wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hỗn số

Total questions: 74

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

2.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

3.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

4.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

5.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

6.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

7.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

8.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

9.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

10.

Hỗn số 611256\frac{11}{25} đọc là: 



(a)  

11.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

12.

Một đội thợ gồm 35 người ăn hết số gạo được phân phát trong 68 ngày. Hỏi 28 người ăn hết số gạo đó trong mấy ngày?

a)

50 ngày

b)

65 ngày

c)

85 ngày

d)

100 ngày

13.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường đó trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Bạn muốn hoàn thành công việc đó trong 4 ngày thì có cần bao nhiêu người không? (Mức độ làm việc của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

16.

20 người làm xong một con đường trong 6 ngày. Hỏi 30 người làm xong con đường đó trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Có một số tiền, nếu mua gạo thơm với giá 3600 đồng một kg, thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kg 1800 đồng thì liệu có bao nhiêu kg gạo?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

24

18.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để hoàn thành công việc đó trong 6 ngày? (Biết sức làm của mỗi người là như nhau.)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

19.

12 người có thể hoàn thành một lô hàng trong 5 ngày. Muốn hết lô hàng đó trong 4 ngày, bạn cần THÊM mấy người? ( Biết rằng năng suất mỗi người là như nhau)

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

20.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này giải theo cách nào?

a)

Rút về đơn vị

b)

Tìm tỉ số

c)

Cả 2 cách đều được

21.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

22.

20 người làm xong một con đường trong 6 ngày. Hỏi 30 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này thuộc dạng nào?

a)

Bài toán tỉ lệ thuận

b)

Bài toán tỉ lệ nghịch

24.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này giải theo cách nào?

a)

Rút về đơn vị

b)

Tìm tỉ số

c)

Cả 2 cách đều được

25.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

26.

Một đội 11 học sinh trồng được 15 cây. Hỏi theo mức đó một lớp gồm 44 học sinh trồng được bao nhiêu cây?

(a)  

27.

Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm. Hỏi với mức làm như thế người đó phải làm trong bao lâu để được 48 sản phẩm?

a)

8 ngày

b)

6 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

28.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 15 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

120

d)

90

29.

Một xe máy chạy từ A đến B nếu mỗi giờ đi được 45 km thì hết 4 giờ. Hỏi xe máy đó chạy từ A đến B nếu mỗi giờ đi được 60 km thì sẽ hết bao nhiêu thời gian?

a)

1 giờ 30 phút

b)

3 giờ

c)

2 giờ

d)

2 giờ 30 phút

30.

Một người làm trong 2 ngày được trả 720 000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu làm trong 5 ngày thì người đó được trả bao nhiêu tiền? Bài toán thuộc dạng nào?

a)

Toán tỉ lệ thuận

b)

Toán tỉ lệ nghịch

31.

Mua 6 quyển vở thì hết 54000 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

9000 đồng

b)

72000 đồng

c)

81000 đồng

d)

135000 đồng

32.

Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 80 người ăn trong 15 ngày. Nếu chỉ có 60 người ăn thì số gạo đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

320 ngày

33.

Mua 5m vải hết 80 000 đồng. Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền?

Đọc đề bài, cho biết đây là dạng toán:

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

34.

Có 4 người thợ để làm xong công việc thì phải mất 9 ngày. Hỏi nếu có 6 người thợ thì làm xong công việc đó trong bao lâu? (Mức làm mỗi người như nhau)

Đọc đề bài, cho biết đây là dạng toán:

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

35.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

37.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

38.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

39.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

40.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

41.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

42.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

43.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

44.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

45.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

46.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

47.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

48.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

49.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

A. chăm bẵm

b)

B. lười biếng

c)

C. siêng năng

d)

D. chuyên cần

50.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

51.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

52.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

53.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn -uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

hòa bình - chiến tranh

d)

chăm chỉ - siêng năng

54.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

55.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

56.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

57.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

58.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

59.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

60.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

61.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

62.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

63.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

64.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

65.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

66.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "gan dạ"?

a)

Dũng cảm

b)

Nhút nhát

c)

Khỏe mạnh

67.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "thi sĩ"?

a)

nhà thơ

b)

nhà văn

c)

kiến trúc sư

d)

cô Trà

68.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "heo"?

a)

lợn

b)

gia súc

c)

động vật

69.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "mổ xẻ"?

a)

Phẫu thuật

b)

Chặt chém

c)

Lo lắng

70.

Từ "tô" và "bát" là cặp từ đồng nghĩa ...

a)

hoàn toàn

b)

không hoàn toàn

71.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "nhìn"?

a)

Ngắm

b)

Liếc

c)

Trông

d)

Rọi

72.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

74.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn