wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

2.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

5.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

6.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

7.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

8.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

9.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

10.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

11.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

12.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

13.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

14.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

15.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

16.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

17.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

18.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

19.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

20.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

21.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

22.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

23.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

24.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

25.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

26.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

27.

Từ " đá " trong các đáp án sau là từ đồng âm:

a)

hòn đá - đá bi

b)

đá bóng - đá cầu

c)

nước đá - đá bóng

28.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

29.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

30.

Cho 2 câu văn sau:

“Chiếc bàn này làm bằng gỗ.”

Và “Chúng tôi đang bàn về kế hoạch tổ chức Noel.”

Hai từ “bàn” trong 2 câu văn trên thuộc hiện tượng nào về nghĩa của từ?

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ nhiều nghĩa

31.

Dòng nào dưới đây có các từ đồng nghĩa:

a)

Yêu thương, quý mến, gần gũi, quan tâm.

b)

Chăm sóc, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo.

c)

Nhường nhịn, chia sẻ, ân cần, chu đáo.

d)

Đoàn kết, giúp đỡ, gắn bó, hợp tác.

32.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

33.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

34.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

A. Đồng hương

b)

B. Thần đồng

c)

C. Đồng nghĩa

d)

D. Đồng chí

35.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

36.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

A. bình yên

b)

B. thanh bình

c)

C. hiền hoà

d)

D. Cả a, b, c đều đúng.

37.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

nhát cáy

38.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

d)

Hoang mang

39.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

40.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

41.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

42.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

43.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

44.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

45.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

46.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu

47.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

48.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

49.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

50.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

"Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."

a)

sáng - tối

b)

bờ suối - hang

c)

cháo - rau

d)

ra - vào

51.

Các từ đồng nghĩa với "lung linh" là:

a)

long lanh

b)

lóng lánh

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

52.

Các từ đồng nghĩa với "bao la" là:

a)

bát ngát

b)

hiu hắt

c)

thênh thang

d)

mênh mông

53.

Các từ đồng nghĩa với "vắng vẻ" là:

a)

lấp loáng

b)

vắng ngắt

c)

hiu quạnh

d)

hắt hiu

54.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "thênh thang"?

a)

mênh mông

b)

vắng teo

c)

bát ngát

d)

bao la

55.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "lấp lánh" ?

a)

mênh mông

b)

lóng lánh

c)

long lanh

d)

lung linh

56.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "vắng teo" ?

a)

vắng vẻ

b)

vắng ngắt

c)

hiu hắt

d)

thênh thang

57.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bàn có bốn chân.

b)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Ông bị đau chân.

d)

Chân trời ở đằng đông.

58.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt quả na sắp mở.

b)

Mắt em bé mở to.

c)

Anh tôi bị đau mắt

d)

Chị Chấm có đôi mắt lươn.

59.

Từ "tay" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Đôi tay mẹ gầy gầy xương xương.

b)

Tay em nắn nót viết từng chữ.

c)

Bàn tay Minh đặt lên vai An động viên bạn.

d)

Anh ấy là một tay vợt cừ khôi.

60.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Họ đang đợi tôi ở chân núi.

b)

Mặt trời đang nhô dần lên phía chân trời đằng đông.

c)

Mặc dù chân đi giầy nhưng tôi vẫn thấy lạnh.

d)

Chiếc ghế bị gãy chân.

61.

Từ "đầu" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Con cá bị mất đầu nhưng vẫn nhảy thách lên.

b)

Đầu nguồn con sông này là biên giới Việt - Trung.

c)

Cây đa ở đầu làng có tự bao giờ cũng không ai biết.

d)

Đầu đuôi câu chuyện như nào tôi cũng chưa nắm rõ.

62.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt nó sưng vù lên không trông thấy gì nữa.

b)

Đôi mắt Mai thâm quầng vì thiếu ngủ.

c)

Chiếc võng này mắt thưa quá!

d)

Đôi mắt long lanh của bạn ấy như biết nói.

63.

Từ "cổ" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cổ tay bạn ấy vẫn còn sưng.

b)

Chiếc bình này cổ to và dài.

c)

Chiếc áo len cổ lọ mà tôi ao ước bấy lâu.

d)

Những chú chim non vươn cổ dài ra đón mồi.

64.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

65.

Từ "mũi" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chú hề với chiếc mũi to hài hước đang đến.

b)

Mẹ em khuôn mặt trái xoan, mũi dọc dừa.

c)

Mũi dao rất nhọn.

d)

Cầu thủ quyền anh bị chảy máu mũi.

66.

Từ "chạy" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Tàu chạy băng băng trên đường.

b)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

c)

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

Bé chạy lon ton trên sân.

67.

Từ "ăn" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chị Chấm bị nước ăn chân.

b)

Tàu vào cảng ăn than

c)

Nhà tôi đang ăn cơm tối.

d)

Chị ấy chụp rất ăn ảnh.

68.

Từ "nhà" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cả nhà đều có mặt đông đủ.

b)

Nhà Tiền Lê đổ, nhà Lí lên thay.

c)

Ngôi nhà đã được xây xong.

d)

Nhà em hôm nay đi ăn cưới ạ!

69.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

70.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

71.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

72.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

73.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

74.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

75.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

76.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

77.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

78.

Quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (…) trong câu văn sau: “Tấm chăm chỉ siêng năng (…) Cám thì lười biếng.”

a)

nên

b)

còn

c)

79.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

a)

Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

b)

thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

c)

to béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

80.

Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”?

a)

thiên thanh

b)

Thiên tử

c)

Thiên vị

81.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

82.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với “nhỏ bé”?

a)

khổng lồ

b)

Yếu ớt

c)

tí hon

83.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

84.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

85.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

86.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

87.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

88.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

89.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

90.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

91.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

92.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

93.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

94.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

95.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

96.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân

c)

Chỉ kết quả

d)

Chỉ mục đích

97.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

98.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

99.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

100.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

101.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

102.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

103.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

104.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

105.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

106.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

107.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.”?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

108.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng