wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TV 1 SỐ 2

Total questions: 107

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

2.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

3.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệng.

b)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệnh.

c)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệng.

d)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệnh.

4.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

5.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

6.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

gấc

b)

tắc

c)

tấc

d)

nấc

7.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

tiếc

b)

xiếc

c)

miết

d)

thiếc

8.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

10.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khoáng sản

b)

khoán sản

c)

khoáng xản

d)

khoán xản

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu chuyện

b)

câu truyện

c)

câu chiện

d)

câu triện

13.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

c)

xôi gất

d)

sôi gất

14.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"............... tường"

a)

bạch

b)

tách

c)

xếch

d)

vách

15.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cơn bao

b)

cơn bão

c)

cơn bảo

d)

cơn báo

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo vệ

b)

bao vệ

c)

báo vệ

d)

bão vệ

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nổi lửa

b)

nội nửa

c)

nỗi nửa

d)

nối nửa

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bảo ban

b)

bạo ban

c)

báo ban

d)

bão ban

19.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sôi lổi

b)

sôi nổi

c)

sôi nội

d)

sôi lội

20.

Cho câu sau:

"................ vở là bạn của học sinh"


Tiếng thích hợp để vào chỗ chấm là:

a)

Sách

b)

Sạch

c)

Xách

d)

Xạch

21.

Cho câu sau:

"Nhà ......... thì mát, bát ......... ngon cơm."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

sạch, sạch

b)

đẹp, đẹp

c)

đẹp, sạch

d)

sạch, đẹp

22.

Cho câu sau:

" Trong đầm gì đẹp bằng sen,

Lá ………… bông trắng, lại chen nhị vàng."


Tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

xanh

b)

đen

c)

sanh

d)

vàng

23.

Cho đoạn văn sau:

"Con bìm bịp, bằng cái giọng trầm và ấm, báo hiệu mùa xuân đã đến. Cả khu đồi này đã rộn rã hẳn lên."


Trong đoạn văn, con gì báo hiệu mùa xuân đến?

a)

tu hú

b)

bìm bịp

c)

ve sầu

d)

chim én

24.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Túp lều................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

25.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Chúng em................................"

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

26.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Bạn quản ca ................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

27.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


" Luống rau diếp................................."

a)

xem các bạn chơi cướp cờ.

b)

nằm dưới chân đồi.

c)

lên xanh mơn mởn.

d)

bắt nhịp cho cả lớp hát.

28.

Sắp xếp thành câu đúng:

" rất / đỉnh núi / cao / Minh / lên / leo."

a)

Đỉnh núi rất cao Minh lên leo.

b)

Minh lên leo đỉnh núi rất cao.

c)

Minh leo lên đỉnh núi cao rất.

d)

Đỉnh núi Minh leo lên rất cao.

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

quả cuất

b)

của quất

c)

quả quất

d)

cỏa quất

30.

Đọc và chọn từ viết sai chính tả

a)

chào hỏi

b)

trào hỏi

c)

phong trào

d)

xin chào

31.

Tìm tiếng có vần khác với những tiếng còn lại:

a)

cánh

b)

sáng

c)

thành

d)

khánh

32.

Điền tiếng liên hay liệng vào chỗ chấm?

bay ............

a)

liệng

b)

liện

33.

Điền vần s hay x?

buổi ........áng

a)

x

b)

s

34.

Điền d, gi, r?

.....ao thông

a)

d

b)

gi

c)

r

35.

chìa...................

a)

khóa

b)

kháo

c)

khoán

d)

khá

36.

điện ...................

a)

thoạy

b)

thọa

c)

thoại

d)

thại

37.

................... tàu

a)

đàn

b)

đàng

c)

đoàn

d)

đoan

38.

hoa ............... dương

a)

dương

b)

hướng

c)

hứng

d)

hấng

39.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Học đi đôi........................."

a)

rách cho thơm.

b)

càng cay.

c)

học một sàng khôn.

d)

với hành

40.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đi một ngày đàng.................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

41.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Đói cho sạch,...................."

