Font size
WorksheetsKHÁM LS HH
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Phản xạ ho không xuất hiện khi tổn thương ở đâu?
- A. Hầu họng
- B. Khí quản
- C. Phế nang
- D. Màng phổi
A
B
C
D
Đặc điểm của ho gà là gì?
- A. Ho khan kéo dài
- B. Ho từng chuỗi, sau đó hít vào như tiếng gà gáy
- C. Ho có đàm mủ
- D. Ho khi thay đổi tư thế
A
B
C
D
Đàm màu gỉ sắt thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Hen phế quản
- B. Viêm phổi do phế cầu
- C. Áp xe phổi
- D. Nhồi máu phổi
A
B
C
D
Khó thở vào thường gặp trong tổn thương nào?
- A. Phế quản nhỏ
- B. Phế nang
- C. Đường hô hấp trên
- D. Màng phổi
A
B
C
D
Tiếng cọ màng phổi nghe rõ nhất trong giai đoạn nào?
- A. Tràn dịch màng phổi
- B. Viêm màng phổi khô
- C. Khí phế thủng
- D. Viêm phế quản
A
B
C
D
Một bệnh nhân ho nhiều vào buổi sáng kèm khạc đàm tanh, bạn nghĩ đến bệnh gì?
- A. Hen phế quản
- B. Giãn phế quản
- C. Viêm họng
- D. Viêm phổi
A
B
C
D
Bệnh nhân đau ngực dữ dội như dao đâm, khó thở đột ngột, nghĩ đến chẩn đoán nào?
- A. Nhồi máu cơ tim
- B. Tràn khí màng phổi
- C. Viêm màng ngoài tim
- D. Viêm phế quản
A
B
C
D
Một bệnh nhân có móng tay hình mặt kính đồng hồ, bạn nghĩ đến nguyên nhân nào?
- A. Viêm họng cấp
- B. Áp xe phổi mạn
- C. Viêm thanh quản
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Rung thanh tăng chỉ gặp trong trường hợp nào?
- A. Tràn khí màng phổi
- B. Đông đặc nhu mô phổi
- C. Khí phế thủng
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Một bệnh nhân khó thở nhanh nông, môi tím, vã mồ hôi, bạn nghĩ đến tình trạng nào?
- A. Suy hô hấp cấp
- B. Viêm họng
- C. Hen nhẹ
- D. Viêm thanh quản
A
B
C
D
Đàm màu chocolate thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Viêm phổi do phế cầu
- B. Phù phổi cấp
- C. Hen phế quản
- D. Áp xe phổi do amip
A
B
C
D
Đau ngực lan theo dây thần kinh liên sườn có thể gặp trong bệnh nào?
- A. Zona
- B. Viêm phổi
- C. Tràn khí màng phổi
- D. Hen phế quản
A
B
C
D
Tiếng ngực thầm thường gặp trong hội chứng nào?
- A. Hang phổi
- B. Tràn dịch màng phổi
- C. Viêm phổi
- D. Tràn khí màng phổi
A
B
C
D
Khó thở khi gắng sức thường gặp trong bệnh nào?
- A. Hen phế quản cấp
- B. Viêm phổi
- C. Suy tim nhẹ
- D. Tràn khí màng phổi
A
B
C
D
Đàm bã đậu có thể gặp trong bệnh lý nào?
- A. Viêm phổi
- B. Áp xe phổi
- C. Hen phế quản
- D. U lao vỡ
A
B
C
D
Lồng ngực hình thùng thường gặp trong bệnh nào?
- A. Tràn dịch màng phổi
- B. Hen phế quản
- C. Khí phế thủng
- D. Viêm phổi
A
B
C
D
Âm thổi vò nghe như thế nào?
- A. Trầm, như tiếng kim khí
- B. Rít, như tiếng còi
- C. Ngáy, như tiếng nước sôi
- D. Cao, như tiếng gió
A
B
C
D
Ran rít thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Hen phế quản
- B. Tràn dịch màng phổi
- C. Viêm phổi
- D. Áp xe phổi
A
B
C
D
Đau màng phổi có đặc điểm nào sau đây?
