wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

110 CÂU HỎI VỀ THÀNH PHẦN CÂU, CÁC KIỂU CÂU

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

2.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

3.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

4.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

5.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn

d)

Để cho câu ấn tượng hơn

6.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

7.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

8.

Câu: "Trong tình hình dịch nCoV diễn ra phức tạp cần hạn chế ra ngoài" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

9.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

10.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

11.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

12.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

14.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

15.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

16.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

17.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

18.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

19.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

20.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

21.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
22.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
23.

Trong các câu sau, câu nào không dùng cụm C – V làm thành phần câu hoặc thành phần cụm từ?

a)

Mẹ về là một tin vui.                                

b)

Chúng tôi đã làm xong bài tập thầy giáo ra.

c)

Mẹ tôi luôn dậy sớm.                               

d)

Tôi luôn nghĩ rằng bạn ấy rất tốt.

24.

Cụm C – V được in đậm trong câu: “Con được bố tha thứ.” làm thành phần gì?

a)

Chủ ngữ.                                         

b)

Vị ngữ.                                            

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ

25.

Câu “Khí hậu nước ta ấm áp cho phép ta quanh năm trồng trọt” có mấy cụm chủ vị mở rộng câu?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

26.

Chọn đáp án đúng khi nói về câu sau: “Bỗng một bàn tay đập vào vai khiến hắn giật mình”

a)

Câu có sử dụng phép so sánh                          

b)

Câu có sử dụng phép liệt kê                        

c)

Đây là câu có thành phần trạng ngữ

d)

Câu có cụm chủ - vị mở rộng thành phần câu

27.

Các thành phần nào có thể dùng cụm chủ vị để mở rộng câu?

a)

Chủ ngữ                                                                                              

b)

Phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.                     

c)

Vị ngữ

d)

Cả 3 ý trên.

28.

Liệt kê là gì?

a)

Là việc kể ra hàng loạt những sự vật, sự việc quan sát được trong thực tế. 

b)

Là việc sắp xếp các từ, cụm từ không theo một trình tự nào nhằm diễn tả sự phong phú của đời sống tư tưởng, tình cảm 

c)

Là sự sắp xếp nối tiếp các từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư tưởng, tình cảm 

d)

Là sự xen kẽ các từ hay cụm từ nhằm thể hiện ý đồ của người viết hoặc người nói.

29.

Câu văn “Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương ai oán …”  dùng phép liệt kê gì ?

a)

Liệt kê không tăng tiến                      

b)

Liệt kê không theo từng cặp

c)

Liệt kê tăng tiến                                  

d)

Liệt kê theo từng cặp

30.

Việc liệt kê các làn điệu dân ca, các dụng cụ âm nhạc và các ngón đàn của tác giả trong bài Ca Huế trên sông Hương nhằm mục đích gì ?

a)

Nói lên sự đa dạng và phong phú của ca Huế 

b)

Nói lên sự phức tạp của ca Huế 

c)

Nói lên sự hiểu biết phong phú của tác giả về ca Huế 

d)

Cả A, B và C đều sai

31.

Câu văn sau sử dụng phép liệt kê gì ?

Chao ôi ! Dì Hảo khóc. Dì khóc nức nở, khóc nấc lên, khóc như người ta thổ. (Nam Cao)

a)

Theo từng cặp                      

b)

Không theo từng cặp

c)

   Không tăng tiến

d)

Tăng tiến   

32.

Xét theo cấu tạo, có những kiểu liệt kê nào?

a)

Theo từng cặp, không theo từng cặp                                      

b)

Theo cặp, tăng tiến                                                                     

c)

Tăng tiến, không tăng tiến

d)

Không theo cặp, không tăng tiến

33.

Trạng ngữ biểu thị mấy loại ý nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

35.

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng.

Trạng ngữ của câu trên là:

a)

Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

b)

phương đông

c)

Khi phương đông

d)

vang lừng

36.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

37.

Điền từ thích hợp (nhờ, vì, tại vì) vào chỗ trống:

(a)   bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.

38.

Để làm ra buồng, ra nải, cây mẹ phải đưa hoa chúc xuôi sang một phía.

Chỉ ra trạng ngữ và cho biết nó bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Mẫu: trạng ngữ; ý nghĩa bổ sung

(a)  

39.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Câu trên có mấy trạng ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

41.

(a)   một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ.

Trạng ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

42.

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

Chọn đáp án đúng:

Câu trên có.... trạng ngữ. Đó là:........

a)

2: tinh thần ham học hỏi, sau này; nổi tiếng

b)

2: tinh thần ham học hỏi; sau này

c)

1: nhờ tinh thần ham học hỏi

d)

1: sau này

43.

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những con sóng.

Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những con chim

b)

Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh

c)

Những con chim bông biển

d)

trên những con sóng

44.

Điều nào là không đúng khi nói về trạng ngữ?

a)

Trạng ngữ là thành phần phụ của câu.

b)

Trạng ngữ làm câu trở nên cụ thể.

c)

Một câu bắt buộc phải có trạng ngữ.

d)

Trạng ngữ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

45.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

46.

