wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

2.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

3.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

4.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

5.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

6.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

7.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

8.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

9.

Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở đâu ?

a)

Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở lán.

b)

Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở nhà sàn.

c)

Trên chiến khu,các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở hang.

10.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

11.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Ê -đi - xơn làm việc miệt mài suốt ngày đêm.

a)

Ê -đi - xơn

b)

miệt mài suốt ngày đêm

c)

làm việc

12.

Đây là kì quan nào của thế giới?

a)

Kim tự tháp Ai Cập

b)

Ăng - co Vát

c)

Vạn Lý Trường Thành

13.

Bài thơ "Chuyện cổ tích về loài người" của nhà thơ nào?

a)

Lâm Thị Mỹ Dạ

b)

Xuân Quỳnh

c)

Xuân Diệu

14.

Từ nào chỉ hoạt động có lợi cho sức khoẻ?

a)

Tập luyện

b)

Đi bộ

c)

Cả hai đáp án trên

15.

Thành ngữ nào sau đây không nói về sức khoẻ?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Nhanh như cắt

c)

Khoẻ như voi

16.

Câu tục ngữ nào dưới đây ca ngợi tài chí của con người?

a)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

17.

Từ nào dưới đây có tiếng "tài" có nghĩa là tiền của?

a)

tài hoa

b)

tài nguyên

c)

tài năng

18.

Ai là người đầu tiên sáng chế ra chiếc lốp xe bằng cao su?

a)

Đân - lớp

b)

Ê - đi - xơn

c)

Anh - xtanh

19.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Nước dâng ngập cả cánh đồng.

b)

Yêu tinh bỏ chạy.

c)

Từ đấy bản làng lại đông vui.

20.

Chủ ngữ trong câu ''Những con cuốc đen trùi trũi len lỏi giữa các bụi ven bờ" là:

a)

Những con cuốc

b)

Những con cuốc đen trùi trũi

c)

Con cuốc

21.

Vị ngữ trong câu: “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” là:

a)

ngồi cặm cụi làm việc

b)

cặm cụi làm việc

c)

vẫn ngồi cặm cụi làm việc

22.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
23.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim chào mào

c)

Chim én

24.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

25.

Từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là từ

a)

siêng năng

b)

lười biếng

c)

thông minh

d)

đoàn kết

26.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

27.

Đâu là câu hỏi được đặt theo mẫu Để làm gì?

a)

Vì sao em thích học môn Toán?

b)

Khi nào gia đình em tới thăm ông bà?

c)

Em bọc sách vở để làm gì?

28.

Đâu là bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? trong câu sau:

Hân chăm chú nghe giảng để hiểu bài hơn.

a)

Hân

b)

chăm chú nghe giảng

c)

để hiểu bài nhanh hơn

29.

Trái nghĩa với từ “nhân hậu” là:

a)

hiền lành

b)

bao dung

c)

độc ác

30.

Câu nào dưới đây điền đúng dấu câu?

a)

Thức ăn của sóc là các loại hạt, hoa quả, lá cây và một số loài côn trùng.

b)

Thức ăn của sóc là các loại hạt. hoa quả, lá cây và một số loài côn trùng.

c)

Thức ăn của sóc là các loại hạt, hoa quả, lá cây, và một số loài côn trùng.

31.

Chọn đáp án đúng nhất:


Mùa hè hoa .....au muống

Tím lấp lánh trong đầm

Cơn mưa ......ào ập xuống

Cá ......ô rạch lên sân.

a)

r/d/r

b)

r/d/gi

c)

r/r/r

32.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Con gấu bông của em để ở trên tủ.

a)

Con gấu bông của em để ở đâu

b)

Con gì của em để ở trên tủ?

c)

Con gấu bông của em để ở đâu?

33.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

34.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

35.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

36.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

37.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

38.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

39.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

40.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

41.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

42.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

43.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

44.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

45.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

46.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

47.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

50.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

51.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

52.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

53.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

55.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

56.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

57.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

58.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

59.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

60.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

61.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Trong những năm đi đánh giặc, nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn thỉnh thoảng lại cháy lên trong lòng anh.

a)

Trong những năm đi đánh giặc

b)

nỗi nhớ đất đai

c)

nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn

62.