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

42.

Chọn vế thích hợp để điền vào chỗ chấm:


"Gừng càng già......................"

a)

rách cho thơm.

b)

với hành.

c)

càng cay.

d)

học một sàng khôn.

43.

“ Quả gì tua tủa những gai

Chín thời đỏ rực ngon xôi mẹ đồ?”

Là quả gì?

a)

quả hồng

b)

quả gấc

c)

quả roi

d)

quả nhót

44.

“Con gì đôi cánh mỏng tang

Bay cao, bay thấp báo rằng nắng mưa?”

Là con gì?

a)

Con chuồn chuồn

b)

Con châu chấu

c)

Con bọ ngựa

d)

Con ve

45.

Sắp xếp thành câu đúng:


"lá / màu / mát / xanh / sen."

a)

Lá màu mát xanh sen.

b)

Lá sen màu xanh mát.

c)

Lá màu xanh mát sen.

d)

Lá sen màu mát xanh.

46.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Con gì bị dòng nước cuốn đi?

a)

Chim sẻ

b)

Chim gáy

c)

Kiến

d)

Chim cánh cụt

48.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Thấy Kiến bị nạn chim Gáy đã làm gì?

a)

Vội vã bay đi gọi người đến cứu.

b)

Bỏ mặc Kiến và bay đi.

c)

Gắp cành khô thả xuống suối để cứu.

d)

Ẩn nấp sau bụi cây.

49.

"Một hôm, Kiến khát quá bèn bò xuống suối uống nước. Chẳng may trượt ngã, Kiến bị dòng nước cuốn đi. Chim Gáy đậu trên cây, thấy Kiến bị nạn, vội bay đi gắp một cành cây khô thả xuống để cứu."


Đoạn văn trên nhắc đến:

a)

Kiến và chim Gáy

b)

Kiến

c)

Chim Gáy

d)

Chim Sẻ, Kiến và chim Gáy

50.

Mắt lồi mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài ộp ộp.

Là con gì?

a)

Con lợn

b)

con chuồn chuồn

c)

con vịt

d)

Con ếch

51.

Tìm tiếng có chứa vần oay ?

a)

lốc xoáy

b)

hoạt bát

c)

lòa xòa

d)

xoay tròn

52.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

nhiều / bà / Nhà / có / xoài cát. / ngoại /

a)

Nhà bà ngoại có nhiều xoài cát.

b)

có nhiều xoài cát Nhà bà ngoại

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Cánh đồng lúa vào mùa thu ..........

a)

hoạnh

b)

hoạch

c)

hoạt

54.

Tìm tiếng có chứa vần oanh:

a)

khoanh giò

b)

chạy quanh

c)

mới toanh

d)

máy khoan

55.

Tìm từ phù hợp điền vào chỗ chấm:

        Trẻ em phải............................ với người lớn

a)

chăm chỉ

b)

học giỏi

c)

lễ phép

d)

thông minh

56.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

57.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

58.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
59.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

60.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

61.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

62.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

63.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

64.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

65.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

66.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

67.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

68.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

69.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

70.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

71.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

72.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

73.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

74.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

75.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

76.

Số ?

34 + ... = 45

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

77.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

78.

Bích có 12 quả bóng, Mai có 7 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?

a)

19

b)

5

c)

9

d)

15

79.

: An có 6 quyển vở, Hà có 3 quyển vở. Hỏi Hà cần mua thêm bao nhiêu quyển vở để bằng số vở của An?

a)

9

b)

3

c)

19

d)

13

80.

Lớp 1B có 36 học sinh, trong đó có 19 học sinh nữ. Hỏi, lớp 1B có bao nhiêu học sinh nam?

a)

17

b)

71

c)

55

d)

32

81.

