NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2k6 quyet tam 10 địa
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
2.
Câu 2: Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?
a)
A. Sông Hồng, sông Thái Bình.
b)
B. Sông Mã, sông Cả.
c)
C. Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.
d)
D. Sông Tiền, sông Hậu.
3.
Câu 3: Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển mạnh cả về khai thác và nuôi trồng là
a)
A. Bắc Giang.
b)
B. Lâm Đồng.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Cà Mau.
4.
Câu 4: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
a)
A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng Đông Nam Bộ.
c)
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.
5.
Câu 5: Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là
a)
A. bão.
b)
B. mưa đá.
c)
C. sạt lở.
d)
D. thị trường.
6.
Câu 6: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt hải sản?
a)
A. Miền núi có nhiều sông suối.
b)
B. Sông ngòi, ao hồ dày đặc.
c)
C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
D. Biển có nhiều ngư trường lớn.
7.
Câu 7: Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi
a)
A. tôm, ba ba.
b)
B. cá tra, cá ba sa.
c)
C. cá vược, cá tầm.
d)
D. tôm hùm, cá cơm.
8.
Câu 8: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là
a)
A. thị trường có nhu cầu lớn.
b)
B. có các ngư trường trọng điểm.
c)
C. Có nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. có nguồn lao động dồi dào.
9.
Câu 9: Khó khăn về kinh tế- xã hội đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là
a)
A. tàu thuyền chậm đổi mới.
b)
B. bão, lũ xảy ra thường xuyên
c)
C. ngư trường ngày càng thu hẹp.
d)
D. nguồn lợi hải sản kém phong phú
10.
Câu 10: Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
A. Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.
b)
B. Cà Mau - Kiên Giang.
c)
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Hải Phòng - Quảng Ninh.
11.
Câu 11: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là
a)
A. ao, hồ.
b)
B. đầm, phá.
c)
C. vũng, vịnh.
d)
D. sông suối.
12.
Câu 12: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là
a)
A. ao, hồ.
b)
B. đầm, phá.
c)
C. ven biển.
d)
D. kênh rạch.
13.
Câu 13: Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là
a)
A. bãi biển, đầm phá.
b)
B. các cánh rừng ngập mặn.
c)
C. sông suối, kênh rạch.
d)
D. hải đảo có các rạn đá.
14.
Câu 14: Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là
a)
A. tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.
b)
B. bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.
c)
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.
d)
D. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
15.
Câu 15: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là
a)
A. điều kiện đánh bắt.
b)
B. hệ thống các cảng cá.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
16.
Câu 3: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là
a)
A. phát triển du lịch sinh thái.
b)
B. bảo vệ môi trường nước, đất.
c)
C. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
d)
D. cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu.
17.
Câu 16. Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
18.
Câu 17: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
a)
A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.
b)
B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.
c)
C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.
d)
D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.
19.
Câu 18: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do
a)
A. tiện đường giao thông.
b)
B. có nguồn nguyên liệu phong phú.
c)
C. gần thị trường tiêu thụ.
d)
D. tận dụng nguồn lao động.
20.
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?
a)
A. Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.
b)
B. Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.
d)
D. Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.
21.
Câu 20: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì
a)
A. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.
b)
B. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
c)
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
d)
D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.
22.
Câu 21: Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?
a)
A. Rừng đầu nguồn.
b)
B. Vườn quốc gia
c)
C. Rừng chắn sóng ven biển.
d)
D. Rừng chắn cát bay
23.
Câu 22: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
a)
A. tạo sự đa dạng sinh học.
b)
B. điều hoà nguồn nước của các sông.
c)
C. điều hoà khí hậu, chắn gió bão.
d)
D. cung cấp gỗ và lâm sản quý.
24.
Câu 23: Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng
a)
A. sản xuất.
b)
B. phòng hộ.
c)
C. đặc dụng.
d)
D. khoanh nuôi.
25.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
a)
A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
b)
B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
c)
C. Đánh bắt ven bờ được chú trọng.
d)
D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.
26.
Câu 25: Để tăng hiệu quả sản xuất, ngành lâm nghiệp cần chú trọng
a)
A. đẩy mạnh bảo vệ rừng.
b)
B. đẩy mạnh chế biến.
c)
C. khai thác rừng tự nhiên.
d)
D. xuất khẩu gỗ tròn.
27.
Câu 26: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
a)
A. phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
b)
B. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
c)
C. phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.
d)
D. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
28.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
a)
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
c)
C. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
d)
D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
29.
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
B. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
C. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
d)
D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
30.
Câu 29: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.
b)
B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
c)
C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
d)
D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.
31.