- A. Đau sâu, liên tục
- B. Đau nông, tăng khi hít thở
- C. Đau lan xuống chân
- D. Đau âm ỉ không rõ vị trí
A
B
C
D
Âm thổi ống nghe rõ nhất ở vùng nào?
- A. Đỉnh phổi
- B. Vùng đông đặc
- C. Vùng tràn khí
- D. Vùng xẹp phổi
A
B
C
D
Đàm có mùi hôi thối thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Viêm phổi do phế cầu
- B. Áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí
- C. Hen phế quản
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
c
d
Đàm có mùi hôi thối thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Viêm phổi do phế cầu
- B. Áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí
- C. Hen phế quản
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Đàm bọt hồng là dấu hiệu của bệnh lý nào?
- A. Hen phế quản
- B. Phù phổi cấp
- C. Viêm phế quản
- D. Giãn phế quản
A
B
C
D
Đàm ngọc thường gặp trong bệnh nào?
- A. Viêm phổi
- B. Hen phế quản
- C. Áp xe phổi
- D. Tràn khí màng phổi
A
B
C
D
Khó thở chậm không kèm dấu co kéo gặp trong tình trạng nào?
- A. Hen phế quản
- B. Liệt cơ hô hấp
- C. Viêm thanh quản
- D. Suy tim
A
B
C
D
Khó thở dạng Cheynes-Stokes thường gặp trong bệnh lý nào?
- A. Hen phế quản
- B. Chấn thương sọ não
- C. Viêm phổi
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Đau ngực tăng khi ho, cười, hít sâu là đặc điểm của đau gì?
- A. Đau cơ
- B. Đau màng phổi
- C. Đau tim
- D. Đau cột sống
A
B
C
D
Phù áo khoác là dấu hiệu của bệnh lý nào?
- A. Suy tim phải
- B. U trung thất chèn ép tĩnh mạch chủ trên
- C. Viêm phổi
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Móng tay dùi trống thường gặp trong hội chứng nào?
- A. Pierre Marie
- B. Horner
- C. Guillain-Barré
- D. COPD
A
B
C
D
Lồng ngực mất cân xứng có thể do nguyên nhân nào?
- A. Viêm họng
- B. Tràn dịch màng phổi một bên
- C. Viêm thanh quản
- D. Viêm phế quản
A
B
C
D
Gõ vang như trống gặp trong bệnh lý nào?
- A. Tràn khí màng phổi
- B. Viêm phổi
- C. Áp xe phổi
- D. Khí phế thủng
A
B
C
D
Âm phế bào giảm gặp trong tình trạng nào?
- A. Viêm phổi
- B. Tràn dịch màng phổi
- C. Đông đặc phổi
- D. Viêm thanh quản
A
B
C
D
Âm thổi màng phổi nghe rõ nhất ở thì nào?
- A. Thở vào
- B. Thở ra
- C. Cả hai thì
- D. Không rõ
A
B
C
D
Ran nổ nghe rõ nhất ở thì nào?
- A. Thở ra
- B. Thở vào
- C. Cả hai thì
- D. Không rõ
A
B
C
D
Ran ẩm nhỏ hạt là ran của vùng nào?
- A. Phế quản
- B. Phế nang
- C. Thanh quản
- D. Màng phổi
A
B
C
D
Ran ngáy do hẹp vùng nào?
- A. Phế quản nhỏ
- B. Phế quản lớn và vừa
- C. Phế nang
- D. Thanh quản
A
B
C
D
Tiếng rít Wheezing gặp trong tình trạng nào?
- A. Viêm thanh quản
- B. Chèn ép phế quản lớn
- C. Viêm phổi
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Tiếng dê kêu là dấu hiệu của bệnh lý nào?
- A. Tràn dịch nhẹ màng phổi
- B. Viêm phổi
- C. Hen phế quản
- D. Viêm thanh quản
A
B
C
D
Âm hầu môn nghe rõ nhất ở vùng nào?
