wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 – Vòng 6 (Đề 1)

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ. Cầm kì … họa.

a)

thi

b)

thơ

c)

trí

d)

tay

2.

Em hãy điền số/tháng thích hợp để hoàn chỉnh tục ngữ. Mưa tháng … gãy cành trám.

a)

bảy

b)

hai

c)

d)

năm

3.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ. Cần, kiệm, …, chính.

a)

liêm

b)

nghĩa

c)

nhẫn

d)

tín

4.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh tục ngữ. Mưa … thấm lâu.

a)

dầm

b)

to

c)

rào

d)

bão

5.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh cụm từ. Thuần … mĩ tục.

a)

phong

b)

phú

c)

khiết

d)

điển

6.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh cụm từ. Muôn … như một.

a)

người

b)

nhà

c)

việc

d)

cảnh

7.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh thành ngữ. Trọng nghĩa khinh ….

a)

tài

b)

lợi

c)

thù

d)

bạc

8.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh tục ngữ. Nắng tốt …, mưa tốt lúa.

a)

dưa

b)

đậu

c)

điền

d)

vườn

9.

Em hãy điền một tiếng thích hợp để hoàn chỉnh cụm từ. Khai thiên … địa.

a)

lập

b)

tạo

c)

mở

d)

dựng

10.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Mặc dù mùa đông lạnh buốt …

a)

nhưng cúc hoa mì vẫn nở

b)

nên đất đai khô cằn

c)

vì vu trầm bổng

d)

véo von trên cành cây

11.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Vì mưa lớn nhiều ngày liền …

a)

nên nước sông dâng đầy

b)

mà còn tỏa hương thơm ngát

c)

rốc rách qua khe đá

d)

ì oạp bên mạn thuyền

12.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Hoa sen không chỉ đẹp …

a)

mà còn tỏa hương thơm ngát

b)

kêu rả rích trong đêm

c)

véo von trên cành cây

d)

ì oạp bên mạn thuyền

13.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Tiếng côn trùng …

a)

kêu rả rích trong đêm

b)

vì vu trầm bổng

c)

ì oạp bên mạn thuyền

d)

véo von trên cành cây

14.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Tiếng sáo diều …

a)

vi vu trầm bổng

b)

rốc rách qua khe đá

c)

ì oạp bên mạn thuyền

d)

nên đất đai khô cằn

15.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Nếu trời tiếp tục nắng gắt …

a)

thì cây cối sẽ héo rũ

b)

nhưng cúc hoa mỳ vẫn nở

c)

nên nước sông dâng đầy

d)

ì oạp bên mạn thuyền

16.

Em hãy nối để tạo câu phù hợp: Do nắng nóng kéo dài …

a)

nên đất đai khô cằn

b)

kêu rả rích trong đêm

c)

rốc rách qua khe đá

d)

véo von trên cành cây

17.

Từ "đồng" trong đáp án nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng sức đồng lòng

b)

Đồng chua nước mặn

c)

Đồng cam cộng khổ

d)

Đồng tâm hiệp lực

18.

Chọn các tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" lần lượt điền vào chỗ trống trong câu: Trời thu bắt đầu … lạnh, mẹ đã chuẩn bị đệm lò … và túi … cho bà ngoại.

a)

se - xo - sưởi

b)

xe - so - xười

c)

se - so - xưởi

d)

xe - xo - sưởi

19.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

Hữu danh vô thực

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Thiên biến vạn hoá

d)

Sơn thuỷ hữu tình

20.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Ngọt như mía lùi

b)

Ngọt như mật ong

c)

Ngọt như nước đường

d)

Ngọt như cam sành

21.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đa nghĩa?

a)

bức tranh - tranh giành

b)

đá bóng - tảng đá

c)

mây bay - cái bay

d)

tay áo - tay lái

22.

Tên gọi chính thức của một đất nước là:

a)

quốc sách

b)

quốc lập

c)

quốc huy

d)

quốc hiệu

23.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

c)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

d)

Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.

24.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyền

b)

trơ trụi

c)

trãi truốt

d)

trau truốt

25.

Quan hệ từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau? Dòng sông Hồng uốn lượn quanh co … dải lụa đào mềm mại.

a)

nên

b)

nhưng

c)

thì

d)

như

26.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giống giả, ráo riết, rành rọt

b)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

c)

giáo dưỡng, răn giỏi, da diết

d)

rõng rã, giòn rụm, dở dang

27.

