wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 18 G5

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

What is this?

(a)  

2.

Tuyết

a)
b)
c)

Snow

3.

Popcorn

a)
b)
c)
4.

What is this?

(a)  

5.

What is this?

a)

Rain

b)

Snow

c)

Meteor shower

6.

Câu hỏi chính trong bài Unit 18 Lesson 1

(a)  

7.

Dự báo thời tiết

a)

Forecast weather

b)

Weather forecast

8.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

9.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

10.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

11.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

12.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

13.

1.

ORANGE _UICE

a)

B

b)

H

c)

J

d)

N

14.
a)

Chocolate

b)

Cherry

c)

Apple

d)

Candy

15.

3

Lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước dứa

d)

nước dừa

16.

4

Bánh quy

a)

cakes

b)

biscuits

c)

bread

d)

rice

17.

6

A packet of biscuits

a)
b)
18.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

19.

How many _______do you eat a day?

a)

bananas

b)

apple

c)

rice

20.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

21.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Lành mạnh, Có lợi cho sức khỏe

22.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

23.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

24.

10

,please. / would / of / bowl / I / like / a / noodles /

a)

I like a noodles bowl would of, please.

b)

I would like a bowl of noodles, please.

c)

I would like noodles a bowl of, please.

d)

I like a bowl of would noodles, please.

25.

9

What would you like to (a)   ?

I'd like a bottle of water.

26.

8

What would you like to drink?

a)

I'd like a glass of orange juice, please.

b)

I'd like a carton of orange juice, please.

c)

I like a bar of orange juice, please.

d)

I like a can of orange juice, please.

27.

7

What / to / like / would / you / eat / ? /

a)

What you would like to eat?

b)

What like you would to eat?

c)

What you eat to like would?

d)

What would you like to eat?

28.

Cloudy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

29.

Rainy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

30.

Sunny

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

31.

Stormy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

32.

Windy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

33.

Foggy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

34.

Dry

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

35.

Wet

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

36.

Warm

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

37.

Forecast

a)

Ngày mai

b)

Dự báo

c)

Mùa

38.

What's the weather like today?

a)

It's foggy

b)

It's red

c)

It's small

39.

What was the weather like yesterday?

a)

It was near here

b)

It was cool anh cloudy

c)

It was on the corner

40.

What will the weather be like tomorrow?

a)

It will be expensive

b)

It will be difficult

c)

It'll be hot and sunny

41.

What's summer like in your country?

a)

I like summer

b)

It's cool

c)

It's usually hot and sunny

42.

There's lots of _____ in winter

a)

rain

b)

cloudy

c)

windy

43.

There are lots of _____in spring

a)

snow

b)

flowers

c)

flower

44.

will / What / the / tonight? / like / be / weather

(a)  

45.

tomorrow? / the / nice / Will / weather / be

(a)  

46.

usually / is / It / hot / summer / in

(a)  

47.

in / are / spring / lots/ There / flowers/ of

(a)  

48.

Dự báo thời tiết

a)

Forecast weather

b)

Weather forecast

49.

weather (n) /ˈweðə(r)/

a)

thời tiết

b)

dự báo

c)

nóng

d)

lạnh

50.

hot (adj) /hɒt/

a)

nóng

b)

lạnh

c)

có gió

d)

có nắng

51.

cold (adj) /kəʊld/

a)

lạnh

b)

có gió

c)

có nắng

d)

có bão

52.

windy (adj) /ˈwɪndi/

a)

có gió

b)

có nắng

c)

có mây

d)

có bão

53.

cool (adj) /kuːl/

a)

mát mẻ

b)

có mưa

c)

ấm áp

d)

có mây

54.

tomorrow (n) /təˈmɒrəʊ/

a)

ngày mai

b)

nhiệt độ

c)

bắp rang

d)

có sương mù

55.

temperature (n) /ˈtemprɪtʃə(r)/

a)

nhiệt độ

b)

ngày mai

c)

có tuyết

d)

bắp rang

56.

summer (n) /ˈsʌmə(r)/

a)

mùa hè

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

cây cối

57.

spring (n) /sprɪŋ/

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

58.

