

94.

tôi sinh ngày 12 tháng 5 năm 2020

a)

my birthday is May 12, 2020

b)

my birthday is june 12, 2020

c)

my birthday is may 12

d)

my birthday is october 12, 2020

95.

hôm nay là thứ mấy hỏi bằng tiếng anh là gì ?

a)

what day is it today ?

b)

what is it today ?

c)

how many day is today ?

d)

what it it day ?

96.

can you swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

97.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

98.

Tony: What nationality are you ?

Mai : ___________

a)

I'm Vietnamese

b)

I'm Vietnam

c)

I'm from Vietnam

d)

I am Vietnam

99.

Afte_noon

(a)  

100.

Chào tạm biệt

a)

Goodbye. See you later.

b)

Nice to see you again.

c)

Good night

101.

chúc ngủ ngon tiếng anh là gì?

a)

Good bye

b)

Good night

c)

Good morning

d)

Good evening

102.

CHÀO BUỔI SÁNG

a)

Good afternoon

b)

Good bye

c)

Good morning

d)

Good evening

103.

What day is it today?

Today is ........................

a)

Thursday

b)

Monday

c)

Sunday

d)

Friday

104.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

105.

bạn có thích học tiếng anh ko

(a)