wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Trạng Nguyên TV lớp 4 (Đề 2)

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự điền các từ trong dấu ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau là thứ tự nào?

(nhỏ bé, trắng phau, hiền hoà, đồ sộ)

Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài ............ , nguy nga, chỉ thấy những ngôi nhà .................., cổ kính và những vườn nho con con. Dòng sông Quy-dăng-xo .......... lượn quanh thành phố với những chiếc cầu .........

(Theo Đức Hoài)

a)

đồ sộ - nhỏ bé - hiền hoà - trắng phau

b)

hiền hoà - đồ sộ - hiền hoà - nhỏ bé

c)

đồ sộ - trắng phau - hiền hoà - nhỏ bé

d)

nhỏ bé - đồ sộ - trắng phau - hiền hoà

2.

Những cặp tiếng in đậm trong đoạn thơ sau có tác dụng gì?

Hôm nay trời nắng chang chang

Mèo con đi học chẳng mang thứ

Chỉ mang một mẩu bánh

Và mang một chiếc bút chì con con.

a)

Đây là các cặp tiếng bắt vần với nhau làm cho câu tho có vần điệu.

b)

Đây là các cặp tiếng giúp cho đoạn tho thêm sinh động hon.

c)

Không có tác dụng gì.

d)

Đây là các cặp tiếng giúp cho các dòng thơ có đủ số tiếng cần thiết.

3.

Dấu ngoặc kém trong đoạn văn sau đuợc dùng để làm gì?

"Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ: "Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc." Vì vậy, nó cứ nhởn nhơ nhìn trời, mây, cây cỏ.

(Theo La Phông-ten)

a)

Dùng đế giải thích lời nói của thỏ.

b)

Dùng để đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.

d)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

4.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau:

Những bông hoa giấy đang ........ với gió.

a)

nhảy múa

b)

đứng im

c)

thờ ơ

d)

đứng nhìn

5.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tính chất của sự vật?

a)

dài

b)

thấp

c)

to

d)

mới

6.

"Xây dựng nên, lập nên cái trước đó chưa hề có" là nghĩa của từ nào?

a)

sáng tác

b)

sáng chế

c)

sáng lập

d)

sáng tạo

7.

Cụm từ nào có thể thay thế cho cụm từ in đậm trong câu sau:

"Dù đi đến phương trời nào, chúng tôi vẫn luôn nhớ về "quê cha đất tổ.' "

a)

ngôi nhà mơ ước

b)

mái trường yêu dấu

c)

thành phố xinh đẹp

d)

nơi chôn rau cắt rốn

8.

Câu thành ngữ nào dưới đây nói về sự sẻ chia, giúp đỡ?

a)

Ăn kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Tằm đói một bữa bằng người đói nửa năm.

d)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

9.

Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

d)

Thương người như thể thương thân

10.

Chọn thành ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?

"Dân tộc Việt Nam có truyền thống ....... "

a)

non sông gấm vóc

b)

ăn vóc học hay

c)

yêu nước thương nòi

d)

chân cứng đá mềm

11.

Chọn động từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

(đổ, thấy, chạy, bay)

Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ (1).... cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước (2) ... .xuống làm (3).... máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới (4).... trên những con tàu lớn.

a)

bay - đổ - chạy - thấy

b)

đổ - chạy - bay - thấy

c)

chạy - đổ - thấy - bay

d)

thấy - đổ - chạy - bay

12.

Khi một người gặp khó khăn, mất hết tất cả mọi thứ, bạn sẽ dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây?

a)

Chơi dao có ngày đứt tay.

b)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

c)

Chơi với lửa.

d)

Như diều đứt dây.

13.

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

xấu xí, xinh đẹp, dễ thương, đáng giá

b)

xuân xanh, bệnh viện, hoa hồng, cuộc chơi

c)

hiền lành, bước đi, đánh cầu, vui vẻ

d)

giúp đỡ, chỉ huy, bước đi, ngước nhìn.

14.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Anh gà trống đập mạnh đôi cánh và cất tiếng gáy.

a)

So sánh và nhân hoá

b)

So sánh

c)

Không dùng biện pháp tu từ nào

d)

Nhân hoá

15.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Yêu trẻ, trẻ đến ......

a)

cửa

b)

nhà

c)

lớp

d)

truờng

16.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Chia ...... sẻ bùi

a)

mềm

b)

thân

c)

dưới

d)

ngọt

17.