"Trung thực, tốt bụng là những đức tính tốt của người trò ngoan."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

63.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

1 từ láy là : lững lờ

b)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

c)

Không có từ láy nào

64.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

c)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

65.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Khu đền chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn.

c)

Nhờ phát triển kinh tế, đời sống người dân được cải thiện rõ rệt.

66.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Buổi trưa, trời xanh ngắt, cao vời vợi.

a)

Buổi trưa

b)

trời xanh ngắt

c)

xanh ngắt, cao vời vợi

67.

Đọc đoạn sau:

Trời xuân chỉ hơi se lạnh một chút vừa đủ để giữ một vệt sương mỏng như chiếc khăn voan vắt hờ hững trên sườn đồi. Rừng hôm nay như một ngày hội của màu xanh, màu xanh với nhiều góc độ đậm nhạt, dày mỏng khác nhau. Sự vật nào được so sánh với chiếc khăn voan?

a)

trời xuân

b)

vệt sương

c)

sườn đồi

68.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

69.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

70.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

71.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

72.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

73.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

74.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

75.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

76.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

77.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

78.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

ng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

79.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

80.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

81.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn từ ghép?

a)

chao liệng, điều khiển, tối sầm, mủi lòng

b)

chao liệng, mảnh mai, điệu nghệ, lắp bắp

c)

duyên dáng, bối rối, văng vẳng, dỗ dành

82.

Trong đoạn văn dưới đây:


Tôi lại gần định ôm hôn ông, nhưng ông lấy đầu gậy ngăn tôi lại và hỏi:

- Đứa này là đứa nào? – Cụ hỏi.


Tác dụng của dấu gạch ngang thứ hai là:

a)

Đánh dẫu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dẫu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Không có đáp án đúng.

83.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

84.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

85.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất!

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

86.

Điền dấu hai chấm vào câu sau cho phù hợp:

Vừa đi làm về đến cửa, mẹ đã hỏi tôi hôm nay buổi biểu diễn văn nghệ của lớp con tốt chứ?

a)

Vừa đi làm về đến cửa, mẹ đã hỏi tôi: "hôm nay buổi biểu diễn văn nghệ của lớp con tốt chứ?"

b)

Vừa đi làm về đến cửa, mẹ đã hỏi tôi: hôm nay buổi biểu diễn văn nghệ của lớp con tốt chứ?

87.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

88.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

89.

Tìm từ láy trong câu sau: “Sau cơn mưa tầm tã, vạn vật lại tươi tốt.”

a)

Một từ láy: tầm tã

b)

Một từ láy: tươi tốt

c)

Hai từ láy: tầm tã, tươi tốt

d)

Một từ láy: cơn mưa

90.

Dòng nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

Chậm chạp, lề mề, bãi bờ, phương hướng.

b)

Tươi tốt, bãi bờ, xinh xắn

c)

Xa xa, nhè nhẹ, mong ngóng.

d)

Luôn luôn, nhè nhẹ, săn sóc.

91.

Tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực:

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cầu được ước thấy.

92.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ ghép:

a)

Nhà cửa, bãi bờ, gò đống.

b)

Nhà cửa, xinh xắn, mênh mông.

c)

Nhà cửa, tươi tắn, ruộng đồng.

d)

Nhà cửa, ruộng đồng, cây cối.

93.

Tiếng “ươm” gồm có các bộ phận:

a)

Âm đầu và vần

b)

Vần và thanh

c)

Âm đầu, vần và thanh

94.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

95.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a)

A. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b)

B. Hiền như bụt

c)

C. Đói cho sạch, rách cho thơm

96.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

97.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

98.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

A. Mảnh mai, gầy gò, nhanh nhẹn.           

b)

B. Âu yếm, đằm thắm, nhỏ nhen.

c)

C. Âu yếm, mảnh mai, nhanh nhẹn.

d)

D. Mảnh mai, nhanh nhẹn, trong lòng.

99.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông” có các danh từ là:

a)

A. bão, gốc, sông

b)

B. Cây sồi, bão, thổi

c)

C. Cây sồi, bão, gốc

d)

D. Cây sồi, bão, gốc, sông

100.

Chủ ngữ trong câu: "Từng chiếc lá mít vàng ối." là :

a)

Từng chiếc lá

b)

Từng chiếc lá mít

c)

vàng ối

d)

lá mít vàng ối