wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 4 (1)

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả? Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa Chiếc dường che quá đơn sơ Võng gai du mát những trưa nắng hè. (Nguyễn Đức Mậu)

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Hai

d)

Một

2.

Câu sau có những từ nào là danh từ? "Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự.

b)

lăng, vạn tuế, tượng trưng, quân, trang nghiêm

c)

mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân, trang nghiêm

d)

thềm lăng, vạn tuế, đoàn quân, đứng, danh dự.

3.

Từ nào dưới đây viết sai quy tắc chính tả?

a)

Mát-téc-lích

b)

Lép Tôn-xtôi

c)

Mô-rít-Xơ

d)

Tô-mát Ê-đi-xơn

4.

Chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành từ sau: V...... đậu

a)

ạn

b)

áng

c)

ăng

d)

àng

5.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Gan lì tuớng quân

b)

Khai thiên lập địa

c)

Sinh cơ lập nghiệp

d)

Gan vàng dạ thép

6.

Nhóm từ nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Phố xá, truân chuyên, ranh giới, tranh giành

b)

Sản xuất, đuờng xá, cọ xát, chạm trổ

c)

Trăn châu, trăn trở, thủy trung, trau chuốt

d)

Súc tích, chuân truyên, soi xét truyện trò

7.

Tiếng nào viết sai chính tả trong câu sau? Mấy con ngan dàn hàn ngang lạch bạch đi kiếm mồi.

a)

dàn

b)

lạch bạch

c)

hàn

d)

ngang

8.

Giải câu đố sau: Là tên sao ở trời cao Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng Nặng vào tuổi mãi thêm tăng Râu vào thì hóa người làm thủ công. Từ thêm nặng là từ nào?

a)

bọ

b)

thỏ

c)

thọ

d)

họ

9.

Chọn câu thành ngữ khuyên con người sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

10.

Câu nào dưới đây không phải là nêu đặc điểm?

a)

Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể.

b)

Lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió.

c)

Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối.

d)

Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

11.

Câu văn nào sử dụng biện pháp nhân hóa trong các câu sau?

a)

Chú bộ đội đang sửa mái nhà giúp bà con sau trận lũ lịch sử.

b)

Cánh đồng lúa chín thật là đẹp.

c)

Các bạn học sinh kéo nhau ra sân trường chơi trò "Mèo đuổi chuột".

d)

Anh bút mực kiệt sức sau một ngày làm việc không nghi.

12.

Khổ thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sông chẳng dứt cội nguồn Lá xanh mỗi lần trôi xuống Bỗng .... nhớ một vùng núi non." (Quang Huy)

a)

Điệp ngữ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Đảo ngữ

13.

Chọn ý có các tiếng chứa dấu thanh giống nhau trong các ý sau:

a)

Học, xoạc, móc, ngọc

b)

Bút, sách, vở, thư

c)

Mơ, nghe, thơ, tre

d)

Mũi, ngã, diễu, bưởi

14.

Đâu không phải là danh từ riêng trong các từ sau?

a)

Bến Tre, Lê Lợi

b)

Thành phố, núi đồi

c)

Nghệ An, Hà Tình

d)

Cửu Long, Quảng Ngãi

15.

Câu nào sau đây là câu nêu hoạt động?

a)

Mặt trăng tròn vành vạnh trên nền trời đêm.

b)

Không gian thật yên tĩnh.

c)

Những bông hoa mười giờ rực rỡ dưới dánh mặt trời.

d)

Cá heo gọi nhau quay đến quanh tàu nhu để chia vui.

16.

Câu kể: "Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi." có tác dụng gì?

a)

Tả đặc điểm của sự việc

b)

Bộc lộ cảm xúc

c)

Đưa ra yêu cầu, mong muốn

d)

Kể về sự việc

17.

Trong các câu sau, câu nào có chứa danh từ chỉ tên địa phương?

a)

Hai Bà Trưng là những phụ nữ anh hùng của dân tộc.

b)

Bác Hai là người thợ giỏi nhất vùng này.

c)

Mẹ đưa em đi chơi ở Nhà sách Tiến Thọ.

d)

Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Lào Cai.

18.

Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

Lốt ăng-giơ-lét

b)

Amadon

c)

Niu di-lân

d)

Hi-ma-lay-a

19.

Thứ tự điền các âm thích họp vào chỗ trống trong câu ca dao là thứ tự nào?

.... ên  .... on mới biết ....on cao

.... uôi con mới biết công........ ao mẹ thầy.

a)

L-l-l-n-l

b)

L-n-n-l-l

c)

L-n-n-n-l

d)

N-l-l-l-n

20.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Lênh khênh

b)

Tập tễnh

c)

Bấp bênh

d)

Ăn uống

21.

Em hãy điền từ phù họp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Các từ "niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ" là (a)   từ.

22.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bấy giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi .....

(Nguyễn Thế Hội)

a)

Được dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu.

b)

Được dùng để đánh dấu lời độ

c)

Báo hiệu còn nhiều thông tin mà nguời viết không thể liệt kê hay mô tả hết vì nội dung quá dài.

d)

Liệt kê những cảnh vật xung quanh, có ý nghĩa bổ sung cho nội dung “những cảnh đẹp tuyệt đẹp của đất nước” trước đó.

23.

Câu nào duới đây không phải câu kể "Ai làm gì?"?

a)

Các bà, các chị sửa soạn khung củi.

b)

Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước.

c)

Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc.

d)

Các cụ già trò chuyện bên bếp lửa.

24.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Im hơi lặng tiếng

b)

Ăn ngon mặc sướng

c)

Rào trước đón sau

d)

Quýt làm cam chịu

25.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là nhà

Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu

Thêm huyền tóc trắng, bạc râu

Sắc vào thì thấy nhu vừa đông sang.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

buốt

b)

rét

c)

cóng

d)

giá

26.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Trong nghĩa khinh tài

b)

Cả tử hoàn đồng

c)

Cải tà quy chính

d)

Cải tử hoàn sinh

27.

Đoạn văn sau có bao nhiêu danh từ? "Hàng chuối lên xanh mướt Phi lao reo trập trùng Vài ngôi nhà đỏ ngói In bóng xuống dòng sông." (Trích Bên sông Kinh Thầy - Trần Đăng Khoa)

a)

Sáu danh từ

b)

Năm danh từ

c)

Ba danh từ

d)

Hai danh từ

28.

Ý nào sau đây không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đoạn hội thoại.

b)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Đánh dấu cụm từ được dùng với tử số nghĩa đặc biệt.

d)

Đánh dấu phần chú thích.

29.

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dành dụm, thăm quan, bò xát, giục giã

b)

trăn trở, xúc tích, chải chuốt, trau chuốt.

c)

giành giật, phố sá, trò chuyện, sản xuất

d)

đường sá, xán lạn, sơ suất, chạm trổ

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết: Khi đói cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một .....

a)

bạn

b)

nhân

c)

lòng

d)

nghĩa

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết:

Chị ngã em .....

a)

nghĩa

b)

lòng

c)

nâng

d)

nhân

32.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì? "Đứng ở đây nhìn ra xa, phong cảnh thật là đẹp. Bên trái là đỉnh Ba Vì vời vợi, nơi Mị Nương Ngọc Hoa - con gái Hùng Vương thứ 18 - theo Sơn Tinh về trấn giữ núi cao."

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đoạn hội thoại.

b)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Đánh dấu cụm từ được dùng với tử số nghĩa đặc biệt.

d)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết:

Ăn ở có ..... mười phần chẳng thiệt

a)

lòng

b)

bạn

c)

nhân

d)

nghĩa

34.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Hè này, tôi và gia đình ........ đi du lịch ở Đà Nang."

a)

đã

b)

sẽ

c)

sắp

d)

đang

35.

Đâu là giải nghĩa đúng của từ võ sĩ?

a)

Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.

b)

Người sống bằng nghề võ.

c)

Người có sức mạnh và chí khí mạng mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.

d)

Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.

36.

Chọn từ ngữ thích họp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Hai năm trước, tôi ...... được đến thăm ngôi làng này."

a)

đã

b)

sẽ

c)

sắp

d)

chuẩn bị

37.

