Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ đồng âm, đồng nghia, nhiều nghia, trái nghĩa

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

2.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

3.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

4.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

5.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

Cũ

6.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

7.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

8.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

9.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

10.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

11.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

12.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

13.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

14.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

15.

Từ lá trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

16.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

17.

85793 - 36841 + 3836 = (a)   ?

18.

84/100 - 29/100 + 30/100=?

a)

85/100

b)

58/100

c)

75/100

19.

 1654 x 425= (a)   ?

20.

2438 x 306 = (a)   ?

21.

7/9 x 3/35 =?

a)

1/15

b)

75/100

c)

15/100

22.

9/22 x 55 =?

a)

2/45

b)

45/2

c)

45/22

23.

11/17 : 33/34 =?

a)

2/4

b)

3/2

c)

2/3

24.

x :11 =25 thì x=....

a)

25

b)

11

c)

215

d)

275

25.

x x 11 =165 thì x=....

a)

15

b)

16

c)

14

d)

11

26.

173 x 3 + 173 x 7 = ...

a)

173

b)

1730

c)

1370

d)

1037

27.

153 x 3 + 153 x 97 = ...

a)

1530

b)

15300

c)

13500

d)

153000

28.

Một của hàng bán trứng có 40 giá trứng, mỗi giá trứng có 175 quả. Cửa hàng đã bán 30 giá trứng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

10

b)

175

c)

1750

d)

525

29.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

30.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

31.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

32.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

33.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm số bé.

(a)  

34.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

a)

Đoạn 1: 21m;

Đoạn 2: 7m

b)

Đoạn 1: 7m;

Đoạn 2: 21m

35.

Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?

a)

Số bé: 12

Số lớn: 84

b)

Số bé: 36

Số lớn: 60

c)

Số bé: 60

Số lớn: 36

36.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Vậy Khôi có (a)   quyển vở?

37.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

38.

Tổng hai số là 120, thương hai số là 5. Tìm hai số đó?

a)

20 và 100

b)

24 và 96

c)

30 và 90

d)

31 và 89

39.

Tổng của hai số là 60, tỉ số của hai số là 57\frac{5}{7}  . Tìm hai số đó?

a)

25 và 35

b)

20 và 40

c)

15 và 45

d)

10 và 40

40.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

41.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

42.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

43.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

44.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

45.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

46.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

47.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

48.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

49.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

50.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

51.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

52.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

53.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

54.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

55.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

56.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

57.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

58.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

59.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

61.

12+12=?\frac{1}{2}+\frac{1}{2}=?  

a)

1

b)

1/2

c)

2/4

d)

3/2

62.

23x 25=?\frac{2}{3}x\ \frac{2}{5}=?  

a)

2/15

b)

4/15

c)

16/15

d)

1

63.

13: 22=?\frac{1}{3}:\ \frac{2}{2}=?  

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/6

d)

1/4

64.

23− 12 =?\frac{2}{3}-\ \frac{1}{2}\ =?  

a)

1/1

b)

1/5

c)

1/6

d)

7/6

65.

12+14+18+116+132+164=?\frac{1}{2}+\frac{1}{4}+\frac{1}{8}+\frac{1}{16}+\frac{1}{32}+\frac{1}{64}=?  

a)

1

b)

1/2

c)

32/64

d)

63/64

66.

11x2+12x3+13x4+...+199x100=?\frac{1}{1x2}+\frac{1}{2x3}+\frac{1}{3x4}+...+\frac{1}{99x100}=?  

a)

1/100

b)

98/100

c)

99/100

d)

50/100

67.

11x2+12x3+13x4+...+1150x151=?\frac{1}{1x2}+\frac{1}{2x3}+\frac{1}{3x4}+...+\frac{1}{150x151}=?  

a)

150/151

b)

151/150

c)

1

d)

1/2

68.

12x3+13x4+14x5+...+199x100=?\frac{1}{2x3}+\frac{1}{3x4}+\frac{1}{4x5}+...+\frac{1}{99x100}=?  

a)

99/100

b)

98/100

c)

50/100

d)

49/100

69.

12+16+112+120+130+142=?\frac{1}{2}+\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+\frac{1}{20}+\frac{1}{30}+\frac{1}{42}=?  

a)

1/42

b)

6/7

c)

40/42

d)

20/42

70.

12+16+112+120+130+142+156\frac{1}{2}+\frac{1}{6}+\frac{1}{12}+\frac{1}{20}+\frac{1}{30}+\frac{1}{42}+\frac{1}{56}  

a)

1

b)

1/2

c)

55/56

d)

7/8

71.