- A. Đỉnh phổi
- B. Vùng xương ức và khí quản
- C. Hố nách
- D. Mạn sườn
A
B
C
D
Biên độ hô hấp giảm hai bên gặp trong bệnh nào?
- A. Viêm phổi
- B. Khí phế thủng
- C. Tràn dịch màng phổi
- D. Xẹp phổi
A
B
C
D
Rung thanh giảm gặp trong tình trạng nào?
- A. Đông đặc phổi
- B. Tràn dịch màng phổi
- C. Viêm phế quản
- D. Nhồi máu phổi
A
B
C
D
Gõ đục gặp trong bệnh lý nào?
- A. Tràn khí màng phổi
- B. Viêm phổi
- C. Khí phế thủng
- D. Hang phổi
A
B
C
D
Âm thổi hang nghe rõ nhất khi nào?
- A. Thở ra
- B. Thở vào
- C. Cả hai thì
- D. Không rõ
A
B
C
D
Khó thở từng cơn thường gặp trong bệnh nào?
- A. Hen phế quản
- B. Viêm phổi
- C. Tràn dịch màng phổi
- D. Suy tim
A
B
C
D
Khó thở sâu, chậm. Thở vào, nghỉ, sau đó thở ra, nghỉ, gặp trong?
- A. Nhiễm toan
- B. Suy tim
- C. Viêm phổi
- D. Tràn khí màng phổi
A
B
C
D
Một bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền sử hút thuốc lá, đến khám vì ho khan kéo dài, đau ngực lan ra vai trái, kèm hội chứng Horner. Chẩn đoán nào phù hợp nhất?
- A. Viêm phổi do phế cầu
- B. Carcinoma đỉnh phổi
- C. Tràn khí màng phổi
- D. Viêm màng phổi khô
a
b
c
d
Bệnh nhân nữ 40 tuổi, khó thở cấp tính, đau ngực dữ dội như dao đâm, không sốt, không ho. Khám thấy lồng ngực bên trái giãn, gõ vang như trống, rung thanh giảm. Chẩn đoán phù hợp nhất?
- A. Tràn khí màng phổi trái
- B. Viêm phổi thùy trái
- C. Hen phế quản
- D. Áp xe phổi
A
B
C
D
Bệnh nhân nam 55 tuổi, ho khạc đàm nhiều vào buổi sáng, đàm có mùi tanh, khi để vào ống nghiệm thấy phân lớp. Bệnh lý nào phù hợp nhất?
- A. Hen phế quản
- B. Giãn phế quản
- C. Viêm phổi
- D. Viêm thanh quản
A
B
C
D
Bệnh nhân nữ 30 tuổi, có thai 3 tháng, ho kéo dài không sốt, không khó thở, không khạc đàm. Giải thích hợp lý nhất cho triệu chứng ho?
- A. Viêm phổi
- B. Viêm phế quản
- C. Phản xạ ho do tử cung có thụ thể
- D. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
Bệnh nhân nam 60 tuổi, tiền sử suy tim trái, đến khám vì ho khan, khó thở khi nằm, phù mặt và cổ. Dấu hiệu nào cần chú ý nhất?
