Font size
Worksheetsmở rộng vốn từ dũng cảm
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Dũng cảm là gì?
Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.
Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.
Là nhu nhược, thuận theo.
Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?
Bền gan, can đảm, e dè
Anh hùng, anh dũng, quả cảm
Gan góc, can trường, yếu đuối
Tận tụy, thông minh, can trường
Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?
Gan góc, nhút nhát, lười biếng.
Yếu đuối, nhút nhát, e dè
Biếng nhác, yếu đuối, e dè
E dè, can trường, anh dũng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:
" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."
anh dũng
anh hùng
gan dạ
kiên cường
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... hành động...........
Trước
Sau
Trước và sau đều được
Không có đáp án
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Những từ sau thể hiện nội dung gì?
Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, ...
Thể hiện tinh thần đoàn kết
Thể hiện tinh thần yêu nước
Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đâu là từ cùng nghĩa với "nhân hậu hoặc yêu thương"?
Độc ác
Tàn nhẫn
Độc địa
Nhân ái
Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Cả A và B đều đúng
Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Dữ như...
đất
cọp
bụt
chị em gái
Hiền như ....
đất
cọp
bụt
chị em gái
Thương nhau như...
đất
cọp
chị em gái
bụt
Những từ chứa tiếng "nhân" có nghĩa là người:
Nhân tài
Nhân hậu
Nhân dân
Nhân ái
Nhân đức
Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:
Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ
Yêu quý, xót thương, đau xót
Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực
Hung ác, nanh ác, tàn ác
Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?
Ngay thẳng, thật thà
Trung lập không về phe ai
Gian xảo, giả tạo
Giữ gìn danh dự bản thân
Tự trọng là:
Tin vào bản thân mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Quyết định lấy công việc của mình
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?
Thông minh
Trung thực
Tự trọng
Dũng cảm
Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?
Trung thực
Tự trọng
Kiên trì
Sạch sẽ
Từ trái nghĩa với "trung thực" là:
Bịp bợp
Trung thành
Tự tin
Thật thà
Từ cùng nghĩa với "Trung thực" là:
Thẳng thắn
Dối trá
Gian dối
Lừa đảo
2. Từ nào có cùng nghĩa với trung thực?
Đồng cảm, đùm bọc, giúp đỡ, cứu giúp.
Chân thật, thật thà, thành thật, thật tâm, chính trực.
Quyết tâm, quyết chí, quyết liệt, quả quyết.
Theo em câu tục ngữ Giấy rách phải giữ lấy lề ý nói gì ?
Tờ giấy tuy bị rách nhưng vẫn còn lại phần lề .
Khuyên người ta dù nghèo đói khó khăn vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.
Ý nói người ta ai cũng cần phải sống nhân hậu
Khuyên người ta giữ vững con đường mình đã chọn
Em hiểu câu thành ngữ Thuốc đắng dã tật nói lên điều gì ?
Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh .
Những viên thuốc đều rất đắng
Chỉ cuộc sống của con người trải qua nhiều đắng cay
Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?
Cây mọc thẳng không sợ chết
Cây nào cũng mọc thẳng
Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?
Cây mọc thẳng không sợ chết
Cây nào cũng mọc thẳng
Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?
trung hậu
trung thực
trung kiên
trung thành
Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:
trung hậu
trung thực
trung nghĩa
trung tâm
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:
trung bình
trung kiên
trung tâm
trung gian
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?
là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.
là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.
là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá
là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.
trung dũng
trung bộ
trung tâm
trung du
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa
Ngay thẳng, thật thà
Trung thành và dũng cảm
Người tin vào bản thân mình là:
tự quyết
tự tin
tự hào
tự trọng
Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?
Tính tình thẳng thắn.
Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.
Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.
Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.
Quyết định lấy công việc của mình là:
tự hào
tự quyết
tự ti
tự ái
Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?
Thuốc đắng dã tật
Cây ngay không sợ chết đứng
Thẳng như ruột ngựa
Đói cho sạch, rách cho thơm
"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?
trung hậu
trung thực
trung kiên
trung thành
Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:
trung hậu
trung thực
trung nghĩa
trung tâm
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?
Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
Một lòng một dạ vì việc nghĩa
Ngay thẳng, thật thà
Trung thành và dũng cảm
Người tin vào bản thân mình là:
tự quyết
tự tin
tự hào
tự trọng
Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên ý chí , nghị lực của con người ?
Ở hiền gặp lành
Trâu buộc ghét trâu ăn
Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo
Gần mực thì đen gần đèn thì rạng
Những từ nào sau đây cùng nghĩa với ý chí ?
đồng hành
quyết chí
quyết tâm
gian nan
Vì sao Cao Bá Quát nổi tiếng là người văn hay chữ tốt ?
Ông muốn viết chữ đẹp để giúp đỡ mọi người
Do ông kiên trì luyện tập suốt nhiều năm liền , chữ của ông mỗi ngày một đẹp .