Lớp 2A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Hỏi, lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

lựa chọn trả lời

a)

20

b)

65

c)

40

d)

30

82.

Trường học A có 25 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam. Hỏi, trường học A có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

13

b)

20

c)

30

d)

15

83.

Thảo có 8 quyển sách, Lan có 5 quyển sách. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

13

b)

3

c)

15

d)

10

84.

Trong một lớp học, có 30 học sinh. Trong số đó, 18 học sinh thích Toán. Hỏi, còn lại bao nhiêu học sinh không thích Toán?

a)

10

b)

12

c)

8

d)

15

85.

Trong một lớp học, có 25 học sinh. Trong số đó, 15 học sinh thích Văn. Hỏi, còn lại bao nhiêu học sinh không thích Văn?

a)

10

b)

12

c)

8

d)

5

86.

Hoàng có 10 quả bóng, Minh có 4 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

9

d)

15

87.

Thắng có 7 quyển sách, Hải có 3 quyển sách. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

10

b)

3

c)

15

d)

7

88.

Trong một lớp học, có 40 học sinh. Trong số đó, 25 học sinh thích Lý. Hỏi, còn lại bao nhiêu học sinh không thích Lý?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

89.

An có 8 quyển sách, Bình có 4 quyển sách. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

12

b)

5

c)

9

d)

15

90.

Lớp 3C có 50 học sinh, trong đó có 30 học sinh nữ. Hỏi, lớp 3C có bao nhiêu học sinh nam?

a)

20

b)

65

c)

40

d)

35

91.

Lớp 4D có 60 học sinh, trong đó có 35 học sinh nữ. Hỏi, lớp 4D có bao nhiêu học sinh nam?

a)

25

b)

40

c)

45

d)

30

92.

Trong một lớp học, có 28 học sinh. Trong số đó, 16 học sinh thích Âm nhạc. Hỏi, còn lại bao nhiêu học sinh không thích Âm nhạc?

a)

12

b)

8

c)

10

d)

14

93.

Phương có 9 quyển sách, Hương có 6 quyển sách. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

15

b)

5

c)

12

d)

9

94.

Trang có 9 quyển sách, Mai có 4 quyển sách. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

13

b)

5

c)

9

d)

15

95.

Trong một lớp học, có 35 học sinh. Trong số đó, 20 học sinh thích vẽ tranh. Hỏi, còn lại bao nhiêu học sinh không thích vẽ tranh?

a)

15

b)

10

c)

5

d)

12

96.

Thắng có 5 chục viên bi, Thắng có nhiều hơn Linh 2 chục viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

90

b)

70

c)

60

d)

80

97.

Lớp 5E có 55 học sinh, trong đó có 30 học sinh nữ. Hỏi, lớp 5E có bao nhiêu học sinh nam?

lựa chọn trả lời

a)

25

b)

40

c)

45

d)

35

98.

Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

99

b)

10

c)

100

99.

Mai nghĩ ra một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 20 rồi cộng với 16 thì được kết quả là 46. Tìm số Mai nghĩ?

a)

50

b)

40

c)

5

100.

Nếu lấy một số cộng với 30 thì được kết quả là 90 trừ đi 40

a)

30

b)

20

c)

40

101.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

102.

Trên bàn có 4 chục quả táo. Nam lấy đi 2 chục quả táo. Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo?

a)

2 quả

b)

20 quả

c)

4 quả

103.

Nam đang ở tầng 1 của một tòa nhà cao tầng. Nam đi lên 2 tầng và đi xuống 1 tầng. Bây giờ Nam đang ở tầng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Chọn loại xe khác với các loại xe còn lại.

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

xe buýt

d)

xe ô tô

105.

Điền tiếp vào dãy số sau?

0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ;10; ____; ____

a)

11; 12

b)

12; 13

c)

12; 14

106.

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

5; 10; 15; 9

b)

5; 9; 10; 15

c)

5; 9; 15; 10

107.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)