wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Dưới những mái nhà ẩm nước, mọi người vẫn thu mình trong giấc ngủ mệt mỏi.

a)

A. Dưới những mái nhà ẩm nước

b)

B. Mái nhà ẩm nước

c)

C. Dưới những mái nhà

d)

D. mọi người

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

A. can trường

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. bạo gan

3.

Tìm các danh từ trong đoạn văn sau:


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, đồng ruộng

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

4.

"Để đạt được kết quả tốt trong kì thi sắp tới, chúng ta phải cố gắng hơn nữa."


Trạng ngữ của câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

A. Vì sao?

b)

B. Để làm gì?

c)

C. Ở đâu?

d)

D. Khi nào?

5.

"Muốn có sức khoẻ tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục."

Trạng ngữ của câu trên là trạng ngữ chỉ

a)

A. Nguyên nhân

b)

B. Mục đích

c)

C. Thời gian

d)

D. Nơi chốn

e)

E. Phương tiện

6.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

7.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

8.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

9.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

10.

Tìm danh từ trong câu sau: Mùa xuân đã đến thật rồi!

a)

Mùa xuân

b)

đến

c)

thật

d)

rồi

11.

từ ghép có những loại nào?

a)

từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại

b)

từ ghép và từ láy

c)

từ ghép tổng hợp và từ láy

d)

từ láy và từ phức

12.

Dòng nào dưới đây đều là động từ

a)

đi, vui, nhớ, thương

b)

vui, buồn, mênh mông, nhỏ bé

c)

long lanh, tím biếc, sách vở, đi đứng

d)

sáng, tối, mong, chờ

13.

Câu 2. Em điền từ nào vào câu sau đây: “Gió bấc thổi ào ào qua khu rừng vắng. Những cành cây khẳng khiu chốc chốc run lên ………..” ?

a)

A. bầng bật

b)

B. bầng bậc

c)

C. bần bật

d)

D. bần bậc

14.

Dựa vào bài tập đọc sau, trả lời các câu hỏi bên dưới:

Bánh khúc

       Vào những ngày đầu năm, tiết trời ấm áp, trên những thửa ruộng tạm bỏ hoang mọc đầy cây tầm khúc. Lá nhỏ, thân gầy, màu trắng đục, pha chút xanh lục nên gọi là tầm khúc trắng hay tầm khúc tuyết. Loại cây dại này lại có thể chế biến thành thứ bánh rất hấp dẫn.

Câu 1: Cây tầm khúc thường mọc vào thời điểm nào?

a)

A. Cuối năm, tiết trời lạnh lẽo

b)

B. Giữa năm, tiết trời nóng bức

c)

C. Đầu năm, tiết trời ấm áp

15.

Câu 5: Câu “Rau khúc hái về rửa sạch rồi luộc chín.” có các động từ là:

a)

A. hái, rửa, luộc

b)

B. hái về, rửa sạch

c)

C. rau khúc, rửa, luộc

16.

Câu 6: Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

A.  Trung thực là đức tính quý nhất của con người.

b)

B. Bé lắng nghe những âm thanh dội lại từ phía trước mặt.

c)

C. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

17.

Câu 7: Câu “Lá nhỏ, thân gầy, màu trắng đục, pha chút xanh lục.” có các tính từ là:

a)

A.nhỏ, gầy, trắng đục, xanh lục

b)

B.nhỏ, gầy, trắng đục

c)

C.trắng đục, xanh lục

18.

Từ “học hành” có phải từ láy không?

a)

b)

Không

19.

Từ “nhân dân” là từ loại nào?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Không phải là từ láy cũng không phải từ ghép

20.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

21.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

22.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

23.

Em hãy chọn đâu là từ đơn:

a)

hát

b)

giúp đỡ

c)

hoà đồng

d)

năng động

24.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

25.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ .................

a)

đơn

b)

phức

26.

Cho câu: "Ông mặt trời to như quả bóng"

Câu trên sử dụng biện pháp so sánh hay nhân hoá?

a)

so sánh

b)

nhân hoá

27.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

28.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

29.

chọn từ được viết đúng chính tả:

a)

gọn gàn

b)

ngăng nấp

c)

xinh xắng

d)

tín hiệu

30.

đâu là từ ghép trong các từ sau:

a)

mệt mỏi

b)

đo đỏ

c)

ríu rít

d)

líu lo

31.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Thương yêu

b)

Hoà bình

c)

Chia rẽ.

32.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

33.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

34.

1. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Hiền hậu.

b)

Nhân từ

c)

Tàn bạo.

35.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.

36.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.

a)

1

b)

3

c)

4

37.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

38.

Mục đích của tác giả khi viết bài thơ “Gà Trống và Cáo” là gì?

a)

Kể chuyện về tình bạn giữa Gà Trống và Cáo.

b)

Kể chuyện Cáo ngoan ngoãn nghe lời Gà Trống.

c)

Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào.

39.

Cách viết nào dưới đây đúng quy tắc viết tên người nước ngoài?

a)

mát–Téc–Lích.

b)

Mát–Téc–Lích.

c)

Mát–téc–lích

40.

Tác giả dùng biện pháp gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:

Lưng trần phơi nắng phới sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Cả hai ý trên đều đúng

41.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

42.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

43.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

44.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

45.

Ý nghĩa của từ "thám hiểm" là

a)

A. Dò xét, nghe ngóng để thu thập và nắm thông tin tình hình.

b)

B. Làm việc ở những nơi khó khăn, nguy hiểm.

c)

C. Thăm dò, tìm hiểu về nơi xa lạ, có thể nguy hiểm.

46.