Hoạt động nào có lợi cho sức khỏe của người?

a)

Bơi lội

b)

Chơi điện tử

c)

Thức khuya

d)

Ăn nhiều đồ ăn có dầu mỡ

18.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?

a)

Sách đỏ

b)

Sách nhiễu

c)

Sách lược

d)

Sách vở

19.

Những sự vật nào được so sánh trong câu sau?

"Trăng đêm nay đẹp tựa như chiếc nong treo trên trời lấp ló trên ngọn cây đầu làng."

a)

Trăng - chiếc nong

b)

Chiếc nong - ngọn cây

c)

Trăng - ngọn cây

d)

Đẹp - lấp ló

20.

Nhận xét nào đúng về khổ thơ sau?

Thuyền la chầm chậm vào Ba Bê

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im

Lá rừng với gió ngân se sẽ

Họa tiếng lòng ta với tiếng chim.

(Hoàng Trung Thông)

a)

Các từ "thuyền, núi, hồ, lá, gió, chim" là danh từ

b)

Các từ "chầm chậm, cheo leo, se sẽ, tiếng lòng" là tính từ.

c)

Các từ "chầm chậm, cheo leo, lặng im, tiếng chim" là tính từ.

d)

Các từ "vào, dụng, ngân, họa, lòng, tiếng" là động từ.

21.

Ý nào trong câu sau không có tính từ?

a)

Cây bút của em còn mới tinh.

b)

Bồn hoa nhà em rất xanh tốt.

c)

Chị em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

d)

Bầy chim đua nhau cất tiếng ca trong vườn.

22.

Đâu không phải là tên một môn thể thao?

a)

Nhảy cao.

b)

Bóng loáng

c)

Chạy tiếp sức.

d)

Bóng chuyền.

23.

Nào dưới đây có từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"?

a)

Các chú bộ đội nguyện vào sinh ra tử, dốc hết sức mình chiến đấu vì độc lập tự do của Tô quốc.

b)

Anh ấy là một người chiến sĩ trung dũng, kiên cường.

c)

Bạn Long có thể chất yếu đuối nên lúc nào cũng e ngại khi tham gia các hoạt động thể thao.

d)

Các anh bộ đội Cụ Hồ luôn tràn đầy dũng khí của người cách mạng.

24.

Có bao nhiêu tính từ chỉ hình dáng, kích thước nằm trong nhóm từ dưới đây?

gầy gò, cao, sững, thưa, cũ, mập mạp, trắng, nhỏ nhắn, nhanh nhẹn, điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết, rõ ràng.

a)

Sáu từ

b)

Bốn từ

c)

Ba từ

d)

Năm từ

25.

Đây là con gì?

Một loài cua biến rất nhở sống ở bãi biến, thường đào lỗ vê cát thành những viên tròn ở chỗ nước thủy triều dâng lên.

a)

Con cua đồng

b)

Con dã tràng

c)

Con cua nước

d)

Con cua bể

26.

Chọn tính từ phù hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Những chú cò hương ........ cặm cụi mò tép dưới ruộng."

a)

cao vời vợi

b)

cao lêu nghêu

c)

cao chót vót

d)

cao vút

27.

Các từ sau: "mùa xuân, thư viện, công viên, bác sĩ" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Không thuộc loại từ nào

d)

Tính từ

28.

Dấu ngoặc kép trong câu nào dưới đây không có tác dụng dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

Cậu ấy đã dạy cho cô một bài học, giúp cô "sáng mắt ra" đế thấy được như thế nào ỉà đúng, như thế nào là sai.

b)

Bác bán kính phì cười: "Chẳng có thứ kính nào đeo vào mà biết đọc được đâu! Cháu muốn đọc sách thì phải học đi đã."

c)

Thấy Tấm bắt được một giỏ đầy, Cám bảo chị: "Chị Tấm ơi, chị Tấm! Đầu chị lấm, chị hụp cho sau, kẻo về mẹ mắng."

d)

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: "Khắc xuất! Khắc xuất!"

29.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thua keo này ta bày keo khác.

b)

Có chí thì nên.

c)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

d)

Có công mài sắt có ngày nên.

