wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 5

Total questions: 106

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

These are my ..............

a)

pen

b)

pens

c)

pencil

d)

pencils

2.

My ruler is .................

a)

green

b)

pink

c)

red

d)

brown

3.

.................... is my book.

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

4.

..................... are my pencils.

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

5.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

6.

This is my ...

(a)  

7.

This is my ...

(a)  

8.

These are my ...

(a)  

9.

Chọn câu trả lời đúng

a)

video

b)

micro

c)

chia sẻ

d)

chat

10.

Biều tượng này dùng để làm gì?

a)

Micro: âm thanh

b)

Video: thấy hình ảnh của mình

c)

Chat: nhắn tin

d)

Chia sẻ màn hình

11.

máy tính

(a)  

12.

bảng

(a)  

13.

bookcase

a)

hộp bút

b)

giá sách

c)

giá treo đồ

d)

màn hình

14.

đồng hồ treo tường

(a)  

15.

chair

a)

tủ quần áo

b)

ghế đệm

c)

cái ghế

d)

bàn

16.

bàn học

(a)  

17.

A book

a)

Một quyển sách

b)

Một quyển vở

c)

Một cái bút

d)

Một hộp mực

18.

A crayon

a)

Một cái thước kẻ

b)

Một cái bút

c)

Một cái bút sáp màu

d)

Một cục tẩy

19.

Một cái bút

a)

A penn

b)

A pen

c)

A pencil

d)

A book

20.

Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"

(a)  

21.

"It is" Viết tắt là:

a)

Its

b)

it ix

c)

It's

d)

It iss

22.

Em hãy sắp xếp câu sau:

What/ it/ is/?

a)

What is it?

b)

Is it what?

c)

It is what?

23.

Em hãy sắp xếp câu sau:

It/ ruler/ a/ is.

a)

Ruler is it a.

b)

Is it a ruler.

c)

It is a ruler.

d)

It is ruler a.

24.

What is it?

a)

It's a pencil.

b)

It s a pencil.

c)

It a penccil.

25.

Em hãy viết từ " một cục tẩy"

(a)  

26.

Penc_l

a)

i

b)

e

c)

a

d)

o

27.

R_l_r

a)

u-e

b)

u-r

c)

u-i

d)

u-w

28.

Cr_y_n

a)

a-o

b)

e-o

c)

o-a

d)

o-e

29.

Ru__er

a)

rr

b)

bb

c)

mm

d)

ww

30.

What is it?

a)

It is a crayon.

b)

It is a rubber.

c)

It is a ruler.

d)

It is a book.

31.

What is it?

(a)  

32.

Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:

"Đây là cái gì?"

a)

What iz it?

b)

What is it?

c)

Where is it?

d)

What is its?

33.

What is it?

a)

Its a crayonz

b)

It's a crayons

c)

It is a crayon.

d)

Its a crayon.

34.

Một cái bút chì

a)

A pen

b)

A pencil

c)

A pencil case

d)

A ruler

35.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

36.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

37.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

38.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

39.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

40.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

41.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

42.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

43.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

44.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

45.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

46.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

47.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

48.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

49.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

50.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

51.

playground

a)

trường học

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

phòng học thể dục

52.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
53.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

54.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

55.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

56.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

57.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

58.

This is my ...........

a)

book

b)

bag

c)

pen

d)

pencil

59.

library

a)

phòng học thể dục

b)

thư viện

c)

sân trường

d)

sân chơi

60.

computer room

a)
b)
c)
d)
61.

gym

a)

phòng máy tính

b)

phòng học nhạc

c)

phòng học mỹ thuật

d)

phòng học thể dục

62.

playground

a)

trường học

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

phòng học thể dục

63.

That is the ________.

a)

music room

b)

library

c)

computer room

d)

gym

64.

That _____ the school yard.

a)

am

b)

is

c)

are

65.

_____ that your classroom?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

66.

Is that your school? - ____ it is.

a)

Yes

b)

No

67.

Is that the computer room? - _______.

a)

Yes, it isn't.

b)

Yes, he is.

c)

No, it isn't.

d)

No, he isn't

68.

______ is the art room.

a)

That

b)

What

c)

How

d)

How old

69.

Is that the playground? - No, _____.

a)

isn't

b)

it isn't

c)

is

d)

it is

70.

phòng học

a)

class

b)

classroom

c)

classmate

d)

school

71.

Điền từ: ____the school new? Yes,it_______

a)

Is-is

b)

Are-is

c)

Is-isn't

d)

Is-are

72.

pl_yground

(a)  

73.

sch_ _l

(a)  

74.

comput_r room

(a)  

75.

librar_

(a)  

76.

cl_ssroom

(a)  

77.

That is a .................

a)

book

b)

pencil

c)

pencil case

78.

That is a book.

a)
b)
79.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

80.
a)

That is a school bag.

b)

This is a school bag.

81.

Is that a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

82.

Is that a notebook?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

83.
a)

computer room

b)

music room

c)

art room

d)

gym

84.

chair

a)

tủ quần áo

b)

ghế đệm

c)

cái ghế

d)

bàn

85.

bàn học

(a)  

86.

bookcase

a)

hộp bút

b)

giá sách

c)

giá treo đồ

d)

màn hình

87.

A book

a)

Một quyển sách

b)

Một quyển vở

c)

Một cái bút

d)

Một hộp mực

88.

A crayon

a)

Một cái thước kẻ

b)

Một cái bút

c)

Một cái bút sáp màu

d)

Một cục tẩy

89.

Một cái bút

a)

A penn

b)

A pen

c)

A pencil

d)

A book

90.

Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"

(a)  

91.

Em hãy viết từ " Một cục tẩy"

(a)  

92.

"It is" Viết tắt là:

a)

Its

b)

it ix

c)

It's

d)

It iss

93.

Em hãy sắp xếp câu sau:

What/ it/ is/?

a)

What is it?

b)

Is it what?

c)

It is what?

94.

Em hãy sắp xếp câu sau:

It/ ruler/ a/ is.

a)

Ruler is it a.

b)

Is it a ruler.

c)

It is a ruler.

d)

It is ruler a.

95.

What is it?

a)

It's a pencil.

b)

It s a pencil.

c)

It a penccil.

96.

Em hãy viết từ " một cục tẩy"

(a)  

97.

Em hãy viết từ " Một quyển sách"

(a)  

98.

Penc_l

a)

i

b)

e

c)

a

d)

o

99.

R_l_r

a)

u-e

b)

u-r

c)

u-i

d)

u-w

100.

Cr_y_n

a)

a-o

b)

e-o

c)

o-a

d)

o-e

101.

Ru__er

a)

rr

b)

bb

c)

mm

d)

ww

102.

What is it?

a)

It is a crayon.

b)

It is a rubber.

c)

It is a ruler.

d)

It is a book.

103.

What is it?

(a)  

104.

Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:

"Đây là cái gì?"

a)

What iz it?

b)

What is it?

c)

Where is it?

d)

What is its?

105.

What is it?

a)

Its a crayonz

b)

It's a crayons

c)

It is a crayon.

d)

Its a crayon.

106.

Một cái bút chì

a)

A pen

b)

A pencil

c)

A pencil case

d)

A ruler