autumn /ˈɔːtəm/

a)

mùa thu

b)

mùa đông

c)

cây cối

d)

hoa

59.

winter (n) /ˈwɪntə(r)/

a)

mùa đông

b)

cây cối

c)

hoa

d)

đất nước

60.

plant (n) /plɑːnt/

a)

cây cối

b)

hoa

c)

đất nước

d)

mùa

61.

flower (n) /ˈflaʊə(r)/

a)

hoa

b)

đất nước

c)

mùa

d)

phía bắc

62.

country /ˈkʌntri/

a)

đất nước

b)

mùa

c)

phía bắc

d)

phía nam

63.

season (n) /ˈsiːz(ə)n/

a)

mùa

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

tháng

64.

north (n) /nɔː(r)θ/

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

phía nam

d)

tháng

65.

south (n) /saʊθ/

a)

phía nam

b)

tháng

c)

khô ráo

d)

ẩm ướt

66.

Chọn câu trả lời chính xác cho câu:

"Mùa hè thì nóng"

a)

Summer is cold.

b)

Winter is hot.

c)

Summer is very hot.

d)

Summer is hot.

67.

Autumn is very cool.

a)

Mùa Thu thì mát mẻ.

b)

Mùa Thu thì rất mát mẻ.

c)

Mùa Thu thì không mát mẻ.

d)

Mùa Thu thì nóng.

68.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

69.

Packet

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

70.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

71.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

72.

Carton

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

73.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

74.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

75.

Biscuit

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

76.

Noodle

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

77.

Sandwich

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Bánh mì xăng uých

78.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

79.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

80.

Vegetable

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

81.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

82.

Diet

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

83.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

84.

Would you like some biscuits?

a)

I'd like a glass of apple juice, please

b)

Yes, please

c)

Please don't

85.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

86.

please / I'd / of / like / a / noodles/ bowl

(a)  

87.

eats / She / four / bars / day / chocolate/ a / of

(a)  

88.

cartons / day / milk / two / of / He / a / drinks

(a)  

89.

restaurant (n) /ˈrest(ə)rɒnt/

a)

nhà hàng

b)

một bát (gì đó)

c)

d)

một ly (gì đó)

90.

a glass of /ə glɑ:s əv/

a)

bánh quy

b)

một bát (gì đó)

c)

nhà hàng

d)

một ly (gì đó)

91.

apple juice (n) /ˈæp(ə)l dʒuːs/

a)

nước táo

b)

c)

một thanh (gì đó)

d)

một hộp (gì đó)

92.

fish (n) /fɪʃ/

a)

nhà hàng

b)

bánh săng uých

c)

nước chanh

d)

93.

a packet of /ə ˈpækɪt əv/

a)

một bát (gì đó)

b)

một gói (gì đó)

c)

một thanh (gì đó)

d)

nước

94.

lemonade (n) /ˌleməˈneɪd/

a)

nước chanh

b)

ngày nay

c)

bánh quy

d)

nước táo

95.

nowadays (adv) /ˈnaʊəˌdeɪz/

a)

bữa ăn

b)

ngày nay

c)

một hộp (gì đó)

d)

nước

96.

healthy food (n) /ˈhelθi fuːd/

a)

Đồ ăn tốt cho sức khỏe

b)

một gói (gì đó)

c)

nước chanh

d)

tươi

97.

meal (n) /miːl/

a)

xúc xích

b)

bữa ăn

c)

d)

chai

98.

canteen (n) /kænˈtiːn/

a)

căng tin

b)

một gói (gì đó)

c)

nước chanh

d)

nước táo

99.

fresh (adj) /freʃ/

a)

một gói (gì đó)

b)

tươi

c)

ngày nay

d)

chai

100.

egg (n) /eg/

a)

nước chanh

b)

trứng

c)

nước

d)

bánh săng uých

101.

butter (n) /ˈbʌtə(r)/

a)

chai

b)

ngày nay

c)

một gói (gì đó)

d)

102.

vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/

a)

Chất dinh dưỡng (vitamin)

b)

thói quen

c)

muối

d)

bánh quy

103.

sugar (n) /ˈʃʊɡə(r)/

a)

muối

b)

đường

c)

trứng

d)

bánh săng uých