- A. Phù áo khoác do chèn ép tĩnh mạch chủ trên
- B. Viêm phế quản mạn
- C. Tràn dịch màng phổi
- D. Viêm thanh quản
A
B
C
D
Câu 1: Khi khám hô hấp, tư thế bệnh nhân tốt nhất là:
A. Nằm ngửa, hai tay dọc theo thân, thở đều
B. Ngồi ngay ngắn, thở đều bằng mũi
C. Nằm tư thế Fowler, thở sâu, chậm
D. Ngồi thẳng người, cân đối, thở sâu bằng miệng
E. Ngồi gập người ra trước, thở sâu vào bằng mũi, thở ra bằng miệng
A
B
C
D
E
Câu 2: Ho từng tràng dài, tím mặt sau đó hít vào mạnh và nghe tiếng rít gặp trong:
A. Viêm thanh khí quản cấp
B. Hen phế quản
C. Ho gà
D. Dị vật đường thở
E. U phế quản
A
B
C
D
E
âu 3: Ho tắt tiếng, khàn tiếng do:
A. Viêm Amidan cấp
B. Viêm thanh khí quản cấp
C. Viêm phế quản mạn
D. Hen phế quản
E. Giãn phế quản
A
B
C
D
E
Câu 4: Ho lưỡng thanh gặp trong:
A. Viêm họng
B. Viêm thanh quản
C. Tổn thương dây thần kinh quặt ngược
D. Liệt cơ hoành một bên
E. Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi
A
B
C
D
E
âu 6: Trong giãn phế quản, đàm có 4 lớp từ trên xuống dưới theo thứ tự:
A. Bọt – nhầy – nước – mủ đặc
B. Nhầy – bọt – mủ – nước
C. Mủ – nước – nhầy – bọt
D. Nước – mủ – bọt – nhầy
E. Nhầy – mủ – nước – bọt
A
B
C
D
E
Câu 7: Đàm mủ hình đồng xu gặp trong:
A. Viêm phế quản cấp
B. Viêm phế quản mạn
C. Giãn phế quản
D. Hen phế quản
E. Áp xe phổi
A
B
C
D
E
Câu 8: Nhịp thở Cheynes-Stokes do:
A. Máu nhiễm toan
B. Máu nhiễm kiềm
C. Liệt cơ hô hấp
D. Liệt cơ hoành
E. Tổn thương trung tâm hô hấp
A
B
C
D
E
âu 9: Nhịp thở Cheynes-Stokes là:
A. Thở vào sâu, thở ra kéo dài
B. Thở từng nhịp ngắt quãng
C. Thở nhanh dần rồi chậm dần và có cơn ngừng thở ngắn rồi tiếp tục như thế
D. Thở nhanh nông tần số > 50 lần/phút
E. Thở chậm và ngắt quãng kèm hơi thở có mùi Ceton
A
B
C
D
E
Câu 10: Nhịp thở Kussmaul là:
A. Thở chậm, sâu, hơi thở có mùi Ceton
B. Thở ra khó hơn thở vào
C. Nhịp thở không đều kèm tím môi và đầu chi
D. Thở vào khó, có dấu co kéo hõm ức
E. Khó thở khi thay đổi tư thế
A
B
C
D
E
Câu 11: Móng tay khum mặt kính đồng hồ gặp trong:
A. Tràn dịch màng phổi
B. Tràn khí màng phổi
C. Phế quản phế viêm
D. Suy hô hấp cấp
E. Suy hô hấp mạn
A
B
C
D
E
Câu 12: Ngón tay dùi trống không gặp trong:
A. Áp xe phổi
B. Giãn phế quản
C. Tràn khí màng phổi
D. Ung thư phổi
E. Bệnh tim bẩm sinh có tím
A
B
C
D
E
Câu 13: Cơn đau ngực dữ dội như dao đâm thường gặp khi:
A. Tràn dịch màng phổi
B. Tràn khí màng phổi
C. Xẹp phổi
D. U phổi
E. Viêm phổi
A
B
C
D
E
Câu 14: Lồng ngực hình ức gà gặp trong:
A. U phổi
B. Xẹp phổi
C. Hen phế quản từ nhỏ
D. Tràn khí màng phổi
E. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
E
Câu 15: Lồng ngực bị xẹp một bên là do:
A. Dày dính màng phổi
B. Tràn khí màng phổi khu trú
C. Tràn dịch màng phổi rãnh biên thủy
D. Đông đặc phổi diện rộng
E. Tổn thương dây thần kinh quặt ngược
A
B
C
D
E
Câu 16: Dấu co kéo hõm ức và các khoảng liên sườn gặp trong:
