wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngày 1/03/2022 ( lớp 4)

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?

a)

Ngành ngề

b)

Nghành nghề

c)

Ngành nghề

d)

Nghành ngề

2.

Từ nào được viết chính xác theo từ điển ngôn ngữ học để nói về giữ điều gì đó ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển?

a)

Kềm chế

b)

Kiềm chế

c)

Kìm chế

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

4.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

5.

Bạn chọn từ nào?

a)

Bánh trưng

b)

Bánh chưng

6.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Nhà có dỗ cụ

b)

Nhà có giỗ cụ

c)

Nhà có rỗ cụ

7.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sâu kim

b)

xâu kim

8.

Từ nào sai chính tả?

a)

Sinh đẹp

b)

Xinh đẹp

9.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Giọt sương

b)

Giọt xương

10.

Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này

a)

Khúc khuỷu

b)

Khúc khủy

11.

Chọn từ đúng

a)

lũ lục

b)

lủ lụt

c)

lũ lụt

12.

Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống:

"Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một (a)   àn".

13.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài.

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Dương Thuấn

14.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

"Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"

a)

12 tiếng

b)

14 tiếng

c)

16 tiếng.

15.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

16.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

18.

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

19.

Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “ở giữa”.

a)

Trung hậu.

b)

Trung kiên.

c)

Trung tâm.

20.

Từ nào chứa tiếng “trung” với nghĩa là “một lòng một dạ”?

a)

Trung thành.

b)

Trung tâm

c)

Trung bình.

21.

Điền tiếng có âm đầu là r, d hay gi vào chỗ chấm: "cơn ....... thổi"

a)

Gió

b)

c)

22.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

23.

Chọn tiếng đúng điền vao chỗ chấm:

nghỉ .........

a)

châng

b)

trân

c)

chân

d)

trâng

24.

Điền từ thích hợp:

nước ............... lên cao

a)

dân

b)

dâng

c)

giân

d)

râng

25.

Điền từ thích hợp:

........ trăng

a)

vần

b)

vầng

26.

Chọn từ viết đúng:

"triển lãm" hay "triễn lãm"

a)

triển lãm

b)

triễn lãm

27.

"vẽ cảnh" hay "vẻ cảnh"

a)

vẽ cảnh

b)

vẻ cảnh

28.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

triến đấu

b)

chiến đấu

c)

trịu khuất

29.

.... ỉ hè

a)

ng

b)

g

c)

ngh

d)

h

30.

.... á cờ

a)

k

b)

g

c)

b

d)

c

31.

..... à cồ

a)

g

b)

gh

32.

.... ế đá

a)

gh

b)

g

33.

gồ ..... ề

a)

g

b)

ng

c)

gh

d)

ngh

34.

.... ẽ đá

a)

k

b)

c

35.

củ ........

a)

gệ

b)

nghệ

c)

hệ

d)

ngệ

36.

.....é ọ

a)

ngh

b)

ng

37.

.......... nhỏ

a)

b)

c)

nghõ

d)

ngõ

38.

chữ .........

a)

b)

c)

d)

ci

39.

K ..`.... đà

a)

i

b)

u

c)

a

d)

e

40.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

c

b)

k

41.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

g

b)

gh

42.

Đứng trước "i, ê, e" ta dùng:

a)

ngh

b)

ng

43.

Từ nào sau đây viết ĐÚNG chính tả?

a)

biểu nghữ

b)

kiên quyết

c)

cết thúc

d)

gi nhớ

44.

Tiếng "trạng" có phần vần là:

a)

ang

b)

tr

c)

ng

d)

an

45.

Tiếng "nguyên" có phần vần là:

a)

uy

b)

uyên

c)

ng

d)

ên

46.

Tiếng "Nguyễn" có âm đầu là:

a)

Ng

b)

uyên

c)

uy

d)

ên

47.

Tiếng "Trạch" có âm đầu là:

a)

Tr

b)

ach

c)

ac

d)

ch

48.

Tiếng "màu" có thanh (dấu):

a)

sắc

b)

huyền

c)

hỏi

d)

ngã

49.

Tiếng "hoa" có thanh (dấu thanh):

a)

ngang

b)

huyền

c)

sắc

d)

hỏi

50.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

cá chê, làm trò

b)

trao đổi, chò chơi

c)

chao cánh, đánh tráo

d)

học trò, che chẻ

51.

Dòng nào có từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã ?

a)

Bé kể mẫu chuyện vui ở lớp mẩu giáo.

b)

Chúng tôi sắp tới thị xã thì mưa xối xã.

c)

Mưa rả rích, ròng rã mấy ngày đêm.

d)

Bao gạo nặng đến nổi hai người khiêng không nỗi.

52.

Dòng nào sau đây có tên người, tên địa danh nước ngoài phiên âm ra tiếng Việt được viết đúng ?

a)

Ê-mi-li, A-Lếch-xây

b)

Lu-i Pa-xtơ, Tô-mát

c)

Ma-lai-xi-a, Ê-Đi-xơn

d)

Tất cả các câu đều đúng.

53.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

trải nghiệm, giò chả

b)

mưu trí, thủy chiều

c)

chân lí, chiều đại

d)

trâu báu, chí thức    

54.

Câu 1. Từ nào viết đúng chính tả?

a)

bỡ ngỡ

b)

bở ngỡ

c)

bỡ ngở

d)

bở ngở

55.

Câu 2. Từ nào sau đây

viết đúng chính

tả:

a)

loảng xảng

b)

lảng xoảng

c)

loảng xoảng

d)

loãng xoãng

56.

Câu 3. Tìm những chữ bị bỏ trống bắt đầu

bằng ch hoặc tr:

Con người là một sinh vật có …….. tuệ vượt trên

mọi loài, có phẩm chất kì diệu là biết mơ ước.

