wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cặp quan hệ từ

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

2.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

3.

Điền quan hệ từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

5.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

6.

Điền quan hệ từ phù hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Những quả trứng lại lăn vào giấc ngủ

Tiếng lăn (a)   đá lở trên ngàn.

7.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

8.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

9.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

10.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

11.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

12.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

13.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

14.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

15.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

16.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

17.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

18.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

19.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

20.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

21.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu sau:


Nếu tôi không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi.

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

22.

Chỉnh lại từ dùng sai

a) Dưới ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

a)

a) Ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

b)

a) Bằng ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

23.

Quan hệ từ nào dùng chưa phù hợp

Buổi sáng mẹ tôi dậy thổi cơm mà cha tôi và tôi đi đánh răng rửa mặt.

a)

mà thay bằng từ còn

b)

và sẽ xóa đi.

24.

Câu nào dùng quan hệ từ

a)

a)     Em đến trường với con đường đầy bóng mát.

b)

a)     Em đến trường bằng con đường đầy bóng mát.

c)

Em đến trường trên con đường đầy bóng mát.

d)

Em đến trường con đường đầy bóng mát.

25.

Câu nào không bị lỗi dùng từ

a)

a)    Càng yêu lao động bao nhiêu tuy nhiên chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

b)

a)     Càng yêu lao động bao nhiêu, chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

c)

a)     Càng yêu lao động bao nhiêu và chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

26.

Câu nào bị lỗi dùng sai quan hệ từ

a)

Con chó của tôi tuy xấu mã, lông xù, người to bè mặc dù nó trung thành với chủ.

b)

Con chó của tôi tuy xấu mã, lông xù, người to bè tuy nhiên nó trung thành với chủ.

27.

Câu nào dùng sai quan hệ từ.

a)

Bạn Nga không những học giỏi các môn tự nhiên tuy nhiên bạn ấy còn học giỏi các môn xã hội

b)

Bạn Nga không những học giỏi các môn tự nhiên mà bạn ấy còn học giỏi các môn xã hội

28.

Các từ: đông đúc, tấp nập, ồn ào, im ắng thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

29.

Đâu không phải là từ láy?

a)

Mong manh

b)

Mong muốn

c)

Mong mỏi

d)

Mơ màng

30.

Thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Gần đất xa trời

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Chân lấm tay bùn

31.

Dòng nào chỉ chứa từ ghép?

a)

Buốt giá, lạnh lẽo, ấm áp, quý mến

b)

Hư hỏng, mơ mộng, tốt tươi, nấu nướng

c)

Màu sắc, to lớn, rộng rãi, nhà cửa

d)

Nhỏ bé, xinh đẹp, tài giỏi, nhanh nhẹn

32.

Câu văn: "Mặt đất đang nóng bức, ngột ngạt, bỗng dưng được tưới một làn nước mát mẻ, nhẹ tênh." có bao nhiêu từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đâu là động từ?

a)

La liệt

b)

Lạnh lẽo

c)

Lấp ló

d)

Long lanh

34.

Câu văn: "Gà Trống Choai rất kiêu ngạo vì chú cho rằng mình có chiếc mào đẹp nhất." có bao nhiêu tính từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đâu là cặp từ đồng âm?

a)

Trung điểm - trung tâm

b)

Số đỏ - đỏ đen

c)

Đồng phục - đồng nghiệp

d)

Cánh chim - cánh đồng

36.

Từ nào không cùng kiểu cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Sung sướng

b)

Xa xôi

c)

Buồn bực

d)

Vui vẻ

37.

Đâu là từ ghép phân loại?

a)

Bàn ghế

b)

Bút bi

c)

Sách vở

d)

Trường lớp

38.

Cặp quan hệ từ trong câu: "Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi.” biểu thị quan hệ gì?

a)

Giả thiết - kết quả

b)

Nguyên nhân – kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

39.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.” biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Giả thiết – kết quả

d)

Tăng tiến

40.

Từ “đi” trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

b)

Sai một li, đi một dặm

c)

Chỉ một đường, đi một nẻo

d)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau

41.

Yếu tố “vàng” trong câu “Giá vàng tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

42.

Đồng nghĩa với từ “đảm đang” là từ:

a)

Tháo vát

b)

Nhàn hạ

c)

Vất vả

d)

Duyên dáng

43.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

44.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

45.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

48.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

49.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

50.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

51.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

52.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

53.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

54.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

55.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

56.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

57.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

58.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

59.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

60.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

61.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

62.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

63.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

64.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

65.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

(a)  

66.