Giải câu đố: Nơi đâu có động Phong Nha /Hang Sơn Đoòng đó chúng ta giữ gìn?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Nam

28.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp kết từ?

a)

Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa năm nay nhất định sẽ bội thu.

b)

Có giáo em không chỉ dịu dàng mà cô còn có giọng đọc rất truyền cảm.

c)

Vì cơn gió lạnh bất ngờ ùa về nên những hạt giống rất khó nảy mầm.

d)

Tuy An chăm chỉ tập thể dục nhưng bạn sẽ có cơ thể khoẻ mạnh.

29.

Từ nào sau đây có nghĩa là "vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm bằng chứng cho một sự việc đã qua"?

a)

chứng nhận

b)

dẫn chứng

c)

chứng tích

d)

chứng chỉ

30.

Phần 3: Trắc nghiệm. Giải câu đố: Để nguyền sao ở trời cao/ Bỏ nón thành thứ bay vào cung trăng/ Nặng vào tuổi mãi thêm tăng/ Râu vào thì hoá người làm thợ công. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Thổ

b)

Mộc

c)

Thuỷ

d)

Kim

31.

Phần 3: Trắc nghiệm. Tiếng "đa" kết hợp với các tiếng nào dưới đây không phải từ đa nghĩa?

a)

diện, bánh

b)

giác, âm

c)

chiều, cảm

d)

dạng, sắc

32.

Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Đất nước bốn nghìn năm/ Vất vả và gian lao/ Đất nước như vì sao/ Cứ đi lên phía trước." (Thanh Hải)

a)

nhân hoá và đảo ngữ

b)

đảo ngữ và điệp ngữ

c)

nhân hoá và so sánh

d)

so sánh và đảo ngữ

33.

Phần 3: Trắc nghiệm. Từ "đường" trong trường hợp nào dưới đây là từ đa nghĩa với "đường" trong câu "Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp."?

a)

đường dây

b)

đường phèn

c)

đường nhựa

d)

đường truyền

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thắng không …, bại không nản.

a)

buồn

b)

kiêu

c)

nản

d)

chán

35.

Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ?

a)

thật

b)

tích

c)

tựu

d)

luỹ

36.

Từ nào dưới đây là là danh từ dùng để xưng hô?

a)

b)

ấy

c)

cậu

d)

vậy

37.

Tiếng nào sau đây có chứa âm đệm?

a)

chuột

b)

chiến

c)

nguyên

d)

nghĩa

38.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Ác-hen Ti-na

b)

Lốt Ăng-giơ-lét

c)

Cô pen-ha-gen

d)

Vôn-Ga

39.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

gọn gàng - ngăn nắp

b)

kì diệu - huyền ảo

c)

bừa bãi - lộn xộn

d)

bình tĩnh - nóng nảy

40.

Sự vật nào được tác giả nhân hoá trong khổ thơ sau? "Mầm non mắt lim dim/ Cố nhìn qua kẽ lá/ Thấy mây bảy khối hà/ Thấy lá phất mưa phun." (Võ Quảng)

a)

Mắt

b)

mầm non

c)

kẽ lá

d)

mưa

41.

Trong câu: “Lớp tôi tưới cây còn lớp 5B thì quét sân.” có bao nhiêu động từ?

a)

1 động từ

b)

2 đại từ

c)

2 động từ

d)

2 danh từ

42.

Giải câu đố: Vua nào xuống chiếu dời đô về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Huệ Tông

d)

Lý Nhân Tông

43.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: Nói có sách, mách có _____.

a)

chứng

b)

c)

dấu

d)

sách

44.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu: Vắt cổ chày ra _____.

a)

nước

b)

mồ hôi

c)

tiền

d)

sức

45.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ: Cày _____ cuốc mướn.

a)

thuê

b)

mướn

c)

đẫy

d)

giỏi

46.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành cụm: Phù hộ _____ trì.

a)

độ

b)

bảo

c)

cứu

d)

giúp

47.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh cụm từ: Bất khả _____ phạm.

a)

xâm

b)

khinh

c)

nghỉ

d)

địch

48.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh thành ngữ: Cành vàng, lá _____.

