wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập TV

Total questions: 72

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Từ chỉ hoạt động trong câu: "Sáng nay, mẹ dắt Mai đến trường, Mai nhìn mẹ âu yếm." là

a)

dắt, nhìn

b)

nhìn, âu yếm

c)

dắt, đến

3.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: " Lúc này, viên đá mới đẹp làm sao!"

a)
đẹp
b)
viên đá
c)
mới
4.

Từ chỉ hoạt động trong câu: " Cái chân nhỏ như que tăm nhảy nhanh thoăn thoắt:"

a)
đi
b)
ngồi
c)
nhảy
5.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ."

a)

Ngoài sân các bạn lớp 2 lớp 3 nô, đùa vui vẻ

b)
Ngoài sân, các bạn lớp 2 lớp 3 nô đùa vui vẻ
c)
Ngoài sân, các bạn lớp 2, lớp 3 nô đùa vui vẻ.
6.

Dấu phẩy được điền đúng trong câu:

"Mùa xoài nào mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất bày lên bàn thờ ông"

a)

Mùa xoài nào mẹ, cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

b)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to đẹp nhất, bày lên bàn thờ ông.

c)

Mùa xoài nào, mẹ cũng chọn quả to, đẹp nhất bày lên bàn thờ ông.

7.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

"Ca sĩ Mĩ Tâm hát rất hay!"

a)

Ca sĩ

b)

hay

c)

rất

8.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

" Gấu mẹ dặn:

          - Con chơi ngoan nhé. Nếu làm sai điều gì, con phải xin lỗi."

a)

dặn

b)

xin lỗi.

c)

ngoan

9.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: "Bà Nội của bé Lan đã già lắm rồi. Khi đi, bà phải chống gậy."

a)

chống gậy

b)

bà nội

c)

già

10.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

11.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

12.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

13.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Tú tên thật là Mạnh

b)

hoa hồng đã nở

c)

Tôi tên là Mạnh

d)

cả 3 đáp án trên.

14.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

15.

Trong các từ sau: nhảy dây , đi , nói , trò chơi có mấyừ chỉ hoạt động.

4 lines
16.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

17.

Bài Gọi bạn có mấy khổ thơ ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

18.

Điền tiếp : Bê vàng đi tìm cỏ,..........

a)

lang thang quên đường về

b)

ngủ ở đấy

c)

về

d)

tất cả

19.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

20.

Mẹ là người như thế nào đối với em ?

a)

Chăm sóc , yêu em

b)

Chăm sóc

c)

là người tuyệt vời nhất không ai sánh bằng

d)

tất cả các đáp án trên

21.

Những bài Tập đọc lớp 2 ( sách giáo khoa kết nối tri thức với cuộc sống ) nào nói về tinh cảm gia đình? ( chọn câu đầy đủ nhất )

a)

Sự tích hoa tỉ muội,Mẹ,....

b)

Sự tích hoa tỉ muội

c)

Sự tích hoa tỉ muội,Mẹ,Cánh cửa nhớ bà,Anh sáng của yêu thương,

d)

mẹ

22.

Em hãy đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi và cho biết 'Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?'

a)

về bài toán khó

b)

ngày hôm qua đâu rồi

c)

bố làm nghề gì

d)

cả 3 phương án

23.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

24.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

25.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

26.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

28.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

29.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

30.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

31.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

32.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

33.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

34.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

35.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

36.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

37.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

38.

Câu " Vân trông em phụ mẹ. " Từ im đậm trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì)

b)

là gì?

c)

làm gì?

39.

Câu " Mèo con tắm nắng ngoài sân. " Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

40.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới:

Bà tôi là người đã chăm sóc tôi từ bé.

a)

Bà tôi là gì?

b)

Bà tôi làm gì?

c)

Ai là người đã chăm sóc tôi từ bé?

d)

Cái gì là người đã chăm sóc tôi từ bé?

41.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

42.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

43.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

44.

Con của con trâu là gì? Điền vào chỗ trống

a)

ng

b)

ngh

c)

g

45.

Con gì bé tí

... ... suốt ngày?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

chăm chỉ

b)

chăm trỉ

c)

trăm trỉ

46.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

47.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

48.

Quả gì cong cong

Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng ươm

Ăn ngon ngọt lắm?

a)

Quả cau

b)

Quả chuối

c)

Quả truối

49.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Tròn xoe

b)

Ngẫm ngĩ

c)

Nón lá

50.

Điền từ vào chỗ trống:

Con .........

a)

gián

b)

dán

c)

rán

51.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

52.

Cái mình đo đỏ

Cái mỏ nâu nâu

Xuống tắm ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Búp mực

53.

Điền vào chỗ trống:

....iềng ....iễng

a)

n và n

b)

n và l

c)

l và l

54.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

55.

Thân em xưa ở bụi tre

Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra.

Là cái gì?

a)

Cái quạt điện

b)

Cái quạt giấy

c)

Cái quạt rấy

56.

Làm việc, rét run, lát đác, sầu giêng, hát du

Những từ viết đúng là

a)

Làm việc, rét run

b)

Lát đác, sầu giêng

c)

sầu giêng, hát du

57.

Điền vào chỗ trống:

Có công mài ...., có ngày nên kim.

a)

sắc

b)

sắt

c)

xắt

58.

Trong nhà có bà hay quét.

Là cái gì?

a)

Cái chuổi

b)

Cái chổi

c)

Cái trổi

59.

Ghép tiếng thành từ

yêu kính quý

mến thương

4 lines
60.

Viết tin nhắn

4 lines
61.

Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi

4 lines
62.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

63.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

64.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

65.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

66.

Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

67.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

68.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

69.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

70.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

71.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

72.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Giới thiệu?

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.