Câu 1: Tính nhanh:

98 x 34 + 98 x 66

a)

98

b)

980

c)

9 800

d)

98 000

72.

Câu 1: Tính nhanh:

98 x 34 + 98 x 66

a)

98

b)

980

c)

9 800

d)

98 000

73.

Câu 2: Tính nhanh:

123 x 13 - 123 x 3

a)

123

b)

1 230

c)

12 300

d)

123 000

74.

18000 : 30 = ?

a)

6000

b)

600

c)

60

d)

6

75.

3500 : 500 = ?

a)

70

b)

700

c)

7

d)

8

76.

300 x 40 = ?

a)

12

b)

120

c)

1200

d)

12000

77.

4000 : 200 = ?

(a)  

78.

60 x 80 = ?

(a)  

79.

Kết quả của phép tính sau:

1+2+3+4+5+6+7+8+....+17+18+19 là:

a)

50

b)

100

c)

200

d)

190

80.

Tính: 9784 + 3562 + 216 + 1438

a)

15 000

b)

10 000

c)

1500

d)

10 500

81.

195 x 131 =

a)

25545

b)

23410

c)

12072

d)

11257

82.

230 gấp 4 lần thì được ......

a)

820

b)

620

c)

920

d)

720

83.

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

a)

100 x 3

b)

107 x 3

c)

112 x 3

d)

130 x 3

84.

Em hãy tìm tích của 43 và 11.

a)

463

b)

473

c)

483

d)

493

85.

Lấy 1000, cộng thêm 40, sau đó cộng thêm 1000, cộng thêm 30, cộng tiếp 1000, cộng 20, tiếp tục cộng thêm 1.000, cộng 10.

a)

4000

b)

4100

c)

5000

d)

5100

86.

Nhân số có 2 chữ số bất kì:

45 x 27 =

a)

3788

b)

3938

c)

1258

d)

1215

87.

Nhân 2 số có 2 chữ số bất kỳ:

47x 35=

a)

3922

b)

3982

c)

1645

d)

1705

88.

Kết quả phép tính:

79 x 24 =

a)

1936

b)

1896

c)

4074

d)

4094

89.

Tính nhẩm:

11 x 19 =

a)

409

b)

309

c)

209

d)

109

90.

Tính nhanh:

83 x 11 =

a)

813

b)

913

c)

943

d)

1043

91.

Tính nhẩm:

555 x 11 =

a)

6105

b)

5105

c)

4105

d)

3105

92.

Tính nhẩm:

754 x 11 =

a)

6294

b)

7294

c)

8294

d)

9294

93.

Đố vui: 3 đứa trẻ ăn 3 que kem trong vòng 3 phút. Vậy 6 đứa trẻ ăn 6 que kem trong vòng bao nhiêu phút?

a)

6 phút

b)

1 phút

c)

3 phút

d)

18 phút

94.

Tính nhẩm: 12 x 11 = ...

a)

120

b)

123

c)

132

d)

122

95.

Tính nhẩm: 91 x 11 = ...

a)

9101

b)

901

c)

1001

d)

9011

96.

Tính nhẩm: 88 x 11 = ...

a)

888

b)

968

c)

8168

d)

869

97.

Tính nhẩm: 11 x 95= ...

a)

1141

b)

241

c)

945

d)

1045

98.

Tính nhẩm: 11 x 34= ...

a)

171

b)

374

c)

371

d)

473

99.

Chọn đáp án đúng:

25 × 10 = ?

a)

205

b)

250

c)

2 500

d)

2 005

100.

Hãy chọn đáp án đúng: 14 × 20 = ?

a)

28

b)

140

c)

280

d)

208

101.

Tính 354 x 28 - 354 x 18 =?

a)

354

b)

3540

c)

35400

d)

35428

102.

Tính 25 x 16 x 8 x 4 x125 =?

a)

1 600

b)

16 000

c)

160 000

d)

1 600 000

103.

Tính 72 x 367 + 28 x 367 = ?

a)

72 367

b)

3 670

c)

36 700

d)

367 000

104.

325 x11 =?

a)

3875

b)

3575

c)

3255

d)

8325

105.

5500 - 200 =

a)

5300

b)

5600

c)

5700

d)

5000

106.

4500 + 400 =

a)

44900

b)

5000

c)

4900

d)

9500

107.

4000 + 3000 =

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

2000

108.

7000 - 4000 =

a)

1000

b)

5000

c)

3000

d)

11000

109.

7000 - 3000 =

a)

4000

b)

2000

c)

8000

d)

10000

110.

2000 + 6000 =

a)

9000

b)

8000

c)

7000

d)

4000

111.

8000 - 2000 =

a)

1000

b)

6000

c)

3000

d)

10000