a)

ngọc

b)

xanh

c)

biếc

d)

vàng

49.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành cụm: Khai thiên _____ địa.

a)

lập

b)

mở

c)

xây

d)

định

50.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu: Mất lòng trước được _____ sau.

a)

lòng

b)

ý

c)

bạn

d)

việc

51.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh thành ngữ: Chọn mặt gửi _____.

a)

vàng

b)

tin

c)

đồ

d)

bạn

52.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu: _____ ông đập lưng ông.

a)

Gậy

b)

Lời

c)

Tay

d)

Vợ

53.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh cụm: Kính lão _____ thọ.

a)

đắc

b)

hưởng

c)

được

d)

giữ

54.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh cụm: Chín tháng _____ ngày.

a)

mười

b)

chẵn

c)

đủ

d)

trọn

55.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu: Chim _____ cá lặn.

a)

sa

b)

rơi

c)

bay

d)

đuổi

56.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu: Coi trời bằng _____.

a)

vung

b)

mâm

c)

thúng

d)

rổ

57.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu: Gần nhà _____ ngõ.

a)

xa

b)

gần

c)

ngoài

d)

khác

58.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu: Ngồi mát _____ bát vàng.

a)

ăn

b)

được

c)

nhận

d)

xơi

59.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh cụm: Đẹp người đẹp _____.

a)

nết

b)

dáng

c)

mặt

d)

lời

60.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Dĩ hòa vi …”

a)

quý

b)

lộc

c)

hữu

d)

cộng

61.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Giấy … phải giữ lấy lề.”

a)

trắng

b)

đẹp

c)

tốt

d)

rách

62.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “… trồng na, … trồng chuối”.

a)

bé – bà

b)

trẻ – già

c)

lớn – bé

d)

già – trẻ

63.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “… chắt chiu hơn … phung phí”.

a)

nhiều – ít

b)

hiếm – nhiều

c)

ít – nhiều

d)

chút – nhiều

64.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Công thành… toại.”

a)

lợi

b)

đức

c)

danh

d)

lộc

65.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Dục tốc bất …”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

66.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Áo … khéo vá hơn lành vụng may.”

a)

tơi

b)

rách

c)

rét

d)

đẹp

67.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra?

a)

Quê hương bản quán

b)

Quê cha đất tổ

c)

Đất khách quê người

d)

Nơi chôn rau cắt rốn

68.

Câu nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Nếu hôm nay trời nắng đẹp thì chúng em được đi tắm biển.

b)

Tuy Hương không khỏe nhưng bạn ấy vẫn cố gắng đi học đều.

c)

Lan không những học giỏi mà còn múa rất đẹp.

d)

Vì cuối tháng này tôi thi học kỳ nên tôi phải học hành thật chăm chỉ.

69.

Khổ thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? “Trời xanh đây là của chúng ta / Núi rừng đây là của chúng ta / Những cánh đồng thơm ngát / Những ngã đường bát ngát / Những dòng sông đỏ nặng phù sa.” (Nguyễn Đình Thi)

a)

đảo ngữ

b)

điệp ngữ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

70.

Giải câu đố: “Nhờ tôi cuộc sống tươi xanh / Mưa hòa gió thuận trong lành không gian / Khi rơi mất nón trên ngàn / Chuối, cam chẳng thấy, thấy toàn ớt thôi. Đó là chữ gì?”

a)

con

b)

/ cao

c)

cay

d)

cây

71.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

suất bản

b)

sứ sở

c)

xóng xánh

d)

sản xuất

72.

Dòng nào dưới đây không chứa từ đa nghĩa?

a)

chín chán, chín cơm, quả chín

b)

chân mày, chân trời, chân tóc

c)

miệng túi, miệng hố, miệng cốc

d)

đồng chí, cánh đồng, đồng tiền

73.

Câu văn “Cánh đồng lúa chín hay một tấm thảm màu vàng khổng lồ” có một kết từ chưa đúng. Cần phải thay thế bằng kết từ nào dưới đây?

a)

nên

b)

tuy

c)

d)

như

74.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: … cậy cha, … cậy con.

a)

Bé - lớn

b)

Trẻ - già

c)

Tốt - xấu

d)

Nhanh - chậm

75.

