wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghép láy

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Buôn bán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

2.

Bút bi là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

3.

Dọn dẹp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

4.

Xinh xắn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

5.

Đông đúc là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

6.

Đầy đủ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

7.

Gặp gỡ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

8.

Miệt mài là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

9.

Gầy gò là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

10.

Mập mạp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

11.

Múp míp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

12.

Tính toán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

13.

Hỏa hoạn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

14.

Hóa học là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

15.

Mũm mĩm là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

16.

Xanh xao là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

17.

Đèn điện là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

18.

Bãi bờ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

19.

Nhanh nhẹn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

20.

Học hành là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

bập bênh

c)

Líu lo

d)

Mênh mang

22.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?

a)

đi đứng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

23.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Bé nhỏ

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

24.

Chỉ ra những từ láy trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm kiếm thăm dò rừng sâu

Bắn trắng hoa văn, trắng màu hoa ban

Tìm bờ biển sóng

Hàng cây chắn gió dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm dò, bập bênh, bờ biển

b)

Dăm dò, bập bênh, hoa ban

c)

Thăm dò, bập bênh, dịu dàng

d)

Thăm dò, hàng cây, mùa hoa

25.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh lơ lửng may

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

26.

Nhóm từ nào sau đây bao gồm các từ ghép ?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng

27.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy ?

a)

Khập khiễng, râm ran, kiên trì, lo lắng, đăm đăm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, độ bền, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy nhỏ, khập khiễng, lấp lánh, âu lo, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, bóng mờ, khó khăn, khó khăn, đau đớn

28.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy ?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong chờ, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

29.

Dòng nào dưới đây bao gồm các từ láy ?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kỹ, rào cản

c)

cũ kỹ, cuống, oa oa, nêm ấm

d)

quấn quýt, cong queo, im ắng, âm u

30.

Em hãy tìm từ không cùng cấu trúc nhóm trong dãy từ sau:

a)

nóng hổi

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

31.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

32.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

33.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

34.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

35.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

36.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

37.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

38.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

39.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

40.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

41.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

42.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

43.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

44.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

45.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

46.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

47.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

48.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

49.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

50.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

51.

Mơ mộng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

52.

Mong ngóng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Mỏi mệt là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

54.

Màu mè là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

55.

Mịt mùng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

56.

Mếu máo là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

57.

Máy móc là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Mồ mả là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

59.

Mịn màng là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

60.

Mai mối là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

61.

Mong manh là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

62.

Mảy may là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

63.

Mây mù là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

64.

Mỹ miều là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

65.

Mười một là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

66.

Mai mốt là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

67.

Mày mò là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

68.

Mênh mông là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

69.

Mũm mĩm là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

70.

Mon men là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

71.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

72.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

73.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

74.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

75.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

76.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

khiêm tốn là từ gi?

a)

từ đơn, từ phức

b)

từ láy

c)

từ đơn

d)

từ ghép

78.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

79.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

80.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

81.

Tìm từ đơn.

a)

A. vua

b)

B. nhà cửa

c)

C. mệt mỏi

d)

D. giáo viên

82.

Từ nào không phải từ ghép trong các từ sau?

a)

Cuộc thi

b)

Đo đỏ

c)

Xanh ngắt

d)

Quần áo

83.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

84.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

85.

Từ đơn là gì?

a)

Từ có từ hai tiếng trở lên

b)

Từ có nhiều hơn ba tiếng

c)

Từ chỉ có một tiếng

d)

Từ không có nghĩa

86.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa

b)

Từ ghép đẳng lập có tính phân nghĩa

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp phân

87.

Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

núi non

b)

trắng tinh

c)

tìm kiếm

d)

buôn bán

88.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

89.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

90.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

91.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

92.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

93.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

94.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

95.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

96.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

97.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn phần

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

98.

Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

99.

Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

100.

Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

101.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

102.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

103.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

105.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép

106.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

107.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

108.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

109.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Thật thà

b)

Chân tình

c)

Thật sự

d)

Chân thật

110.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.