Font size
Worksheetslop 5
Total questions: 106
Worksheet time: 57mins
These are my ..............
pen
pens
pencil
pencils
My ruler is .................
green
pink
red
brown
.................... is my book.
This
That
These
Those
..................... are my pencils.
This
That
These
Those
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
This is my ...
(a)
This is my ...
(a)
These are my ...
(a)
Chọn câu trả lời đúng
video
micro
chia sẻ
chat
Biều tượng này dùng để làm gì?
Micro: âm thanh
Video: thấy hình ảnh của mình
Chat: nhắn tin
Chia sẻ màn hình
máy tính
(a)
bảng
(a)
bookcase
hộp bút
giá sách
giá treo đồ
màn hình
đồng hồ treo tường
(a)
chair
tủ quần áo
ghế đệm
cái ghế
bàn
bàn học
(a)
A book
Một quyển sách
Một quyển vở
Một cái bút
Một hộp mực
A crayon
Một cái thước kẻ
Một cái bút
Một cái bút sáp màu
Một cục tẩy
Một cái bút
A penn
A pen
A pencil
A book
Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"
(a)
"It is" Viết tắt là:
Its
it ix
It's
It iss
Em hãy sắp xếp câu sau:
What/ it/ is/?
What is it?
Is it what?
It is what?
Em hãy sắp xếp câu sau:
It/ ruler/ a/ is.
Ruler is it a.
Is it a ruler.
It is a ruler.
It is ruler a.
What is it?
It's a pencil.
It s a pencil.
It a penccil.
Em hãy viết từ " một cục tẩy"
(a)
Penc_l
i
e
a
o
R_l_r
u-e
u-r
u-i
u-w
Cr_y_n
a-o
e-o
o-a
o-e
Ru__er
rr
bb
mm
ww
What is it?
It is a crayon.
It is a rubber.
It is a ruler.
It is a book.
What is it?
(a)
Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:
"Đây là cái gì?"
What iz it?
What is it?
Where is it?
What is its?
What is it?
Its a crayonz
It's a crayons
It is a crayon.
Its a crayon.
Một cái bút chì
A pen
A pencil
A pencil case
A ruler
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"
pencil case
pen case
pencil care
pencil cace
what is it?
rubber
table
pencil
ruler
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
what is it?
pencil sharpener
pencil
pencil case
rubber
what is it?
notebook
book
eraser
table
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
These are my…………………………
rulers
ruler
pens
pencils
What is it?
It's a schoolbag.
It's schoolbag.
It's schoolbags.
It's a schoolbags.
pen
bút
bút chì
sách
vở
rubber
bút
tẩy
sách
thước kẻ
pencil
bút
thước kẻ
bút chì
tẩy
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
This is my ...........!
school
shool
schol
schul
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
eraser
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
Viết tên tiếng Anh đồ vật này
(a)
This is my ...........!
school
shool
schol
schul
This is my ...........
book
bag
pen
pencil
library
phòng học thể dục
thư viện
sân trường
sân chơi
computer room
gym
phòng máy tính
phòng học nhạc
phòng học mỹ thuật
phòng học thể dục
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
That is the ________.
music room
library
computer room
gym
That _____ the school yard.
am
is
are
_____ that your classroom?
Am
Is
Are
Is that your school? - ____ it is.
Yes
No
Is that the computer room? - _______.
Yes, it isn't.
Yes, he is.
No, it isn't.
No, he isn't
______ is the art room.
That
What
How
How old
Is that the playground? - No, _____.
isn't
it isn't
is
it is
phòng học
class
classroom
classmate
school
Điền từ: ____the school new? Yes,it_______
Is-is
Are-is
Is-isn't
Is-are
pl_yground
(a)
sch_ _l
(a)
comput_r room
(a)
librar_
(a)
cl_ssroom
(a)
That is a .................
book
pencil
pencil case
That is a book.
what is that?
That is a pen
That is a ruler
That is a book.
That is a school bag.
This is a school bag.
Is that a school bag?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that a notebook?
Yes, it is.
No, it isn't.
computer room
music room
art room
gym
chair
tủ quần áo
ghế đệm
cái ghế
bàn
bàn học
(a)
bookcase
hộp bút
giá sách
giá treo đồ
màn hình
A book
Một quyển sách
Một quyển vở
Một cái bút
Một hộp mực
A crayon
Một cái thước kẻ
Một cái bút
Một cái bút sáp màu
Một cục tẩy
Một cái bút
A penn
A pen
A pencil
A book
Em hãy viết từ "một cái thước kẻ"
(a)
Em hãy viết từ " Một cục tẩy"
(a)
"It is" Viết tắt là:
Its
it ix
It's
It iss
Em hãy sắp xếp câu sau:
What/ it/ is/?
What is it?
Is it what?
It is what?
Em hãy sắp xếp câu sau:
It/ ruler/ a/ is.
Ruler is it a.
Is it a ruler.
It is a ruler.
It is ruler a.
What is it?
It's a pencil.
It s a pencil.
It a penccil.
Em hãy viết từ " một cục tẩy"
(a)
Em hãy viết từ " Một quyển sách"
(a)
Penc_l
i
e
a
o
R_l_r
u-e
u-r
u-i
u-w
Cr_y_n
a-o
e-o
o-a
o-e
Ru__er
rr
bb
mm
ww
What is it?
It is a crayon.
It is a rubber.
It is a ruler.
It is a book.
What is it?
(a)
Dịch sang tiếng anh câu hỏi sau:
"Đây là cái gì?"
What iz it?
What is it?
Where is it?
What is its?
What is it?
Its a crayonz
It's a crayons
It is a crayon.
Its a crayon.
Một cái bút chì
A pen
A pencil
A pencil case
A ruler