A. Tràn khí màng phổi
B. Tràn dịch màng phổi
C. Áp xe phổi
D. Hẹp tiểu phế quản
E. Giãn phế quản
A
B
C
D
E
Câu 17: Ngón tay dùi trống gặp trong:
A. Giãn phế quản
B. Hẹp tiểu phế quản
C. Phế quản phế viêm
D. Tràn khí màng phổi
E. Tràn dịch màng phổi
A
B
C
D
E
Câu 18: Lồng ngực phù, sưng đỏ và đau là biểu hiện của:
A. Tràn khí màng phổi toàn thể
B. Tràn mủ màng phổi
C. Tràn dịch màng phổi do lao
D. Tràn dịch màng phổi khu trú
E. Tràn khí màng phổi khu trú
a
b
c
d
e
âu 19: Lồng ngực phù nề và có tuần hoàn bàng hệ là do:
A. Viêm phổi lan tỏa
B. Tràn khí màng phổi toàn thể
C. U trung thất trên
D. Áp xe phổi
E. U trung thất trước
A
B
C
D
E
âu 20: Khó thở khi nằm nghiêng trái là đặc điểm của:
A. Khí phế thủng
B. Suy tim trái
C. Suy tim phải
D. Tràn dịch tự do màng phổi phải
E. Giãn phế quản thể khô
A
B
C
D
E
Câu 21: Dấu hiệu có giá trị trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi là:
A. Ho và khạc đàm loãng nhiều
B. Ho khi thay đổi tư thế
C. Khó thở khi gắng sức
D. Có dấu Hoover
E. Ngón tay dùi trống
A
B
C
D
E
Câu 22: Máu nhiễm toan thì nhịp thở thường gặp là:
A. Cheynes-Stokes
B. Kussmaul
C. Khó thở vào
D. Khó thở ra
E. Khó thở nhanh
A
B
C
D
E
Câu 23: Tổn thương trung tâm hô hấp thì xuất hiện nhịp thở:
A. Cheynes-Stokes
B. Kussmaul
C. Khó thở vào
D. Khó thở nhanh
E. Khó thở ra
A
B
C
D
E
Câu 24: Rung thanh giảm không gặp trong:
A. Tràn khí màng phổi
B. Tràn dịch màng phổi
C. Xẹp phổi
D. Đông đặc phổi điển hình
E. Dày dính màng phổi
A
B
C
D
E
Câu 25: Gõ vang như trống là đặc điểm quan trọng của:
A. Tràn dịch màng phổi tự do
B. Tràn dịch màng phổi khu trú
C. Tràn khí màng phổi tự do
D. Tràn khí màng phổi khu trú
E. Khí thũng ở phổi
A
B
C
D
E
Vi khuẩn thường gặp nhất gây nung mủ phổi là:
A. Tụ cầu vàng
B. Phế cầu
C. Vi khuẩn kỵ khí
D. Klebsiella pneumoniae
E. Amip
A
B
c
d
E
Tụ cầu vàng gây nung mủ phổi thường kèm theo:
A. Viêm họng
B. Tràn khí và dịch màng phổi
C. Viêm xoang
D. Viêm thanh quản
E. Viêm amidan
A
B
C
D
E
Klebsiella pneumoniae gây viêm phổi có đặc điểm:
A. Tiến triển chậm
B. Đàm trong
C. Khái huyết, tiến triển nhanh
D. Không sốt
E. Ít nguy hiểm
A
B
C
D
E
Viêm phổi do hít thường gặp ở:
A. Người trẻ khỏe
B. Người chơi thể thao
C. Người nghiện rượu, tai biến mạch máu não
D. Phụ nữ mang thai
E. Trẻ sơ sinh
A
B
C
D
E
Viêm phổi do hít thường liên quan đến:
A. Vi khuẩn hiếu khí
B. Vi khuẩn kỵ khí
C. Virus
D. Nấm
E. Ký sinh trùng
A
B
C
D
E
Viêm phổi do ứ đọng thường gặp ở:
A. Người vận động nhiều
B. Người nằm lâu
C. Người bị hen
D. Người bị lao
E. Người bị COPD
A
B
C
D
E
Giãn phế quản có thể là:
A. Nguyên nhân và hậu quả của áp xe phổi
B. Biến chứng của viêm thanh quản
C. Biến chứng của viêm xoang
D. Biến chứng của viêm amidan
E. Biến chứng của tràn khí màng phổi
A
B
C
D
E
Áp xe phổi có thể lan từ cơ quan nào sau đây?