Câu 30. Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ có ý nghĩa chính trị chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn
b)
B. Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển.
c)
C. Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ.
d)
D. Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.
32.
Câu 1: Khu vực chiếm tỉ trọng thấp nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
a)
A. nhà nước.
b)
B. đầu tư nước ngoài.
c)
C. tư nhân cá thể.
d)
D. ngoài nhà nước.
33.
Câu 2: Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Thừa Thiên - Huế.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Thanh Hóa.
34.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
a)
A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
b)
B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.
c)
C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.
d)
D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.
35.
Câu 4: Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
a)
A. nhà nước.
b)
B. tập thể.
c)
C. tư nhân cá thể.
d)
D. ngoài nhà nước
36.
Câu 5: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
c)
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
37.
Câu 6: Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. sản phẩm du lịch chưa đa dạng.
c)
C. cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.
d)
D. môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.
38.
Câu 7: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. hàng tiêu dùng.
c)
C. nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
d)
D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
39.
Câu 8: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
b)
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
40.
Câu 9: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Chất lượng phục vụ tốt hơn.
b)
B. Mức sống nhân dân được nâng cao.
c)
C. Sản phẩm du lịc này càn đa dạng.
d)
D. Cơ sở vật chất được tăng cường.
41.
Câu 10: Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đất nước gia nhập WTO.
b)
B. Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986.
c)
C. Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.
d)
D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
42.
Câu 11: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
a)
A. Di tích, lễ hội.
b)
B. Địa hình, di tích.
c)
C. Di tích, khí hậu.
d)
D. Lễ hội, địa hình.
43.
Câu 12: Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm
a)
A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
b)
B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.
c)
C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
d)
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.
44.
Câu 13: Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. các nước châu Mĩ và châu Đại dương.
b)
B. các nước châu Âu.
c)
C. khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
d)
D. các nước Đông Âu.
45.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
a)
A. Số lượt khách du lịch tăng nhanh.
b)
B. Doanh thu từ du lịch tăng mạnh.
c)
C. Số lượt khách nội địa là chủ yếu.
d)
D. Số lượt khách quốc tế đến giảm.
46.
Câu 15: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.
b)
B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
c)
C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
d)
D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
47.
Câu 16: Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là
a)
A. tính nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. sự phân hóa theo chiều Đông - Tây.
c)
C. nhiều thiên nhiên và sự phân mùa.
d)
D. sự phân hóa theo độ cao.
48.
Câu 17: Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
a)
A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
b)
B. Hàng nông - lâm - thủy sản.
c)
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
49.
Câu 18: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
a)
A. chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
B. giá trị thuế xuất khẩu cao.
c)
C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
d)
D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.
50.
Câu 19: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
b)
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
51.
Câu 20: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.
c)
C. Nước ta trở thành thành viên của WTO.
d)
D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
52.
Câu 21: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
b)
B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
c)
C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
d)
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
53.
Câu 22: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
54.
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
a)
A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.
b)
B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.
c)
C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
d)
D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.
55.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
56.
Câu 3: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
C. Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
57.
Câu 4: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
a)
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây.
c)
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
58.
Câu 5: Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
59.
Câu 6: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
b)
B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.
d)
D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.
60.
Câu 7: Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
b)
B. Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.
c)
C. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
61.
Câu 8: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
b)
B. hệ thống sông Hồng và sông Thương.
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
62.
Câu 9: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
b)
B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
c)
C. thiếu kinh nghiệm.
d)
D. thiếu nguyên liệu.
63.
Câu 10: Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
a)
A. Mật độ dân số trung bình.
b)
B. GDP bình quân đầu người.
c)
C. Giá trị sản xuất công nghiệp.
d)
D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
64.
Câu 11: Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đất phù sa ngọt.
b)
B. Đất mặn.
c)
C. Đất phèn.
d)
D. Đất cát.
65.
Câu 12: Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Lúa.
b)
B. Sắn.
c)
C. Ngô.
d)
D. Khoai.
66.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.
b)
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.
c)
C. Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.
d)
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.
67.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.
b)
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.
68.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
c)
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.
69.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
b)
B. Đất phù sa sông màu mỡ.
c)
C. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.
d)
D. Khí hậu có mùa đông lạnh.
70.
Câu 17: Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?
a)
A. Thường xuyên bị khô hạn.
b)
B. Sử chưa hợp lí, hệ số sử dụng cao.
c)
C. Bón quá nhiều phân hữu cơ.
d)
D. Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.
71.
Câu 18: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
c)
C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
72.
Câu 19: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với
a)
A. vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến sau thu hoạch.
c)
C. đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm.
d)
D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp.
73.
Câu 20: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
b)
B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
c)
C. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
Reset