Tiếng “đồng” trong từ nào dưới đây có nghĩa là “cùng”?

a)

đồng lòng

b)

đồng hồ

c)

đồng tiền

d)

cánh đồng

76.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thắng không …, bại không nản.

a)

vui

b)

oai

c)

kiêu

d)

khoe

77.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Bông hoa tỏa hương thơm ngát.

b)

Tre bần thần nhớ gió.

c)

Ngôi nhà như tre nhỏ.

d)

Con đường rộng thênh thang.

78.

Từ nào sau đây có nghĩa là “để cố định đã lâu, không thay đổi”?

a)

lưu luyến

b)

lưu ý

c)

lưu cữu

d)

lưu tâm

79.

Những câu thơ nào dưới đây không nằm trong bài thơ “Cao Bằng”?

a)

Ông lành như hạt gạo/Bà hiền như suối trong.

b)

Lại lặng thầm trong suối/Như suối khuất rì rào.

c)

Khu vườn hoang lặng im/Bống râm ran khắp lối.

d)

Vì ta mà giữ lấy/Một dải dài biên cương.

80.

Câu văn nào dưới đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Rễ cao tự bốn thước tua tủa giương ra trung quanh như những cánh tay từ trong thân cây thò ra bám dất.

b)

Nắng trời vừa bắt đầu gay gắt thì sắc hoa như muốn giảm đi độ chói chang của mình.

c)

Máy tủ trên cao theo các xuờn núi trườn xuống, chốc chốc lại reo một đợt mưa bụi trên những mái lá chít bạc trắng.

d)

Cơn suối lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phủ những rải sỏi cuội nhẵn nhụi và sạch sẽ.

81.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

so sánh

b)

sâu sắc

c)

xanh xao

d)

xan xẻ

82.

Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

cánh tay

b)

tay nghề

c)

khuỷu tay

d)

đau tay

83.

Câu: “Vì trời nắng to, lại không mưa đã lâu nên cỏ cây héo rũ.” có sử dụng kết từ nào?

a)

vì, lại

b)

lại, lâu

c)

lâu, nên

d)

vì, nên

84.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ “dữ dội”?

a)

mạnh mẽ

b)

mãnh liệt

c)

ác liệt

d)

dịu êm

85.

Cụm từ “phía trên bờ đê” trong câu “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu thả diều, thổi sáo.” là trạng ngữ chỉ gì?

a)

thời gian

b)

phương tiện

c)

nguyên nhân

d)

nơi chốn

86.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu sau: “Hoa phượng màu hồng pha da cam chứ không đỏ gắt như vông như gạo. Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa hồng vừa tím. Sáng đến anh hoa muồng thì đã ngả hẳn sang màu vàng chanh.”?

a)

phượng

b)

vông, gạo

c)

bằng lăng, muồng

d)

phượng, muồng

87.

Hình ảnh “hồ nước” trong câu “Chúng không còn là hồ nước nữa, chúng là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất.” được so sánh với hình ảnh nào?

a)

trái đất

b)

bầu trời

c)

giếng không đáy

d)

bên kia trái đất

88.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu văn sau: “[….] trời rét nên hoa hồng chậm nở.”

a)

Tuy

b)

Hễ

c)

d)

Nếu

89.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ trống sau: “Rừng…..gần…..đường lại quá xa…..mọi người ước làm sao có một con đường từ xóm thẳng lên núi để đi được nhanh chóng.”

a)

nhờ…..mà…..nên

b)

do…..nên…..nhưng

c)

vì…..nên…..nhưng

d)

tuy…..nhưng…..nên

90.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xác suất

b)

trạm trổ

c)

sơ suất

d)

xổ số

91.

Câu thơ nào dưới đây không xuất hiện trong bài thơ “Cao Bằng”?

a)

Ông lành như hạt gạo

b)

Đầu tiên là mận ngọt

c)

Đồng vàng hoe lúa trổ

d)

Đã dâng đến tận cùng

92.

Câu thơ: “Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

đảo ngữ

d)

câu hỏi tu từ

93.

Trong các câu dưới đây, câu nào là câu hỏi và cần đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu?

a)

Tôi tin bạn ấy biết phải làm gì

b)

Tôi không hiểu tại sao bạn ấy lại lười như vậy

c)

Tôi nghĩ bạn sẽ biết đáp án câu hỏi này là gì

d)

Cậu đã đọc xong quyển sách này chưa

94.