A. Gan
B. Tim
C. Thận
D. Dạ dày
E. Ruột non
A
B
C
D
E
Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn có thể gây áp xe phổi qua:
A. Đường tiêu hóa
B. Đường hô hấp
C. Đường máu
D. Đường bạch huyết
E. Đường thần kinh
A
B
C
D
E
Giai đoạn đầu của hội chứng nung mủ phổi là:
A. Giai đoạn khạc mủ
B. Giai đoạn nung mủ kín
C. Giai đoạn nung mủ hở
D. Giai đoạn hoại tử
E. Giai đoạn phục hồi
A
B
C
D
E
Triệu chứng cơ năng của giai đoạn nung mủ kín gồm:
A. Ho khạc đàm mủ
B. Ho khan, đau ngực
C. Ho ra máu
D. Khó thở dữ dội
E. Không có triệu chứng
A
B
C
D
E
Dấu hiệu cận lâm sàng của giai đoạn nung mủ kín:
A. X-quang bình thường
B. Đám mờ đồng nhất trên X-quang
C. Hang phổi rõ
D. Mức hơi dịch
E. Không có gì bất thường
A
B
C
D
E
Giai đoạn khạc ộc mủ xảy ra khi:
A. Viêm phổi mới khởi phát
B. Viêm phổi tiến triển, ổ mủ vỡ
C. Viêm phế quản cấp
D. Lao phổi
E. Viêm màng phổi
A
B
C
D
E
Đặc điểm đàm trong giai đoạn khạc ộc mủ:
A. Đàm trong, ít
B. Đàm mủ, số lượng lớn
C. Đàm máu
D. Đàm bọt hồng
E. Không có đàm
A
B
C
D
E
Giai đoạn nung mủ hở có đặc điểm:
A. Không còn triệu chứng
B. Nhiễm trùng kéo dài, ho khạc đàm mủ
C. Sốt cao liên tục
D. Không có đàm
E. Khó thở cấp tính
A
B
C
D
E
Đàm trong giai đoạn nung mủ hở có thể có màu:
A. Trong suốt
B. Đỏ tươi
C. Xanh, vàng, chocolate
D. Đen
E. Không màu
A
B
C
D
E
Dấu hiệu thực thể của giai đoạn nung mủ hở gồm:
A. Hội chứng hang
B. Hội chứng tràn dịch
C. Hội chứng đông đặc
D. Hội chứng màng phổi
E. Không có dấu gì
A
B
C
D
E
Bệnh nhân ho khạc đàm mủ rất hôi, có thể nghĩ đến nguyên nhân nào?