Đâu là giải nghĩa đúng của từ dũng sĩ?

a)

Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.

b)

Người lập công trạng lớn với đất nước

c)

Người có sức mạnh và chí khí mạnh mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.

d)

Người có sức mạnh, dũng cảm đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.

38.

Trong các từ sau, từ nào không phải danh từ?

a)

nắng

b)

oi ả

c)

cuộc đời

d)

hôm nay

39.

Chọn từ ngữ thích họp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Tôi và mẹ đi hiệu sách mua đồ dùng học tập để ......... cho năm học mới."

a)

đã

b)

sẽ

c)

sắp

d)

chuẩn bị

40.

Đâu là giải nghĩa đúng của từ chiến sĩ?

a)

Người có sức mạnh là lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.

b)

Người sống bằng nghề võ.

c)

Người lính, ngườí chiến đấu trong một đội ngũ.

d)

Người lập công trạng lớn với đất nước

41.

Chọn từ thích họp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết:

Ngựa chạy có bầy, chim bay có .....

a)

nâng

b)

bạn

c)

lòng

d)

nghĩa

42.

Chọn từ thích họp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết:

Vì tình vì ...... không ai vì đĩa xôi đầy

a)

nâng

b)

bạn

c)

lòng

d)

nghĩa

43.

Điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết: Vì tình vì ___ không ai vì đĩa xôi đầy

a)

nâng

b)

bạn

c)

lòng

d)

nghĩa

44.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Thỏ trắng ___ đi trên đường thì gặp một con sói già."

a)

đã

b)

sẽ

c)

sắp

d)

đang

45.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Nhân đức

b)

Vĩ nhân

c)

Công nhân

d)

Thương nhân

46.

Danh từ trong câu "Trong tà áo dài tha thướt, họa mi trông thật dịu dàng, uyển chuyển." là:

a)

thướt tha, uyển chuyển

b)

dịu dàng, uyển chuyển

c)

thướt tha, dịu dàng

d)

tà áo dài, họa mi

47.

Trong các danh từ sau, danh từ nào là danh từ chỉ thời gian?

a)

học trò

b)

ngày kia

c)

hoa hồng

d)

ánh nắng

48.

Các từ in đậm trong đoạn văn sau thuộc từ loại nào?

"Chàng thấy mát hẳn cả người; trên con đường lát gạch Bát Tràng rêu phủ, những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhảy múa theo chiều gió."

a)

danh từ chỉ người

b)

danh từ chỉ thời gian

c)

danh từ chỉ con vật

d)

danh từ chỉ sự vật

49.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ trái nghĩa với từ tự tin?

a)

Nhà Lê được đánh giá có lòng tụ tôn rất cao.

b)

Anh ấy là người rất tụ chủ khi đứng trước đám đông.

c)

Những đứa trẻ tự kỉ cần được dạy bảo để trở thành người có ích cho xã hội.

d)

Bạn Hoa vẫn còn tự ti trước khi biểu diễu tiết mục đàn của mình.

50.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

Bé Na bừng tỉnh khi nghe tiếng Gà Trống gáy “Ò...Ó...O...”. Bé mở tròn đôi mắt ngắm nhìn ông Mặt Trời buổi sớm, đang chiếu những tia nắng đầu tiên xuống khu vườn. Bé Na thầm hỏi: “Bây giờ là mùa nào nhỉ?” Chị Bướm bay qua tung đôi cánh mềm như nhung, khẽ nói: - Bé Na ơi, em ngủ lâu quá nên khong biết bây giờ sắp sang thu rồi đấy! Em hãy nhìn kìa, bầu trời trong xanh, những đám mây trắng nhởn nhơ bay lượn, không khí mát dịu, thật là thoải mái.

Cảnh vật qua lời của chị Bướm đẹp như thế nào?

a)

Ông Mặt trời buổi sớm, đang chiếu những tia nắng lung linh xuống vườn.

b)

Ông Mặt trời buối sớm, đang chiếu những tia nắng đầu tiên xuống khu vườn.

c)

Bầu trời cao vút, những đám mây hồng nhởn nhơ bay lượn, không khí mát dịu.

d)

Bầu trời trong xanh, những đám mây trắng nhởn nhơ bay lượn, không khí mát dịu.

51.