Viết chữ đẹp ông sẽ được nhiều người ca ngợi , kính trọng.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''
Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.
Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.
Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Làm việc liên tục, bền bỉ.
Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?
Thắng không kiêu. bại không nản
Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:
''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''
Chí phải
Chí tình
Chí lí
Chí công
Dòng nào dưới đây nói lên ''nghị lực'' của con người?
Quyết tâm, nản lòng, cố gắng.
Kiên trì, lùi bước, quyết tâm.
Kiên trì, cố gắng, nhẫn nại.
Nguyện vọng, nhụt chí, kiên quyết.
Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Khuyên chúng ta điều gì?
Phải chịu khó mới thành công.
Đừng sợ khó khăn, vất vả.
Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống
Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.
Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''
Khuyên chúng ta
Phải biết cố gắng
Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,
Phải biết kiên nhẫn,
Phải biết nỗ lực
Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?
Kiên trì
Cố gắng
Từ bỏ
Kiên nhẫn
Điền từ ngữ còn thiếu vào câu sau:
''Bạch Thái Bưởi luôn có......vươn lên, không bao giờ buồn nản, chán chường trước thất bại.''
Nghị lực
Quyết tâm
Ý chí
Cố gắng
Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''
Khuyên chúng ta
Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.
Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công
Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.
Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.
Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:
Bỏ cuộc
Chùn bước
Đồng lòng
Quyết tâm
Em hiểu thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau hoặc hơi khác nhau.
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gẦn giống nhau
Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa ?
Từ trái nghĩa là các từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa giống nhau
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa gần giống nhau
Các từ trái nghĩa với Trung thực là:
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
ngay thẳng, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, thật thà, gian giảo, gian trá.
dối trá, gian dối, gian lận, ngay thật, gian ngoan, gian giảo, gian trá.
Em hiểu thế nào là trung thực ?
Thật thà, ngay thẳng
Thật thà, lươn lẹo
Ngay thẳng, chăm chỉ
thật thà, xinh đẹp
Những từ nào chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người” trong các từ dưới đây?
siêu nhân, nhân hậu, nhân loại, nhân nghĩa, nhân viên
A. nhân loại, nhân nghĩa
B. nhân hậu, nhân nghĩa
C. siêu nhân, nhân hậu
Trường hợp nào dưới đây dùng sai dấu hai chấm:
A. Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: “Khắc xuất! Khắc xuất!”
B. Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên. Đó là: Trạng nguyên trẻ nhất nước ta.
C. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... tinh thần...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... hành động...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... xông lên...........
trước
sau
trước hay sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... nhận khuyết điểm...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... em bé liên lạc...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... cứu bạn...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... chống lại cường quyền...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... trước kẻ thù...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:
......... nói lên sự thật...........
trước
sau
trước và sau đều được
Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Xinh đẹp
Thật thà
Khiêm tốn
Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
Duyên dáng
Khôi ngô
Tốt bụng
Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:
Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người
Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người
Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?
Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp
Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ
Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha
Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn
Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ
Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?
Tuyệt đẹp
Tuyệt trần
Dễ thương
Lộng lẫy
Cả 4 từ trên
Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?
Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.
Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.
Cô ấy rất tráng lệ.
Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?
Chữ như gà bới
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Xinh đẹp
Xinh xắn
Hiền lành
Tươi tắn
Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Tươi đẹp
Trung thực
Trong lành
Đẹp tươi
Lộng lẫy
Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?
Dữ như cọp
Thuốc đắng dã tật
Đẹp người, đẹp nết
Cầu được ước thấy
Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?
nguy nga
tráng lệ
lộng lẫy
Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "tiền của"
tài nguyên
tài đức
tài sản
tài ba
Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người
Học một biết mười
Cái răng cái tóc là góc con người
Không thầy đố mày làm nên
Thương người như thể thương thân
Hoạt động có lợi cho sức khỏe trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 là:
Thức khuya
Ngủ cả ngày
Tập thể dục
Chơi game nhiều
Từ nào phù hợp với đặc điểm về cơ thể của người trong bức ảnh bên:
Mảnh mai
Vạm vỡ
Ốm yếu
Béo phì
Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao
Bóng đá
Cầu lông
Chuyền bóng
Bóng rổ
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Khỏe như .....
Voi
Kiến
Chuột
Hổ
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....
Chó
Mèo
Thỏ
Rùa
Từ "tài" trong từ "tài trợ" có nghĩa là gì ?
tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"
tài có nghĩa là "tiền của"
Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"
tài giỏi
tài sản
tài năng
tài hoa
Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha
Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn
Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ
Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe
Tập luyện
Thức khuya
Ngủ nướng
Ăn quá nhiều
Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Nhanh như..................
nắng
sói
rắn
cắt
Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?
rắn chắc, vạm vỡ, cân đối
béo phì, ốm yếu, cân đối
rắn chắc, mập mạp, gầy guộc
mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh
Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.
Sức khỏe vô cùng quan trọng
Ăn được ngủ được là không mất tiền
Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya
Tiên ăn ngủ rất tốt