A. Vi khuẩn hiếu khí
B. Vi khuẩn kỵ khí
C. Virus
D. Nấm
E. Lao phổi
A
b
c
d
e
Bệnh nhân có tiền sử nghiện rượu, đột ngột sốt cao, ho khạc đàm mủ, X-quang thấy mức hơi dịch. Chẩn đoán phù hợp nhất:
A. Viêm phế quản cấp
B. Viêm phổi do hít
C. Áp xe phổi
D. Lao phổi
E. Tràn dịch màng phổi
A
b
c
d
e
Trong hội chứng hang, âm thổi hang nghe rõ nhất khi:
A. Thở ra
B. Thở vào
C. Cả hai thì
D. Khi ho
E. Khi nằm nghiêng
A
B
C
D
E
Tiếng ngực thầm là dấu hiệu của:
A. Hội chứng đông đặc
B. Hội chứng màng phổi
C. Hội chứng hang
D. Hội chứng tràn dịch
E. Hội chứng khí phế thủng
A
B
C
D
E
Ran bọt là:
A. Ran rít ở thì thở ra
B. Ran ẩm nhỏ hạt
C. Ran ẩm to hạt
D. Ran nổ khô
E. Tiếng cọ màng phổi
A
B
C
D
E
Hình ảnh mức hơi nước nằm ngang trong hang phổi có ý nghĩa:
A. Có dịch trong màng phổi
B. Có tràn khí màng phổi
C. Có dịch trong hang
D. Có khí trong phế nang
E. Có xẹp phổi
A
B
C
D
E
Nội soi phế quản trong áp xe phổi có vai trò:
A. Chẩn đoán lao
B. Hút mủ và tìm nguyên nhân
C. Đo chức năng hô hấp
D. Đánh giá màng phổi
E. Đo độ bão hòa oxy
A
B
C
D
E
Đàm mủ hình đồng xu thường khạc ra:
A. Một lần duy nhất
B. Khi thay đổi tư thế
C. Từng chút một
D. Khi nằm nghiêng
E. Khi sốt cao
A
B
C
D
E
Bệnh nhân có ngón tay dùi trống, ho khạc đàm mủ kéo dài, nghĩ đến:
A. Viêm phế quản cấp
B. Hen phế quản
C. Áp xe phổi mạn tính
D. Viêm thanh quản
E. Tràn khí màng phổi
A
B
C
D
E
Trong giai đoạn nung mủ kín, âm phế bào thường:
A. Tăng mạnh
B. Giảm hoặc bình thường
C. Mất hoàn toàn
D. Nghe rõ ở thì thở ra
E. Nghe như tiếng rít
A
B
C
D
Bệnh nhân có áp xe phổi, điều trị kháng sinh không đáp ứng, cần làm gì tiếp theo?
A. Đổi sang thuốc ho
B. Nội soi phế quản
C. Chụp CT sọ não
D. Cho thở oxy
E. Dẫn lưu màng phổi
A
B
C
D
E
Bệnh nhân bị viêm xoang, sau đó sốt cao, ho khạc đàm mủ, có thể nghĩ đến:
A. Viêm phế quản
B. Viêm phổi do hít
C. Lao phổi
D. Hen phế quản
E. Viêm thanh quản
A
B
C
D
E
Hang phổi trong áp xe có đặc điểm:
A. Vỏ mỏng, bờ đều
B. Vỏ dày, có mức hơi nước
C. Không có bờ
D. Không thấy trên X-quang
E. Chỉ thấy khi nội soi
A
C
B
D
E
Viêm phổi nghẽn do u phế quản dễ tiến triển thành:
A. Lao phổi
B. Áp xe phổi nghẽn
C. Hen phế quản
D. Tràn khí màng phổi
E. Viêm thanh quản
A
B
C
D
E
Câu 41: Hình ảnh X-quang điển hình của áp xe phổi là:
A. Đám mờ bờ rõ, không mức hơi
B. Hang tròn, vỏ dày, có mức hơi nước
C. Đám mờ lan tỏa, không theo thùy
D. Tràn dịch màng phổi
E. Xẹp phổi một bên
A
B
C
D
E
Câu 56: Bệnh nhân có áp xe phổi, ho khạc đàm mủ, sốt kéo dài, thể trạng suy kiệt. Dấu hiệu nào sau đây gợi ý suy hô hấp mạn?
A. Tím môi
B. Ngón tay dùi trống
C. Ho ra máu
D. Đàm màu chocolate
E. Ran rít lan tỏa
A
B
C
D
E
Câu 44: Nội soi phế quản giúp phát hiện nguyên nhân thuận lợi nào gây áp xe phổi?
A. Lao phổi
B. Dị vật, khối u, xơ sẹo gây hẹp phế quản
C. Tràn dịch màng phổi
D. Viêm thanh quản
E. Viêm xoang
A
B
C
D
E