Ý nào dưới đây đã có thế tạo thành một câu?

a)

Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành

b)

Con đê in một vệt ngang trời đó

c)

Mặt nước loang loáng

d)

Trên mặt nước loang loáng

52.

Từ nào có nghĩa là "thuộc quyển sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể"?

a)

Công cộng

b)

Công khai

c)

Công hữu

d)

Công sở

53.

Chọn từ ngữ phù họp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Chúng ta cần phải sống ...... và biết yêu thương con người."

a)

nhân đạo

b)

nhân ái

c)

nhân nghĩa

d)

nhân hậu

54.

Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng đối với thầy, cô giáo?

(1)                       Học ăn, học nói, học gói, học mở

(2)                       Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

(3)                       Tôn sư trọng đạo

(4)                       Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

a)

(1)và(3)              

b)

(1)và(2)                                       

c)

(2)và(3)                                       

d)

(2)và(4)

55.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Ở xóm tôi ai cũng khen bà cụ Bính là một người ....... "

a)

nhân đạo

b)

nhân hậu

c)

nhân ái

d)

nhân nghĩa

56.

Thế nào là một đoạn văn?

a)

Đoạn văn có bố cục 3 phần: Mở bài: thân bài; kết bài

b)

Đoạn văn nêu ý kiến về một câu chuyện, cần nói rõ mình thích hoặc không thích câu chuyện đó và nêu rõ lí do.

c)

Đoạn văn thường gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý kiến nhất định. Câu đầu tiên được viết lùi đầu dòng.

d)

Đoạn văn thường gồm các từ được viết liên tục, không xuống dòng. Ket thúc bằng dấu chấm.

57.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?

a)

Tháng sáu

b)

Thủ thỉ

c)

Buối sáng

d)

Mùa xuân

58.

Thế là câu chủ đề của đoạn văn?

a)

Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở đầu hoặc cuối đoạn.

b)

Câu chủ đề luôn luôn đứng ở đầu đoạn văn.

c)

Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở giữa đoạn.

d)

Câu chủ đề luôn đứng ở cuối đoạn văn.

59.

Danh từ riêng nào không phải tên gọi của một con sông?

a)

Mê Kông

b)

Cửu Long

c)

Ba Bể

d)

Hồng

60.

Từ nào là danh từ chỉ con vật?

a)

Cơn mưa

b)

Họa mi

c)

Cây bàng

d)

Sóng

61.

Từ nào là danh từ chỉ người?

a)

Chiều tối

b)

Chích bông

c)

bạn Hồng

d)

Nắng

62.

Trong câu sau, từ nào là danh từ riêng? "Tuấn là học sinh giỏi trong năm học vừa qua."

a)

năm học

b)

học sinh

c)

giỏi

d)

Tuấn

63.

Danh từ là gì?

a)

là từ chỉ sự vật (ngườí, vật, hiện tượng tự nhiên, thời gian,...)

b)

là từ gọi tên một loại sự vật.

c)

là từ gọi tên một sự vật cụ thể riêng biệt.

d)

là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

64.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ dưới đây: Góp (a)   thành bão

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ dưới đây: Đồng (a)   hiệp lực

66.

Chọn danh từ chỉ vật trong các từ sau?

a)

Con đường

b)

Học sinh

c)

Buổi chiều

d)

Ánh nắng

67.

Nhóm nào gồm các từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu?

a)

Độ lượng, thương người, che chở, chịu khó

b)

Giúp đờ, bao dung, nhân nghĩa, lục đục

c)

Nhân ái, yêu thương, đảm đang, khoan dung.

d)

Khoan dung, nhân từ, hiền hậu, bác ái

68.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao dưới đây:

Nhiều điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải (a)   nhau cùng.

69.

Em hãy chọn ý nghĩa nghĩa đúng của câu thành ngữ "Muôn người như một."

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Dù nghèo đói, khó khắn vẫn phải giữ nề nếp.

c)

Mọi người đều đồng ý như nhau, đoàn kết một lòng.

d)

Ý nói sức lao động của con người chiến thắng mọi khó khăn.

70.