(a)  

57.

Câu 4. Tìm những chữ bị bỏ trống bắt đầu

bằng ch hoặc tr:

Họ là những …….… nhân xứng đáng của thế giới này.

(a)  

58.

Câu 7. Em hãy tìm những tiếng có vần iên, yên

hay iêng điền vào chỗ trống:

Buổi tối ấy, nhà Mô-da thật……… tĩnh . Cậu thiu thiu

ngủ trên ghế bành.

(a)  

59.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

60.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

61.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

62.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

63.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

rung........

a)

rinh

b)

rin

c)

linh

d)

lin

64.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

65.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

66.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

học...........

a)

xinh

b)

sinh

67.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

68.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

69.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi "Ai?" (Cái gì? / Con gì?):

Thiếu nhi là măng non của đất nước.

a)

Thiếu nhi

b)

c)

măng non

d)

của đất nước

70.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi "Ai?" (Cái gì? / Con gì?):

Chúng em là học sinh tiểu học.

a)

Chúng em

b)

c)

học sinh

d)

tiểu học

71.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi "Ai?" (Cái gì? / Con gì?):

Chích bông là bạn của trẻ em.

a)

Chích bông

b)

c)

bạn

d)

của trẻ em

72.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi "Là gì?

Chúng em là học sinh tiểu học.

a)

Chúng em

b)

là học sinh tiểu học

c)

là học sinh

d)

tiểu học

73.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Cô-rét-ti là bạn thân của En-ri-cô.

a)

Cô-rét-ti là ai?

b)

Cái gì là bạn thân của En-ri-cô?

c)

Ai là bạn thân của En-ri-cô?

d)

Con gì là bạn thân của En-ri-cô?

74.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Cô giáo là người mẹ hiền thứ hai.

a)

Cái gì là người mẹ hiền thứ hai?

b)

Cô giáo là ai?

c)

Con gì là người mẹ hiền thứ hai?

d)

Ai là người mẹ hiền thứ hai?

75.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn vui tính.

76.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

77.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

78.

Từ nào sau đây chỉ gộp người thân trong gia đình ?

a)

bạn bè

b)

thầy cô

c)

ba mẹ

79.

Câu thành ngữ nào nói về tình cảm của cha mẹ đối với con cái ?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Anh em như thể tay chân.

c)

Con có mẹ như măng ấp bẹ.

80.

Câu thành ngữ nào nói về tình cảm anh chị em ?

a)

Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

b)

Chị em trên kính dưới nhường.

c)

Con có cha như nhà có nóc.

81.

Câu thành ngữ nào nói về tình cảm của con cháu đối với ông bà, cha mẹ ?

a)

Con hiền cháu thảo.

b)

Anh em như thể tay chân.

c)

Con có mẹ như măng ấp bẹ.

82.

Điền vào câu sau:

Anh em như thể .....

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

quần áo

b)

sách vở

c)

chân tay

83.

Điền vào câu sau:

Chị .... em ....

a)

cười - khóc

b)

ngã - nâng

c)

ngã - cười

84.

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

Câu thành ngữ trên thuộc nhóm nào sau đây ?

a)

Cha mẹ đối với con cái

b)

Con cái đối với cha mẹ

c)

Anh chị em đối với nhau

85.

Bạn nhỏ là người cháu hiếu thảo.

Câu trên thuộc mẫu câu gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

86.

Câu nào thuộc mẫu câu "Ai là gì ?" trong các câu sau đây ?

a)

Tuấn rất thương em Lan.

b)

Tuấn hiếu thảo với mẹ.

c)

Tuấn là một người anh trai tốt.

87.

Tìm chủ ngữ cho câu sau: Trên cành, chích chòe hót véo von.

a)

trên cành

b)

chích chòe

c)

hót véo von

d)

trên cành, hót véo von

88.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

89.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

90.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

91.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

92.

'Asher là học sinh' là mẫu câu

a)

Ai là gì

b)

Ai làm gì

93.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi 'Ai' trong câu:


Tôi thích ăn bánh.

(a)  

94.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi 'Ai' trong câu:


Cuốn sách này là của Lily.

(a)  

95.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi 'Ai' trong câu:


Con chó sủa gâu gâu.

(a)  

96.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi 'Ai' trong câu:


Cây dừa toả nhiều tàu.

(a)  

97.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi 'làm gì' trong câu:


Isaac làm ba bài tập toán.

a)

Isaac

b)

bài tập toán

c)

làm ba bài tập toán

98.

Tìm bộ phận chủ ngữ của câu " Những chiếc khẩu trang màu trắng kia là khẩu trang loại mới. "

a)

Những chiếc khẩu trang

b)

Những chiếc khẩu trang màu trắng

c)

Những chiếc khẩu trang màu trắng kia

99.

Tìm bộ phận vị ngữ của câu " Vào mùa mưa, đường trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước."

a)

trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

b)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

c)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão

100.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

101.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

những chú gà con

d)

đang lon ton nhặt thóc

102.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

103.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

104.

Bộ phận in đậm trong câu "Thỏ chạy nhanh như tia chớp." trả lời cho câu hỏi

a)

A. Để làm gì?

b)

B. Ở đâu?

c)

C. Như thế nào?

d)

D. Vì sao?

105.

Câu nào là câu Ai là gì?

a)

A. Mình là Hương.

b)

B. Chú chó đang chạy tung tăng ngoài sân.

c)

C. Cây phong lan đang khoe sắc hương.

d)

D. Mi học thật giỏi!

106.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

107.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

d)

Câu hỏi

108.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

109.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

110.

Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

Similar Resources on Wayground