wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mở rộng vốn từ dũng cảm

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

2.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

3.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

5.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

6.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

7.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

8.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, ...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Đâu là từ cùng nghĩa với "nhân hậu hoặc yêu thương"?

a)

Độc ác

b)

Tàn nhẫn

c)

Độc địa

d)

Nhân ái

10.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

11.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

12.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

13.

Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người

c)

Cả A và B đều đúng

14.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

15.

Dữ như...

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

16.

Hiền như ....

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

17.

Thương nhau như...

a)

đất

b)

cọp

c)

chị em gái

d)

bụt

18.

Những từ chứa tiếng "nhân" có nghĩa là người:

a)

Nhân tài

b)

Nhân hậu

c)

Nhân dân

d)

Nhân ái

e)

Nhân đức

19.

Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:

a)

Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ

b)

Yêu quý, xót thương, đau xót

c)

Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực

d)

Hung ác, nanh ác, tàn ác

20.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

21.

Tự trọng là:

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Quyết định lấy công việc của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

22.

Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?

a)

Thông minh

b)

Trung thực

c)

Tự trọng

d)

Dũng cảm

23.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

24.

Từ trái nghĩa với "trung thực" là:

a)

Bịp bợp

b)

Trung thành

c)

Tự tin

d)

Thật thà

25.

Từ cùng nghĩa với "Trung thực" là:

a)

Thẳng thắn

b)

Dối trá

c)

Gian dối

d)

Lừa đảo

26.

2. Từ nào có cùng nghĩa với trung thực?

a)

Đồng cảm, đùm bọc, giúp đỡ, cứu giúp.

b)

Chân thật, thật thà, thành thật, thật tâm, chính trực.

c)

Quyết tâm, quyết chí, quyết liệt, quả quyết.

27.

Theo em câu tục ngữ Giấy rách phải giữ lấy lề ý nói gì ?

a)

Tờ giấy tuy bị rách nhưng vẫn còn lại phần lề .

b)

Khuyên người ta dù nghèo đói khó khăn vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.

c)

Ý nói người ta ai cũng cần phải sống nhân hậu

d)

Khuyên người ta giữ vững con đường mình đã chọn

28.

Em hiểu câu thành ngữ Thuốc đắng dã tật nói lên điều gì ?

a)

Thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh .

b)

Những viên thuốc đều rất đắng

c)

Chỉ cuộc sống của con người trải qua nhiều đắng cay

d)

Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.

29.

Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?

a)

Cây mọc thẳng không sợ chết

b)

Cây nào cũng mọc thẳng

c)

Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.

30.

Câu tục ngữ Cây ngay không sợ chết đứng ý nói gì ?

a)

Cây mọc thẳng không sợ chết

b)

Cây nào cũng mọc thẳng

c)

Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.

31.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

32.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

33.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

34.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

36.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

37.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

38.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

39.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

40.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

41.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

42.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

43.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

44.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

45.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên ý chí , nghị lực của con người ?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Trâu buộc ghét trâu ăn

c)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

d)

Gần mực thì đen gần đèn thì rạng

46.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với ý chí ?

a)

đồng hành

b)

quyết chí

c)

quyết tâm

d)

gian nan

47.

Vì sao Cao Bá Quát nổi tiếng là người văn hay chữ tốt ?

a)

Ông muốn viết chữ đẹp để giúp đỡ mọi người

b)

Do ông kiên trì luyện tập suốt nhiều năm liền , chữ của ông mỗi ngày một đẹp .

c)

Viết chữ đẹp ông sẽ được nhiều người ca ngợi , kính trọng.

48.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ''nghị lực''

a)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

b)

Có tình cảm rất chân thành, sâu sắc.

c)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người Kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

d)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

49.

Câu tục ngữ nào không nói lên được ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu. bại không nản

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

50.

Điền từ có tiếng chí vào chỗ chấm trong câu sau:

''Ý kiến của bạn Tuấn quả là.....''

a)

Chí phải

b)

Chí tình

c)

Chí lí

d)

Chí công

51.

Dòng nào dưới đây nói lên ''nghị lực'' của con người?

a)

Quyết tâm, nản lòng, cố gắng.

b)

Kiên trì, lùi bước, quyết tâm.

c)

Kiên trì, cố gắng, nhẫn nại.

d)

Nguyện vọng, nhụt chí, kiên quyết.

52.

Câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Khuyên chúng ta điều gì?

a)

Phải chịu khó mới thành công.

b)

Đừng sợ khó khăn, vất vả.

c)

Phải có tinh thần vượt khó, chịu đựng mọi gian nan, có nghị lực để dễ dàng thành công trong cuộc sống

d)

Chúng ta cần phải vững vàng trong cuộc sống.

53.

Câu tục ngữ: ''Có công mài sắt có ngày nên kim.''

Khuyên chúng ta

a)

Phải biết cố gắng

b)

Phải có lòng quyết tâm và kiên trì,

c)

Phải biết kiên nhẫn,

d)

Phải biết nỗ lực

54.

Từ nào sao đây không cùng nghĩa với từ "nghị lực" ?

a)

Kiên trì

b)

Cố gắng

c)

Từ bỏ

d)

Kiên nhẫn

55.

Điền từ ngữ còn thiếu vào câu sau:

''Bạch Thái Bưởi luôn có......vươn lên, không bao giờ buồn nản, chán chường trước thất bại.''

a)

Nghị lực

b)

Quyết tâm

c)

Ý chí

d)

Cố gắng

56.