30.

Từ nào chứa tiếng "rong" không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Rong ruổi

b)

Rong biển

c)

Rong rêu

d)

Rong nho

31.

Nhận xét nào đúng với khổ thơ dưới đây? Mẹ vui, con có quản gì Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì múa ca Rồi con diễn kịch giữa nhà Một mình con sắm cả ba vai chèo. (Trần Đăng Khoa).

a)

Từ "vui" và "ca" là tính từ

b)

Từ "chèo" và "quản" là danh từ

c)

Từ "thơ" và "diễn" là động từ

d)

Từ "ngâm" và "sắm" là động từ

32.

Câu nào sau đây không có lỗi sai về cách dùng từ?

a)

Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm đỏ rực.

b)

Các bác nông dân vừa gặt vừa nói chuyện róc rách.

c)

Bầu trời mùa thu trong xanh và vắt vẻo.

d)

Những con gió heo may làm cho thời tiết se lạnh.

33.

Em hãy chọn tính từ phù hợp để điền vào câu văn sau đây:

" Mùa xuân về, cây cối trở lên ...... hơn hẳn, ai cũng mừng vui."

a)

xanh tươi

b)

xanh sẫm

c)

xanh lơ

d)

xanh ngắt

34.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của tinh thần đoàn kết giữa mọi người trong một tập thể?

a)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

b)

Một chữ nên thầy, một ngày nên người

c)

Một mặt người bằng mười mặt của

d)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

35.

Nhóm nào chỉ gồm các động từ?

a)

Ghi chép, nhảy múa, giặt giũ

b)

Múa quạt, thổi kèn, bột giặt

c)

Ghi nhớ, chim hót, máy bay

d)

Chép bài, vở ghi, chuyền cành

36.

Các từ sau: "lấp lánh, long lanh, rung rinh, tươi tắn, rực rỡ" thuộc từ loại nào?

a)

Động từ

b)

Từ chỉ tính cách

c)

Danh từ

d)

Tính từ

37.

Nhóm nào chứa từ không phải là động từ chỉ trạng thái?

a)

Nghi ngờ, tập trung

b)

Ngoan ngoãn, siêng năng

c)

Lo lắng, căng thẳng

d)

Hưng phấn, phân vân

38.

Nghĩa của từ "tiền tuyến" được hiểu là gì?

a)

Là tiền để chi tiêu, sinh hoạt.

b)

Là nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch.

c)

Là tuyến trước, nơi trực tiếp chiến đấu với địch.

d)

Là vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất.

39.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Kẻ ngược người xuôi.

c)

Ở hiền gặp lành.

d)

Thuận buồm xuôi gió.

40.

Nhóm nào chỉ gồm các động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc?

a)

Chăm sóc, chăm chỉ

b)

Yêu thương, đọc sách

c)

Nhớ thương, thơm tho

d)

Nhớ mong, yêu quý

41.

Thành ngữ nào không cùng nhóm với các câu còn lại?

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Chia ngọt sẻ bùi

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Ăn chắc mặc bền

42.

Những câu nào trong đoạn văn sau có sử dụng biện pháp so sánh?

(1) Những đồi tranh vàng óng lao xao trong gió nhẹ. (2) Những đồi đất đỏ như vùng úp nối nhau chạy tít tắp tận chân trời. (3) Đó đây, những cụm rừng xanh thẫm như ốc đảo nối lên giữa thảo nguyên. (4) Những đồn điền cà phê, chè, .... tươi tốt, mênh mông. (5) Những rẫy lúa, nương ngô bên những mái nhà sàn thấp thoáng trải dài ven bờ suối hoặc quây quần trên nhũng ngọn đồi.

(Theo Ay Dun - Lê Tấn)

a)

(4) và (5)

b)

(2) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các từ "tháng tám, mùa thu, tết Nguyên Đán, buổi chiều" là (a)   từ chỉ thời gian.

44.

Đâu là những cặp tiếng bắt vần với nhau trong bài đồng dao "Cục ta cục tác" sau?