Ý nào sau đây giải thích đúng nghĩa của thành ngữ "Giấy rách phải giữ lấy lể"?

a)

Mọi người đều đồng ý như nhau, đoàn một lòng.

b)

Ý nói sức lao động của con người chiến thắng mọi khó khăn.

c)

Dù nghèo đói, khó khăn vẫn phải giữ nề nếp.

d)

Dũng cảm, gan dạ, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.

71.

Trong câu văn sau có tất cả bao nhiêu danh từ?

"Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm ở dưới đáy."

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Trong câu sau, từ là là danh từ chung? "Kim Đồng là người anh hùng nhỏ tuổi của Việt Nam."

a)

nhỏ

b)

Kim Đồng

c)

Việt Nam

d)

anh hùng

73.

Câu thành ngữ "Chân cứng đá mềm" có nghĩa gì?

a)

Mọi người đều đồng ý như nhau, đoàn một lòng.

b)

Ý nói sức lao động của con người chiến thắng mọi khó khăn.

c)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

d)

Dũng cảm, gan dạ, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.

74.

Câu thành ngữ nào có nghĩa là dũng cảm, gan dạ, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm?

a)

Giấy rách phải giữ lấy lề

b)

Chân cứng đá mềm

c)

Gan vàng dạ sắt

d)

Dám nghĩ dám làm

75.

Hãy chọn ý không phải hoạt động "Đền ơn đáp nghĩa"?

a)

Thăm hỏi và tặng quà Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

b)

Dân hương Quốc tổ Hùng Vương.

c)

Thăm hỏi các chú thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sĩ.

d)

Giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

76.

Theo cấu tạo của đơn phần cuối đơn cần viết những gì?

a)

Chữ kí, họ và tên của người viết đơn

b)

Tên người hoặc cơ quan, tổ chức nhận đơn

c)

Giới thiệu bản thân

d)

Lời cam kết

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ duới đây:

Chung (a)   đấu cật

78.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

a)

b)

thầy giáo

c)

năm học

d)

ghế

79.

Các từ "dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái" là:

a)

từ chỉ sự việc

b)

danh từ

c)

danh từ riêng

d)

từ chỉ hiện tuợng tự nhiên

80.

Cách viết hoa tên riêng nào dưới đây chưa đúng?

a)

Sở Tài nguyên và Môi trường

b)

Trường tiểu học Lê Văn Tám

c)

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

d)

Đài Truyền hình Việt Nam

81.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng? Nhà Bè nước chảy chia hai Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về Biên Hòa có bưởi Thanh Trà Thủ Đức nem nướng, Điện Bà Tây Ninh

a)

7 danh từ riêng

b)

9 danh từ riêng

c)

6 danh từ riêng

d)

8 danh từ riêng

82.

Chọn đáp án đúng để giải câu đố sau:

Bớt đầu thì bé nhất nhà

Đầu đuôi bỏ hết hóa ra béo tròn

Để nguyên, mình lại thon thon

Cùng cậu trò nhỏ lon ton tới trường

Chữ để nguyên là chữ gì?

a)

bút

b)

nhỏ

c)

út

d)

ú

83.

Những từ nào thích họp đế điền vào chỗ trống trong câu sau? Động tò là từ chỉ hoạt động (a)   trạng thái của sự vật.

84.

Giải câu đố sau:

Trên lọp ngói, dưới có hoa

Một thằng ló cổ ra

Bốn thằng rung rinh chạy?

(Là còn gì?)

a)

Con rùa

b)

Con ốc sên.

c)

Con nhím

d)

Con dùa

85.

Những từ nào thích họp đế điền vào chỗ trống trong câu sau?

Động từ là từ chỉ ..... hoặc .... của sự vật.

a)

hành động - tên gọi

b)

hoạt động - việc làm

c)

tên gọi - hoạt động

d)

hoạt động - trạng thái

86.

Từ nào dưới đây không phải là động từ?

a)

yêu thương

b)

hồi hộp

c)

trò chuyện

d)

tổ tiên

87.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:

Hôm sau chúng tôi đi Sa Pa. Phong cảnh ở đây thật đẹp. Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu. Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những canh đào, lê, mận. Thoắt cái, gió xuân hây hẩy nồng nàn với những bông hoa lay ơn màu đen nhung hiếm quý. Sa Pa quả là món quà tặng diệu kì mà thiên nhiên dành tặng của đất nước ta.