Trạng ngữ ngăn cách giữa chủ ngữ và vị ngữ bằng dấu chấm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

48.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

49.

Tác dụng của trạng ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Để cho câu ấn tượng hơn.

50.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

51.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

52.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

54.

Em hãy xác định thành phần vị ngữ trong câu: "Nguyễn Hiền là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta."

a)

trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

b)

vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

c)

là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

55.

Câu nào dưới đây tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Bạn Lan rất // chăm học.

b)

Những con chim đậu trên cành cây // đang hót líu lo.

c)

Các bạn học sinh // lớp 4.1 đang đọc truyện.

56.

Hãy chọn nhận định đúng trong số các nhận định dưới đây:

a)

A. Câu đảo ngữ là câu có thành phần vị ngữ đứng sau thành phần chủ ngữ.

b)

B. Câu đảo ngữ là câu có thành phần trạng ngữ đứng trước thành phần chủ ngữ.

c)

C. Câu đảo ngữ là câu có thành phần vị ngữ đứng trước thành phần chủ ngữ.

57.

Lớp 5A quét sân, lớp 5B nhổ cỏ còn lớp 5C đang tưới cây.

a)

Câu ghép

b)

Câu phức

c)

Câu đơn

58.

Bố dặn dò chúng em phải chăm chỉ học hành.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

59.

Dù không đạt giải nhưng cô đã khiến khán giả rất khâm phục.

a)

Câu ghép tỉnh lược chủ ngữ.

b)

Câu phức vị ngữ

c)

Câu đơn

d)

Câu ghép tỉnh lược vị ngữ

60.

Vì Hoa chăm chỉ học tập nên học rất giỏi.

a)

Câu đơn

b)

Câu phức thành phần vị ngữ

c)

Câu ghép tỉnh lược vị ngữ

d)

Câu ghép tỉnh lược chủ ngữ

61.

Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ em đưa em đến trường.

a)

Câu đơn

b)

Câu phức trạng ngữ

c)

Câu ghép

d)

Câu phức chủ ngữ

62.

Ông mặt trời thức dậy, mẹ em đưa em đến trường.

a)

Câu đơn

b)

Câu phức trạng ngữ

c)

Câu ghép

d)

Câu phức chủ ngữ

63.

Trời chưa sáng rõ, mọi người đã ra đồng làm việc.

a)

Câu đơn

b)

câu phức vị ngữ

c)

câu ghép

d)

câu phức chủ ngữ

64.

Bài học mà cô giáo dạy chúng em hôm nay rất hay.

a)

Câu đơn

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu ghép

65.

Tôi say mê học mỗi ngày khiến bố mẹ tôi rất vui lòng.

a)

Câu phức chủ ngữ và phức vị ngữ

b)

Câu phức chủ ngữ

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu ghép

66.

Hoa hồng, hoa huệ, hoa lan nói chuyện bằng hương bằng hoa.

a)

Mô hình

C1C2C3 V

b)

Mô hình

C1V1C2V2C3V3

c)

Mô hình

CV1V2V3

d)

Mô hình

C1C2C3V1V2

67.

Hoa hồng không những đẹp, nhiều màu sắc mà còn rất thơm.

a)

Mô hình

C1C2C3 V

b)

Mô hình

C1V1C2V2C3V3

c)

Mô hình

CV1V2V3

d)

Mô hình

C1C2C3V1V2

68.

Mẹ đang đun bếp, em đang quét sân còn bố đang chăm cây.

a)

Mô hình

C1C2C3 V

b)

Mô hình

C1V1C2V2C3V3

c)

Mô hình

CV1V2V3

d)

Mô hình

C1C2C3V1V2

69.

Cảnh tượng xung quanh tôi đang thay đổi lớn vì hôm nay tôi đi học.

a)

Mô hình

C1V1C2V2

b)

Mô hình

C1C2V1V2

c)

Mô hình

CV1V2

d)

Mô hình

C1C2V

70.

Hoa đậu từng chùm, màu tím ngát.

a)

Mô hình

C1C2V

b)

Mô hình

CV1V2

c)

Mô hình

C1V1C2V2

d)

Mô hình

C1C2V1V2

71.

Hoa đậu từng chùm, những cánh hoa màu tím ngát.

a)

Mô hình

C1C2V

b)

Mô hình

CV1V2

c)

Mô hình

C1V1C2V2

d)

Mô hình

C1C2V1V2

72.

Nó nghiến răng ken két, không chịu khuất phục.

a)

Câu đơn mở rộng vị ngữ

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

73.

Sứ thần không làm nhục mệnh vua, ông xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

74.

Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

Câu đơn mở rộng vị ngữ

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

75.

Chiếc cầu bị hỏng nên mọi người phải đi đường vòng.

a)

Câu đơn mở rộng vị ngữ

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

76.

Bầy ong bay từ rừng hoang đến biển xa và ở đâu, chúng cũng tìm ra hương hoa ngọt ngào.

a)

Câu đơn mở rộng chủ ngữ

b)

Câu ghép

c)

Câu phức vị ngữ

d)

Câu phức chủ ngữ

77.