Điền dấu câu thích hợp vào câu sau: “Ôi chao ( ) chú chuồn chuồn nước mới đẹp lắm sao ( )”

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

d)

dấu ba chấm

95.

Từ “cao thượng” được hiểu là gì?

a)

đứng ở vị trí cao nhất

b)

vượt lên trên cái tầm thường, nhỏ nhen

c)

có quyết định nhanh chóng và dứt khoát

d)

chăm chỉ, nhanh nhẹn, cẩn thận

96.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Nam ơi! Cậu có đi học không?

b)

Đất nước mình đẹp lắm!

c)

Vừa thông minh lại vừa đáng yêu thế?

d)

Trên cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.

97.

Từ “là” trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.

b)

Hàng ngàn bụp nởn là hàng ngàn ánh nến trong xanh.

c)

Mẹ là đất nước, tháng ngày của con.

d)

Đối với Chuồn Chuồn, họ Dế chúng tôi là làng giềng lâu năm.

98.

Từ nào có nghĩa là phương pháp, cách thức đặc biệt được giữ kín, ít người biết?

a)

bí ẩn

b)

bí bách

c)

bí hiểm

d)

bí quyết

99.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: “Con đi đánh giặc mười năm / Chưa bằng..................đời bầm sáu mươi.” (Bầm ơi, Tố Hữu)

a)

khó nhọc

b)

vất vả

c)

gian khổ

d)

khổ khổ

100.

Trong câu văn nào dưới đây, từ “chân” được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bàn có bốn chân.

b)

Bé đau chân.

c)

Chân trời rất xa.

d)

Ngôi nhà được xây dưới chân núi.

101.

Nhóm từ nào sau đây là những kết từ?

a)

đi, đứng, ở

b)

thì, hoặc, sẽ

c)

mà, thì, bằng

d)

đã, đang, vẫn

102.

Cặp kết từ nào có thể điền được vào chỗ trống trong câu sau: “... chúng ta chăm chỉ học hành .... bố mẹ sẽ rất vui lòng.”

a)

Tuy ... Nhưng

b)

Nếu ... thì

c)

Chẳng những ... mà

d)

Mặc dù ... nhưng

103.

Tiếng “sườn” trong từ nào dưới đây dùng với nghĩa gốc?

a)

sườn núi

b)

sườn nhà

c)

xương sườn

d)

sườn xe đạp

104.

Những câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? “Ngôi nhà giống bài thơ sắp làm xong Là bức tranh còn nguyên màu vôi gạch” (Theo Đồng Xuân Lan)

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

đảo ngữ

d)

so sánh và nhân hóa

105.

Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau: “Đã dâng đến tận cùng Hết tầm cao Tổ quốc Lại .... trong suốt Như suối khuất .....” (Theo Trúc Thông)

a)

nhẹ nhàng – vội vàng

b)

lặng thầm – trong sáng

c)

nhẹ nhàng – rì rầm

d)

lặng thầm – rì rào

106.

Các từ gạch chân sau có quan hệ với nhau như thế nào? “ăn cơm, ăn cười, ăn ảnh”

a)

trái nghĩa

b)

đồng nghĩa

c)

đồng âm

d)

đa nghĩa

107.

Câu “Cháu có thể lấy giúp cô quyển sách này được không?” được dùng với mục đích gì?

a)

trần thuật

b)

nghi vấn

c)

cảm thán

d)

câu khiến

108.

Câu nào sau đây được tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Màu tối lan dần/ dưới từng gốc cây, ngả dài trên thảm cỏ, rồi đổ lốm đốm trên lá cành, trên những vòm xanh rậm rạp.

b)

Nắng bắt đầu rút lên những chòm cây cao, rồi nhạt dần và như/ hòa lẫn với ánh sáng trắng nhợt cuối cùng.

c)

Bóng tối như bức màn mỏng, như/ thứ bụi xốp, mờ đen, phủ dần lên mọi vật.

d)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng/ bắt đầu kết trái.

109.

Câu “Những ngôi sao lấp lánh như pha lê.” thuộc câu kiểu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ở đâu

110.

Giải câu đố: Cái gì không có chân mà vẫn chạy?

a)

Ánh sáng

b)

Thời gian

c)

Gió

d)

Nước