Đoạn thơ: “Trăng ơi… từ đâu đến/ Hay biển xanh diệu kì?/ Trăng tròn như mắt cá/ Chẳng bao giờ chớp mi.” (Trần Đăng Khoa) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

67.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

68.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

69.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

70.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

71.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

72.

Xác định kiểu câu theo mục đích nói cho câu: “Con đi mua cho bố quyển sách.” nếu câu đó là lời của con nói với mẹ.

a)

Câu khiến

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

73.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

74.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

75.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

76.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

77.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

78.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

79.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

82.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

83.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

84.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Quan hệ từ là từ ... các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

(a)  

86.

Có mấy cặp quan hệ từ thường gặp?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

87.

Nêu các quan hệ từ mà em biết?

4 lines
88.

4 cặp quan hệ từ thường gặp là những cặp từ nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

quan hệ điều kiện - kết quả

b)

quan hệ nguyên nhân - kết quả; quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

quan hệ tương phản; quan hệ tăng tiến

d)

quan hệ tăng tiến

89.

Đặt câu với một cặp quan hệ từ?

4 lines
90.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng sai quan hệ từ?

a)

Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.

b)

Vì trời mưa nên tôi ở nhà.

c)

Hễ trời mưa là tôi ở nhà.

d)

Vì trời mưa thì tôi ở nhà.

91.

Câu sau cần thêm quan hệ từ nào: "Tôi đã cố liên lạc với nó _______ không được"?

a)

thì

b)

c)

nên

d)

nếu

92.

Trong các câu sau, câu nào không chứa quan hệ từ?

a)

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

b)

Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa

c)

Thâm em vừa trắng lại vừa tròn

d)

Mà em vẫn giữ tấm lòng son

93.

Cặp quan hệ từ nào không đúng?

a)

Nếu - thì

b)

Tuy - nhưng

c)

Vì - nên

d)

Bởi - thì

94.

Câu nào sau đây không đúng logic?

a)

Vì tôi ăn nhiều nên tôi béo.

b)

Vì tôi ăn nhiều nên tôi không gầy nổi.

c)

Nếu tôi không ăn nhiều thì tôi đã béo.

d)

Nếu tôi không ăn nhiều thì tôi đã không béo.

95.

Cặp quan hệ từ nào không thể điền vào câu sau: "_____ tôi cố gắng hơn _______ tôi đã không nhận kết quả tồi tệ đến vậy."

a)

Giá như - thì

b)

Nếu - thì

c)

Vì - nên

d)

Lẽ ra - thì

96.

Trường hợp nào sau đây không bắt buộc có quan hệ từ?

a)

Bông hoa của tôi đang héo từng ngày.

b)

Bàn tay của tôi cứ chai sạn dần đi theo năm tháng.

c)

Vì không muốn ai lo lắng nên tôi đã nói dối về tình trạng của mình.

d)

Tôi đã giải thích rồi mà mẹ vẫn không tin tôi.

97.

Quan hệ từ không thể hiện mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân quả

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ họ hàng

98.

Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

Vừa trắng lại vừa tròn

b)

Bảy nổi ba chìm

c)

Rắn nát mặc dầu

d)

Giữ tấm lòng son

99.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì:

"Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai"?

a)

Sở hữu

b)

So sánh

c)

Điều kiện

d)

Nhân quả

100.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

101.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Câu tục ngữ này chỉ đúng (a)   xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng.

102.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

103.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Con xin báo một tin (a)   cha mẹ mừng

104.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

105.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

106.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

107.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

108.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Chim sâu rất có ích cho nông dân để nó diệt sâu phá hoại mùa màng.

a)

b)

nhưng

c)

thì

d)

109.

Chữa lại câu văn sau cho hoàn chỉnh:

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

a)

Câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

b)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

c)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta có thể thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

d)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

110.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

a)

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung và có thể làm thấp giá trị nội dung.

b)

Hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

c)

Vì hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

d)

Như hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

111.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

a)

Với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

b)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót nên em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

c)

Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

d)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót thì em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

112.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

a)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nên em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

b)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" thì em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

c)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nhưng em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

d)

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

113.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.

a)

Bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.

b)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi.

c)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối thiếu nhi.

d)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ và thiếu nhi.

114.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.