Cục ta cục tác

Con diều hung ác

Bay lượn trên đầu

Gà con ở đâu

Mau về mẹ ủ

Mẹ con đông đủ

Chẳng sợ diều hâu.

a)

Tác - ác, đầu - đâu, ủ - đủ.

b)

Đầu - đâu, ta - tác, ở - sợ.

c)

Tác - ác, đầu - hâu, ta - gà.

d)

Mau - mẹ, đầu - đông, ủ - đủ.

45.

Trong các câu sau, câu nào có từ in nghiêng là động từ?

a)

Nhũng cành xoan khẳng khiu đã bắt đầu trổ lá.

b)

Xen giữa thảm cỏ những bông hoa màu tím nhạt,

c)

Từng đám mây lững lờ trôi trên nền trời cao vút.

d)

Gió mùa đông bắc tràn về khắp các ngõ xóm.

46.

Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào chỉ phấm chất (vẻ đẹp bên trong của tâm hồn, tính cách) quý hơn vẻ đẹp của hình thức (vẻ đẹp bên ngoài)?

a)

Ăn ngon mặc đẹp

b)

Đẹp như hoa

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

d)

Người thanh tiếng nói cũng thanh Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

47.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Lá lành đùm là rách

d)

Thẳng như ruột ngựa

48.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu miêu tả đại bàng có dạng câu nêu đặc điểm Ai thế nào?

a)

Loài chim uy quyền nhất là chim đại bàng.

b)

Mỏ đại bàng dài vàng rất cứng.

c)

Khi chạy trên mặt đất, đại bàng giống như con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

d)

Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu.

49.

Dòng nào chỉ gồm tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung kiên, trung nghĩa

b)

trung nghía, trung tâm

c)

trung thành, trung chuyển

d)

trung thực, trung bình

50.

Câu nào trong các câu sau đây không là câu nêu đặc điểm "Ai thế nào?"

a)

Trái bưởi vàng, trái hồng đỏ cùng với bánh dẻo trắng, bánh nướng nâu.... tạo nên mẫm cỗ đón trăng đủ màu sắc.

b)

Thỉnh thoảng những chú rái cá lại ngoi lên mặt nước kiếm mồi, rồi lại lặn xuống để lại trên mặt nước những vòng tròn lan xa.

c)

Gió thu mát rượi mang theo hương lúa nếp, hương cốm mới từ các cánh đồng quê.

d)

Những dải mây mỏng như những chiếc khăn voan vắt ngang bầu trời.

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cây dừa xanh toả nhiều tàu

Dang tay đón gió gật đầu gọi trăng.

(theo Trần Đăng Khoa)

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ trên là: (a)  

52.

Trong các câu sau, câu nào có từ trái nghĩa với từ trung thực.

a)

Lan cúi đầu, chân thành cảm ơn người đã giúp đỡ em bấy lâu nay.

b)

Học sinh không nên gian lận trong thi cử.

c)

Những người thắng tính thường dễ làm mất lòng người khác.

d)

Anh ấy là một người rất bộc trực.

53.

Từ "niềm vui" trong câu: "Bạn ấy luôn đem đến niềm vui cho chúng tôi." là:

a)

Quan hệ từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Động từ

54.

Câu nào trong các câu sau sử dụng động từ chưa thích hợp?

a)

Các cụ già nhặt cở, đốt lá.

b)

Các mẹ cúi lom khom tra ngô.

c)

Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày.

d)

Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để thổi bếp bắc cơm.

55.

Đoạn văn sau có một số danh từ riêng chưa được viết hoa. Em hãy chọn ý viết đúng tên các danh từ riêng đó.“Về vị trí, vịnh hạ long nằm ở phía đông bắc việt nam, là một phần của vịnh bắc bộ, bao gồm có vùng biển thành phố hạ long, thị xã cẩm phả và 1 phần của huyện vân đồn.”

a)

Vịnh Hạ Long, Đông Bắc Việt Nam, Vịnh Bắc Bộ, Hạ Long, Cẩm Phả, Vân Đồn.

b)

Vịnh hạ Long, đông Bắc Việt Nam, Vịnh bắc Bộ, hạ Long, cẩm Phả, vân Đồn.

c)

Vịnh Hạ long, Đông bắc Việt Nam, Vịnh Bắc bộ, Hạ long, cẩm phả, Vân đồn.

d)

vịnh Hạ Long, Đông Bắc Việt Nam, vịnh Bắc Bộ, Hạ Long, Cẩm Phả, Vân Đồn.

56.

Từ "kết luận" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Kết luận của đoàn thanh tra cho thấy việc làm của anh ấy là hoàn toàn đúng.

b)

Đoàn thanh tra nói rằng phải có đủ bằng chứng mới có thể kết luận.

c)

Đoàn thanh tra kết luận việc làm củ

d)

Đoàn thanh tra không muốn kết luận vội vàng khi chưa có đủ bằng chứng.

57.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Hoà Bình

b)

Thiên sứ

c)

Thiên Nhẫn

d)

Khánh Hoà

58.

"Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một" là nghĩa của từ nào?

a)

trung hậu

b)

trung nghía

c)

trung thực

d)

trung kiên

59.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc từ loại gì? Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.

a)

Động từ

b)

Từ chỉ tính chất

c)

Tính từ

d)

Danh từ

60.

Câu nào dưới đây có từ viết đúng chính tả?

a)

Con là học sinh lớp 4B của Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám.

b)

Ngày mai là tết trung thu, một dịp lễ đặc biệt của người dân Việt Nam.

c)

Sau này lớn lên, con ước mở được làm người mẫu và nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con rất thích nghe Bà Kể chuyện vào buổi tối vì giọng Bà rất hay và truyền cảm.

61.

Chọn ý còn thiếu điền vào chỗ trống: Khi viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài, ta viết hoa ......

a)

Tất cả các chữ cái tạo thành tên riêng đó.

b)

Chữ cái đầu tiên của tên riêng đó.

c)

Chữ cái đầu tiên của bộ phận tạo thành tên riêng đó.

d)

Chữ cái thứ hai của bộ phận tạo thành tên riêng đó.

62.

Những sự vật trong câu tho sau được nhân hoá bằng cách nào?

"Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm"

(Tre Việt Nam - Nguyễn Duy)

a)

Tả sự việc bằng những từ đề tả người.

b)

Nói với sự vật thân mậ như nói vởi con người.

c)

Gọi sự vật bằng từ để gọi con người.

d)

Tất cả những đáp án trên đều sai.

63.

Có bao nhiêu nhiều tính từ chỉ đặc điểm của con đường trong nhóm các từ sau:

mềm mượt, thẳng tắp, xanh mướt, gồ ghề, gập ghềnh, lắp lảnh, ngoằn ngoèo, lượn lờ

a)

Sáu từ

b)

Ba từ

c)

Năm từ

d)

Bốn từ

64.

Hãy chọn câu có từ "bàn" là động từ trong các câu sau:

a)

Mẹ nói mua cho em một chiếc bàn học xinh xinh.

b)

Nhóm của Lan đang bàn nhau tìm cách giúp đỡ Hoàng học tốt môn Toán.

c)

Mọi người thường thích mặt bàn gỗ hơn mặt bàn nhựa.

d)

Sau khi học xong, em nhớ dọn dẹp sách, vở, bàn ghế lại cẩn thận.

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Chú Ba đi bộ đội, lâu không về thăm nhà, chú nhớ nhà ...... "

a)

hơi

b)

rất

c)

làm sao

d)

lắm

66.

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ in đậm trong câu:

"Mẹ ơi! Người ta ai cũng phải có một nghề."

a)

Công lao

b)

Công chức

c)

Công việc

d)

Công nhân

67.

Nhóm từ nào chứa các từ mô phỏng âm thanh cùa tiếng gió thổi?

a)

leng keng, lộp độp

b)

vù vù, xào xạc

c)

róc rách, ríu rít

d)

líu lo, râm ran

68.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Đến vụ thu hoạch, mọi nguời nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho nhà vua. Chôm lo lắng đến trước vua, quỳ tâu: - Tâu bệ hạ! Con không làm sao cho thóc nảy mầm được.

(Theo Truyện dân gian Khmer)

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

d)

Dùng đề bày tỏ tình cảm, cảm xúc của người nói.

69.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Sặc sỡ

b)

Tráng lệ

c)

Bám trụ

d)

Hùng vĩ

70.

Trong các câu dưới đây, câu nào có cả 3 từ loại: danh từ, động từ và tính từ?

a)

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày.

b)

Cả đời đi gió đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi.

c)

Ở đâu tre cũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu?

d)

Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa.