Những danh từ chỉ cây cối trong đoạn văn trên là:

a)

lá vàng; mưa tuyết; cành đào, lê, mận; gió xuân

b)

phong cảnh; mùa thu; cành đào, lê, mận

c)

lá vàng; canh đào, lê, mận, bông hoa, lay ơn

d)

lá vàng; cành đào, lê, mận; nồng nàn; lay ơn

88.

Chọn từ ngừ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Làm người tính phải thẳng ngay,

Việc làm chớ ngại, phải miệt mài .................

a)

chăm ngoan

b)

hăng hái

c)

siêng năng

d)

chăm chỉ

89.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu ca dao sau:

Sông sâu còn có kẻ dò,

Nào ai lấy thước mà đo ...............

a)

tấm lòng

b)

lòng nguời

c)

con người

d)

lòng dạ

90.

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại gì?

Quê hương là con diều biếc

a)

danh từ chỉ sự vật

b)

danh từ chỉ người

c)

danh từ chỉ thời gian                                                                    

d)

danh từ chỉ hiện tượng

91.

Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau:

Bé (1)....... lịch và (2)....... :   “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại

không.”

a)

(1) nhìn - (2) đi                                                              

b)

  (1) đá - (2) nghĩ

c)

(1) nhìn - (2) nghĩ                         

d)

(1) đánh - (2) ròm

92.

Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ "khuyến khích"?

a)

cố gắng

b)

phấn đấu

c)

nỗ lực

d)

động viên

93.

Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

a)

Anh em là người rất hài hước.

b)

Bông hoa này thơm quá.

c)

Hoa có nước da trắng hồng.

d)

Mẹ có mái tóc dài và đen.

94.

Từ mô phỏng âm thanh trâm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là:

a)

rì rào

b)

đùng đoàng

c)

lộp độp

d)

oang oác

95.

Đọc đoạn văn sau và cho biết câu kể nào có tác dụng khác với tác dụng của câu còn lại?

Mẹ sinh em bé

Cả nhà đều vui

Ông nhoẻn miệng cười

Bà vui trong mắt.

a)

Mẹ sinh em bé

b)

Cả nhà đều vui

c)

Ông nhoẻn miệng cười

d)

Bà vui trong mắt.

96.

Trò chơi nào có tên bắt đầu bằng danh từ?

a)

Đá cầu

b)

Kéo co

c)

Cướp cờ

d)

Mèo đuổi chuột

97.

Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau:

Những mong ước xq vời rời xa thực tế, chỉ có trong tưởng tượng là ước mơ ......

a)

cao cả

b)

viển vông

c)

cao đẹp

d)

chính đáng

98.

Ý nào không gồm các danh từ chỉ sự vật có trong bài thơ sau:

Nhưng ngôi sao trên trời,

Như cánh đồng mùa gặt.

Vàng như những hạt thóc,

Phơi trên sân nhà em.

Vầng trăng như lười liềm,

Ai bỏ quên giữa ruộng.

Hay bác thần nông mượn,

Của mẹ em lúc chiều?

a)

Trời, vầng trăng, ruộng, cánh đồng, mẹ

b)

Trời, vầng trăng, lưỡi liềm, chiều, hạt thóc

c)

Ngôi sao, trời, cánh đồng, sân

d)

Những, như, trên, bỏ quên, phơi

99.

Chọn những từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Những người tính nết thật thà,

Đi đâu cũng được người ta ......

a)

yêu quý

b)

yêu thuơng

c)

giúp đỡ

d)

tin dùng

100.

Dấu ngoặc đơn trong câu sau có tác dụng gì?

Gọi là kêng Ba Khía vì ở đó có hai bên bờ tập trung toàn những con ba khía, chúng bám đặc sệt quanh các gốc cây (ba khía là một loại còng biển lai cua, càng sắc tím đỏ, làm mắm xé ra trộn tỏi ớt ăn rất ngon).

a)

Báo hiệu cho bộ phận đứng sau đó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Phần thuyết minh về một loài động vật mà tên của nó (ba khía) được dùng để ghi tên một con kênh.

c)

Dùng để ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.