Câu tục ngữ: ''Nước chảy đá mòn''

Khuyên chúng ta

a)

Khuyên chúng phải biết dũng cảm, gan dạ.

b)

Kiên trì, nhẫn nại thì mọi chuyện sẽ thành công

c)

Khuyên phải biết cố gắng vượt mọi khó khăn.

d)

Khuyên chúng ta phải biết quyết tâm.

57.

Từ đồng nghĩa với '' Nghị lực'' là:

a)

Bỏ cuộc

b)

Chùn bước

c)

Đồng lòng

d)

Quyết tâm

58.

Em hiểu thế nào là từ cùng nghĩa ?

a)

Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau hoặc hơi khác nhau.

b)

Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gẦn giống nhau

59.

Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa ?

a)

Từ trái nghĩa là các từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Từ trái nghĩa là từ có nghĩa giống nhau

c)

Từ trái nghĩa là từ có nghĩa gần giống nhau

60.

Các từ trái nghĩa với Trung thực là:

a)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

b)

ngay thẳng, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

c)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, thật thà, gian giảo, gian trá.

d)

dối trá, gian dối, gian lận, ngay thật, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

61.

Em hiểu thế nào là trung thực ?

a)

Thật thà, ngay thẳng

b)

Thật thà, lươn lẹo

c)

Ngay thẳng, chăm chỉ

d)

thật thà, xinh đẹp

62.

Những từ nào chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người” trong các từ dưới đây?

siêu nhân, nhân hậu, nhân loại, nhân nghĩa, nhân viên

a)

A. nhân loại, nhân nghĩa

b)

B. nhân hậu, nhân nghĩa

c)

C. siêu nhân, nhân hậu

63.

Trường hợp nào dưới đây dùng sai dấu hai chấm:

a)

A. Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: “Khắc xuất! Khắc xuất!”

b)

B. Chú bé thả diều đỗ Trạng nguyên. Đó là: Trạng nguyên trẻ nhất nước ta.

c)

C. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

64.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... tinh thần...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

65.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

66.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... xông lên...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước hay sau đều được

67.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... nhận khuyết điểm...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

68.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... em bé liên lạc...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

69.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... cứu bạn...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

70.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... chống lại cường quyền...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

71.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... trước kẻ thù...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

72.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... nói lên sự thật...........

a)

trước

b)

sau

c)

trước và sau đều được

73.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

74.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

75.

Các từ " Xinh đẹp, khôi ngô, thanh tú, tuyệt mĩ" thuộc nhóm từ:

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người

b)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người

76.

Nhóm nào chỉ gồm các từ thể hiện vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Tốt bụng, thật thà, khiêm tốn, xinh đẹp

b)

Thùy mị, nết na, chân thành, lễ độ

77.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

78.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

79.

Tính từ " tráng lệ" trong câu nào dùng không phù hợp?

a)

Ở Anh có nhiều cung điện tráng lệ.

b)

Ai cũng muốn trở lại thăm thành phố tráng lệ ấy.

c)

Cô ấy rất tráng lệ.

80.

Ta dùng thành ngữ nào để chỉ người vừa có vẻ đẹp hình thức bên ngoài lại vừa có nhiều đức tính tốt?

a)

Chữ như gà bới

b)

Đẹp người, đẹp nết

c)

Mặt tươi như hoa

81.

Từ nào không chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Xinh xắn

c)

Hiền lành

d)

Tươi tắn

82.

Từ nào không dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tươi đẹp

b)

Trung thực

c)

Trong lành

d)

Đẹp tươi

e)

Lộng lẫy

83.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

84.

Từ nào có thể thay thế từ gạch chân trong câu " Trong bộ váy dạ hội, cô ấy trông thật kiều diễm." ?

a)

nguy nga

b)

tráng lệ

c)

lộng lẫy

85.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "tiền của"

a)

tài nguyên

b)

tài đức

c)

tài sản

d)

tài ba

86.

Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người

a)

Học một biết mười

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Thương người như thể thương thân

87.

Hoạt động có lợi cho sức khỏe trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 là:

a)

Thức khuya

b)

Ngủ cả ngày

c)

Tập thể dục

d)

Chơi game nhiều

88.

Từ nào phù hợp với đặc điểm về cơ thể của người trong bức ảnh bên:

a)

Mảnh mai

b)

Vạm vỡ

c)

Ốm yếu

d)

Béo phì

89.

Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Chuyền bóng

d)

Bóng rổ

90.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Khỏe như .....

a)

Voi

b)

Kiến

c)

Chuột

d)

Hổ

91.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Rùa

92.

Từ "tài" trong từ "tài trợ" có nghĩa là gì ?

a)

tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

b)

tài có nghĩa là "tiền của"

93.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

a)

tài giỏi

b)

tài sản

c)

tài năng

d)

tài hoa

94.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

95.

Tìm các từ chỉ hoạt động có lợi cho sức khỏe

a)

Tập luyện

b)

Thức khuya

c)

Ngủ nướng

d)

Ăn quá nhiều

96.

Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Nhanh như..................

a)

nắng

b)

sói

c)

rắn

d)

cắt

97.

Nhóm từ ngữ nào chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh?

a)

rắn chắc, vạm vỡ, cân đối

b)

béo phì, ốm yếu, cân đối

c)

rắn chắc, mập mạp, gầy guộc

d)

mập mạp. xanh xao, mảnh khảnh

98.

Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo.

a)

Sức khỏe vô cùng quan trọng

b)

Ăn được ngủ được là không mất tiền

c)

Muốn có nhiều tiền thì không được thức khuya

d)

Tiên ăn ngủ rất tốt