71.

Đọc khổ thơ sau:

“Chỉ thương bác ếch

Lăn lộn trong mưa

Xem từng cụm lúa

Phất cờ lên chưa.”

(Trích Mưa - Trần Tâm)

Đáp án nào đúng với nội dung của khổ thơ trên?

a)

Tác giả đã so sánh bác ếch như một người nông dân chăm chỉ, yêu lao động.

b)

Ếch đưọc tác giả nhân hóa thành một bác nông dân vất vả, chịu thưong chịu khó.

c)

Tác giả lo lắng cho con ếch phải lội trời mưa đi xem lúa.

d)

Tác giả thương con ếch phải lặn lội dưới trời mưa.

72.

Nhóm nào chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

Trung bình, trung điểm, trung tâm

b)

Trung trực, trung hậu, trung kiên

c)

Trung thành, trung nghĩa, trung thực

d)

Trung nghĩa, trung chính, trung hòa

73.

Chọn từ thích họp điền vào chỗ trống:

"Anh ấy...... bước vào phòng, không nói năng gì."

a)

lạnh buốt

b)

lạnh lùng

c)

lạnh lẽo

d)

lạnh giá

74.

Điền từ ngừ thích hợp vào chỗ trống đế hoàn thành câu thành ngữ sau:

(a)     như bụt

75.

Nhóm nào sau đây gồm toàn các tính từ chỉ tính nết của học sinh?

a)

Cần cù, lễ phép, siêng năng, dai dẳng

b)

Chăm chỉ, siêng năng, ngoan ngoãn, lễ phép

c)

Ngoan ngoãn, chăm chỉ, long lanh, trong veo

d)

Hiếu động, chăm chỉ, tròn trịa, hồng hào

76.

Nhóm nào trong các nhóm sau chi gồm toàn động từ?

a)

Nhà cửa, màu nâu, vui nhộn, ung dung.

b)

Chân thành, trở nên, trở lại, bếp núc.

c)

Biến thành, hóa thành, tạo thành, đung đưa.

d)

Trở về, ấm áp, xám xịt, vui mừng.

77.

Câu sau có bao nhiêu danh từ và bao nhiêu động từ?

“Những trò chơi của tuổi thơ đã cho chúng tôi bao nhiêu phút sung sướng, có khi

còn quý hơn những món quà ăn được.”

a)

5 danh từ, 1 động từ

b)

3 danh từ, 3 động từ

c)

4 danh từ, 2 động từ

d)

2 danh từ, 1 động từ

78.

Dấu phẩy nào trong câu sau dùng chưa phù hợp?

“Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn và vui, không tưởng

được.”

a)

dấu phẩy thứ ba

b)

dấu phẩy thứ hai

c)

dấu phẩy thứ tư

d)

dấu phẩy thứ nhất

79.

Chủ ngữ của câu sau là:

“Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc.”

a)

Bầu trời ngoài cửa sổ

b)

Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà

c)

bé Hà

d)

đầy ánh sáng, đầy màu sắc

80.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?

a)

băn khoăn

b)

hồi hộp

c)

yêu thương

d)

lẩm bẩm

81.

Tìm từ có nghĩa là: "Chỉ sức của một người có thể làm được công việc.

a)

kinh nghiệm

b)

năng nổ

c)

năng suất

d)

khả năng

82.

Tiếng "đại" trong từ nào dưới đây được dùng với nghĩa như "đại" trong "đương đại"?

a)

đại diện

b)

đại biếu

c)

hiện đại

d)

đại dương

83.

Nhóm nào có từ không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

máy móc, máy bơm, kim chỉ, bếp ga, bàn học

b)

biến thành, đung đưa, suy nghĩ, trò chuyện, đi lại

c)

nghĩ ngợi, thám thính, vơ vét, le lói

d)

đùa giỡn, bay, tìm kiếm, trắng trơn, bước đi.

84.

Câu nào dưới đây phân cách đúng bộ phận chủ ngữ, vị ngữ của câu?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch/ như tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời ngấn bể sạch như tấm kính/ lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể/ sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bế sạch như/ tấm kính lau hết mây hết bụi.

85.

Câu nào có từ "bí mật" là danh từ?

a)

Câu hỏi bí mật là câu hỏi khó khất.

b)

Cô ấy đã hứa sẽ giữ bí mật cho tôi.

c)

Anh ấy thực hiện nhiệm vụ bí mật điều tra về ông ấy.

d)

Đó là một căn phòng bí

86.

Giải câu đố sau: Cổ cao cao, cẳng cao cao Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh Cảnh quê thêm đẹp bức tranh Sao đành chịu tiếng ma lanh như mồi? Là còn gì?

a)

cuốc

b)

c)

d)

quạ

87.

Tính từ trong câu sau là:

"Trong ngục giam, chị vẫn hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng vào ngày chiến thắng của đất nước."

a)

Hồn nhiên, vui tươi, tin tưởng

b)

Hồn nhiên

c)

Vui tươi, tin tưởng

d)

Hồn nhiên, vui tươi

88.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ chấm:

...... là tên riêng của một sự vật và luôn được viết hoa.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

danh từ riêng

d)

danh từ chung

89.

Nhóm nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Lý Thái Tố, Hồ Gươm, Pháp, công viên

b)

Ba Đình, cầu Giấy, quận Thanh Xuân

c)

Hà Nội, Đà Nang, Quy Nhơn, Sầm Sơn

d)

Ba Vì, Tam Đảo, núi, Nghĩa Linh

90.

Từ nào viết đúng quy tắc chính tả?

a)

Bùi Lê Quỳnh my

b)

Nguyễn Nam Thương

c)

Trần huyền Phương

d)

Phạm hoàng Hương Lan

91.

Trong các câu sau, câu nào có từ in nghiêng là động từ?

a)

Bạn Ngọc vui mừng vì được cô giáo khen thưởng học sinh giỏi.

b)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

c)

Chúng tôi đã có biết bao kỉ niệm vui buồn dưới mái trường này.

d)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé

92.

Từ nào dưới đây vừa là danh từ chung vừa là danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?

a)

Tinh mắt

b)

Văn Miếu

c)

Hoà Bình

d)

Hồ Gươm

93.

Từ nào viết chưa đúng chính tả?

a)

Văn phòng Chính phủ

b)

Tổ chức y tế thế giới

c)

Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

d)

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

94.

Các từ "cao nhỏng, tí hơn, cân đối, tròn xoe" thuộc từ loại nào?

a)

Từ chỉ hoạt động của người và vật.

b)

Từ chỉ tính chất của người và vật.

c)

Từ chỉ đặc điểm của người.

d)

Từ chỉ đặc điểm, hình dáng của người và vật.

95.

Câu "Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi." sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

lặp từ

c)

nhân hoá

d)

so sánh và nhân hoá

96.

Câu nào sau đây viết đúng quy tắc viết hoa tên riêng nguời?

a)

Tuơng truyền vào thời Vua Lê - Chúa Trịnh có ông Trạng Quỳnh là nguời rất thông minh.

b)

Tuơng truyền vào thời vua Lê - chúa Trịnh có ông Trạng Quỳnh là nguời rất thông minh.

c)

Tuong truyền vào thời vua Lê - chúa Trịnh có ông trạng Quỳnh là nguời rất thông minh.

d)

Tuơng truyền vào thời Vua lê - Chúa trịnh có ông trạng Quỳnh là nguời rất thông minh.

97.

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?

a)

Ninh Bình

b)

Cát Bà

c)

Hải Phòng

d)

Lâm Đồng

98.

Trong các từ sau, từ nào không phải là động từ?

a)

may mặc

b)

may công nghiệp

c)

may vá

d)

may mắn

99.

Trong các câu sau, câu nào có từ in đậm là động từ?

a)

Bà trải chiếu, xếp lại gối cho Thanh nằm nghỉ.

b)

Ông bố dắt con đến gặp thầy giáo để xin học.

c)

Ngôi nhà tựa vào nền trời xanh biếc.

d)

Tàu dừa tựa chiếc lược chải vào mái tóc của mây trời.

100.

Các từ "xinh đẹp, tuấn tú, tuyệt mĩ, khôi ngô, thanh tú" chỉ?

a)

Chỉ vẻ đẹp trong tâm hồn của con người.

b)

Chỉ vẻ đẹp trong tính cách của con người.

c)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của cảnh vật.

d)

Chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.