Lời nói và cử chỉ của Dế Mèn thể hiện Dế Mèn là người như thế nào?

a)

Là người có tính khoe khoang trước kẻ yếu

b)

Là người thờ ơ, vô tình trước những người có hoàn cảnh khó khăn.

c)

Là người có tấm lòng hiệp nghĩa, biết thông cảm, bênh vực kẻ yếu.

d)

Là người gặp Nhà Trò bên tảng đá cuội

47.

Câu tục ngữ sau đây có bao nhiêu tiếng

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Gồm 10 tiếng

b)

Gồm 12 tiếng

c)

Gồm 14 tiếng

d)

Gồm 15 tiếng

48.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

49.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

50.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

51.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

52.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

d)

đo đỏ

53.

Các từ trong đây, em tìm đâu là từ láy?

a)

Hiền lành

b)

Sạch đẹp

c)

Sự thật

d)

Nô nức

54.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là chỉ người, con vật, vật, cây cối, hiện tượng,...

b)

Danh từ là chỉ con vật

c)

Danh từ là chỉ con người

d)

Danh từ là chỉ hiện tượng

55.

Thương người như thể ......... thân.

a)

Ghét

b)

Lấy

c)

Thương

d)

Lòng

56.

10. Tiếng " ngoan" gồm có:

a)

Âm đầu, vần

b)

Vần, thanh

c)

Âm đầu, vần và thanh

57.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

Nhân hậu

58.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ nhân hậu?

a)

độc ác

b)

hiền từ

c)

tàn bạo

d)

ác nghiệt

59.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

60.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

61.

Vị Vua nào dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long vào năm 1010?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Trần Nhân Tông

62.

Loài chim nào chân chỉ có 2 ngón?

a)

Công

b)

Đà điểu

c)

Đại bàng

63.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

64.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

65.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

66.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

67.

Thầy Chương rất vui tính. Là kiểu câu gì?

a)

Câu kể Ai là gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai làm gì?

d)

Câu hỏi.

68.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

dứa mới chín vài mắt

69.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

70.

Chọn ý em cho là đúng nhất:

“Nhân hậu” có nghĩa là

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

71.

Từ nào là từ láy?

a)

Tái nhợt

b)

Tả tơi

c)

Thảm hại

d)

Nhân dân

72.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Trung tâm

b)

Trung bình

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

73.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ chỉ:

a)

Tính tình

b)

Hình dáng

c)

Đặc điểm

d)

Kích thước

74.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Cả 3 từ trên

75.

Chọn nhóm từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người?

a)

Quyết chí, quyết tâm, bền gan, khó khăn

b)

Khó khăn gian khổ, gian nan, gian lao

c)

Kiên cường, kiên định, gian khổ, gian nan

d)

Vững lòng, gian nan, gian lao, vững dạ

e)

Tất cả các nhóm trên

76.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

77.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

78.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

79.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

80.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

81.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

82.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

83.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

84.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

85.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau là?

Mới sáng sớm, vừa lúc tinh mơ, chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy.

a)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy như thế nào?

b)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy khi nào?

c)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy làm gì?

86.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau là?

Để cứu nhân dân thoát khỏi ách nô lệ, Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước.

a)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước để làm gì?

b)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước khi nào?

c)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước ở đâu?

87.

Bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào? trong câu:

''Buổi sáng, trước khi đi làm, Bác để một viên gạch vào bếp lò."

a)

Buổi sáng

b)

Trước khi đi làm

c)

Buổi sáng, trước khi đi làm

88.

Tiếng "lạc" có những nghĩa nào sau đây?

a)

vui, mừng

b)

rớt lại

c)

sai

d)

nhìn, xem

89.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Bác Hồ đã từng nêu gương và nhắc nhở: “Tôi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục. Tự tôi ngày nào tôi cũng tập.”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

90.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Hai cha con họ sống chung với gia đình nông dân. Trên đường về, người cha hỏi: “Con thấy chuyến đi thế nào?”

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

d)

Kết thúc một câu văn trọn vẹn.

91.

Tìm từ láy trong câu sau: “Sau cơn mưa tầm tã, vạn vật lại tươi tốt.”

a)

Một từ láy: tầm tã

b)

Một từ láy: tươi tốt

c)

Hai từ láy: tầm tã, tươi tốt

d)

Một từ láy: cơn mưa

92.

Những từ trái nghĩa với từ nhân hậu:

a)

yêu thương, nhân ái, đoàn kết.

b)

chia rẽ, yêu thương, nhân từ.

c)

hung ác, tàn bạo, độc ác.

d)

nhân ái, nhân từ, bao dung.

93.

Dòng nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

Chậm chạp, lề mề, bãi bờ, phương hướng.

b)

Tươi tốt, bãi bờ, xinh xắn

c)

Xa xa, nhè nhẹ, mong ngóng.

d)

Luôn luôn, nhè nhẹ, săn sóc.

94.

Tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực:

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cầu được ước thấy.

95.

Tục ngữ nào dưới đây thuộc chủ điểm: “Thương người như thể thương thân”:

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Cầu được ước thấy.

d)

Ở hiền gặp lành.

96.

Tiếng “trung” có nghĩa là một lòng một dạ:

a)

Trung thành, trung tâm, trung bình.

b)

Trung nghĩa, trung kiên, trung thành

c)

Trung thu, trung tâm, trung bình.

d)

Trung thu, trung kiên, trung nghĩa.

97.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa từ ghép:

a)

Nhà cửa, bãi bờ, gò đống.

b)

Nhà cửa, xinh xắn, mênh mông.

c)

Nhà cửa, tươi tắn, ruộng đồng.

d)

Nhà cửa, ruộng đồng, cây cối.

98.

Trong các từ sau từ nào là danh từ

a)

lách tách

b)

cây dừa

c)

hát hò

d)

nhanh nhảu

99.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

100.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

101.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

102.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.