Câu hỏi của con gửi đến cô liên quan đến kiến thức về các kiểu câu xét theo cấu tạo (nếu có)

4 lines
78.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc trạng ngữ gì?

Vì trời mưa to, nên em nghỉ học.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ mục đích

c)

TN chỉ thời gian

d)

TN chỉ phương tiện, cách thức

79.

Xác định chủ ngữ trong câu sau?

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

tiếng

b)

Tiếng suối

c)

Tiếng suối chảy

d)

suối

80.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Vì trời mưa to nên Hà Anh nghỉ hoc.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ mục đích

c)

TN chỉ thời gian

d)

TN chỉ nơi chốn

81.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Nhằm bảo vệ môi trường, trường em đã tổ chức nhiều hoạt động.

a)

TN chỉ mục đích

b)

TN chỉ nguyên nhân

c)

TN chỉ phương tiện, cách thức

d)

TN chỉ thời gian.

82.

Trạng ngữ trong câu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

Bằng những bài giảng hay,/ thầy /đã giúp chúng em hiểu bài.

a)

TN chỉ nguyên nhân

b)

TN chỉ phương tiện, cách thức

c)

TN chỉ nơi chốn

d)

TN chỉ thời gian.

83.

Em hãy xác định thành phần chủ ngữ trong câu: "Em và các bạn đang làm bài tập."

a)

Em

b)

Em và các bạn

c)

Em và các bạn đang

84.

Em hãy xác định thành phần vị ngữ trong câu: "Nguyễn Hiền là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta."

a)

trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

b)

vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

c)

là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

85.

Chủ ngữ thường trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

Con gì?

d)

Ai? Cái gì? Con gì?

86.

Câu nào dưới đây tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Bạn Lan rất // chăm học.

b)

Những con chim đậu trên cành cây // đang hót líu lo.

c)

Các bạn học sinh // lớp 4.1 đang đọc truyện.

87.

Câu nào dưới đây có dấu (//) phân tách đúng bộ phận chủ ngữ, vị ngữ:

a)

Trong rừng, tiếng suối//chảy róc rách.

b)

Đó là một chiếc áo//làm bằng vải da.

c)

Trong rừng, tiếng chim chóc gọi nhau//ríu ran không ngớt.

d)

Bầy sáo//cánh đen mỏ vàng chấp chới liệng trên cánh đồng.

88.

Câu nào xác định đúng chủ ngữ, vị ngữ trong các câu dưới đây:

a)

Hoa móng rồng bụ bẫm//như mùi mít chín ở góc vườn nhà ông Sáu.

b)

Hoa móng rồng bụ bẫm như mùi mít chín//ở góc vườn nhà ông Sáu.

c)

Hoa móng rồng//bụ bẫm như mùi mít chín ở góc vườn nhà ông Sáu.

d)

Hoa móng rồng bụ bẫm như mùi mít chín ở góc//vườn nhà ông Sáu.

89.

Câu hỏi nào dùng để xác định chủ ngữ trong câu “Mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc”.

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

Sự việc gì?

d)

Hiện tượng gì?

90.

Trạng ngữ trong câu “Vì chủ quan, nhiều bạn làm bài kiểm tra chưa tốt” là trạng ngữ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Mục đích

d)

Nguyên nhân

91.

Tìm chủ ngữ trong câu "Cái hình ảnh trong tôi về cô, đến bây giờ, vẫn còn rõ nét."

a)

Cái hình ảnh

b)

Cái hình ảnh trong tôi về cô

c)

Cái hình ảnh trong tôi về cô, đến bây gi

d)

đến bây giờ

92.

Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu "Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước."?

a)

chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước

b)

bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước

c)

lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước

d)

lẫn mảnh sân nhỏ phía trước

93.

Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào ?

a)

Theo các nội dung mà chúng biểu thị

b)

Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

c)

Theo vị trí của chúng trong câu

d)

Theo mục đích nói của câu

94.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

95.

Công dụng của trạng ngữ là gì?

a)

A. Xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc nêu trong câu, góp phần làm cho nội dung của câu được đầy đủ, chính xác.

b)

B. Khiến cho câu trở nên ngắn gọn, dễ hiểu hơn

c)

C. Nối kết các câu, các đoạn với nhau, góp phần làm cho đoạn văn, bài văn được mạch lạc.

d)

D. Đáp án A và C

e)

E. Đáp án B và C

96.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

97.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

98.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

99.

Trạng ngữ trong câu: “ Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao) là:

a)

Dần đi ở từ năm chửa mười hai

b)

Đầu nó còn để hai trái đào

c)

Khi ấy

d)

Cả 3 phương án đều sai

100.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

101.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

102.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

103.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

104.

Trạng ngữ trong câu: "Bằng đôi cánh dang rộng, gà mẹ bảo vệ cả đàn gà con." là:

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

b)

Nơi chốn

c)

Địa điểm, thời gian

d)

Mục đích

105.

Trạng ngữ trong câu " Từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịng, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay" có ý nghĩa gì?

a)

Xác định nơi chốn

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Xác định thời gian

d)

Xác định mục đích

106.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

107.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

108.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

109.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

110.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.