wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán quizizz

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh của một hình vuông có độ dài là 4 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

8 cm²

b)

12 cm²

c)

16 cm²

d)

20 cm²

2.

Một hình vuông có cạnh dài 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

3.

So sánh diện tích của hai hình vuông, một hình có cạnh dài 3 cm và một hình có cạnh dài 4 cm. Hình nào có diện tích lớn hơn?

a)

Hình vuông có cạnh dài 3 cm

b)

Hình vuông có cạnh dài 4 cm

c)

Cả hai hình có diện tích bằng nhau

d)

Không thể xác định

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm và chiều rộng 4 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

20 cm²

b)

24 cm²

c)

28 cm²

d)

30 cm²

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

24 cm

c)

26 cm

d)

30 cm

6.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3 cm, 4 cm và 5 cm. Chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

11 cm

c)

12 cm

d)

13 cm

7.

Một hình tam giác có chiều cao 6 cm và đáy dài 8 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu?

a)

24 cm²

b)

28 cm²

c)

30 cm²

d)

32 cm²

8.

Một hình tam giác đều có cạnh dài 5 cm. Chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

9.

Một hình lục giác đều có cạnh dài 6 cm. Chu vi của hình lục giác đó là bao nhiêu?

a)

30 cm

b)

36 cm

c)

42 cm

d)

48 cm

10.

Một hình lục giác đều có cạnh dài 5 cm. Diện tích của hình lục giác đó là bao nhiêu?

a)

64.95 cm²

b)

64.95 cm

c)

54.95 cm²

d)

54.95 cm

11.

Một hình bát giác đều có cạnh dài 4 cm. Chu vi của hình bát giác đó là bao nhiêu?

a)

32 cm

b)

36 cm

c)

40 cm

d)

44 cm

12.

Một hình bát giác đều có cạnh dài 5 cm. Diện tích của hình bát giác đó là bao nhiêu?

a)

120 cm²

b)

150 cm²

c)

200 cm²

d)

300 cm²

13.

Trong hình vẽ dưới đây, hình nào là hình bầu dục?

a)

b)

c)

d)

14.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình lục giác?

a)

b)

c)

d)

15.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình bát giác?

a)

b)

c)

d)

16.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình thoi?

a)

b)

c)

d)

17.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình tròn?

a)

b)

c)

d)

18.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

a)

b)

c)

d)

19.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình thang?

a)

b)

c)

d)

20.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình nón?

a)

b)

c)

d)

21.

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình ống tròn?

a)

b)

c)

d)

22.

Góc vuông là góc thế nào?

a)

Góc vuông là góc 90 độ

b)

Góc vuông là góc 45 độ

c)

Góc vuông là góc 180 độ

d)

Góc vuông là góc 120 độ

23.

Trong các góc sau, góc nào là góc nhọn?

a)

b)

c)

d)

24.

Trong các góc sau, góc nào là góc vuông?

a)

b)

c)

d)

25.

Trong các góc sau, góc nào là góc tù?

a)

b)

c)

d)

26.

Hình vuông có bao nhiêu cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hình nào sau đây có cạnh vuông?

a)
  • Hình tròn

b)
  • Hình vuông

c)
  • Hình tam giác

d)
  • Hình bầu dục

29.

Hình nào sau đây có cạnh vuông và cạnh không vuông?

a)
  • Hình vuông

b)
  • Hình chữ nhật

c)
  • Hình tam giác đều

d)
  • Hình tam giác vuông

30.

Hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 2 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là bao nhiêu?

a)

24cm​^3

b)

12cm​^3

c)

20cm​^3

d)

18cm​^3

31.

Số nào là số lẻ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

32.

Số nào là số lẻ?

a)

21

b)

42

c)

44

d)

46

33.

Phân biệt mẫu số và tử số trong phân số 3/5

a)
  • 3 là mẫu số, 5 là tử số

b)
  • 3 là tử số, 5 là mẫu số

c)
  • 3 và 5 đều là mẫu số

d)
  • 3 và 5 đều là tử số

34.

Trong phân số 7/9​​, số nào là mẫu số?

a)

7

b)

9

c)

16

d)

1

35.

Tìm mẫu số chung của các phân số 1/4 và 3/6

a)

4

b)

6

c)

12

d)

24

36.

Tìm số trung bình của các số sau: 7, 14, 21

a)

10

b)

14

c)

18

d)

21

37.

Tìm số trung bình của các số sau: 2,4,6

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Tích số 3×4 là bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

39.

Tích số 5×6 là bao nhiêu?

a)

30

b)

32

c)

28

d)

35

40.

Nếu một hình vuông có cạnh dài 2 mét, diện tích của nó là bao nhiêu mét vuông?

a)
  • 2 m²

b)
  • 4 m²

c)
  • 6 m²

d)
  • 8 m²

41.

Một mét khối có bao nhiêu lít nước?

a)
  • 100 lít

b)
  • 1000 lít

c)
  • 10 lít

d)
  • 1 lít

42.

Một mét khối có thể chứa bao nhiêu lít sữa?

a)
  • 100 lít

b)
  • 1000 lít

c)
  • 10 lít

d)
  • 1 lít

43.

Lít là đơn vị đo gì?

a)
  • Khối lượng

b)
  • Thể tích

c)
  • Chiều dài

d)
  • Diện tích

44.

1 lít bằng bao nhiêu mililit?

a)
  • 10 ml

b)
  • 100 ml

c)
  • 1,000 ml

d)
  • 10,000 ml

45.

Một ki-lô-gam bằng bao nhiêu gam?

a)

500 gam

b)

1,000 gam

c)

1500 gam

d)

2,000 gam

46.

Một quả táo nặng 200 gam. Vậy 5 quả táo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0.5 ki-lô-gam

b)

1 ki-lô-gam

c)

1.5 ki-lô-gam

d)

2 ki-lô-gam

47.

Tạ là đơn vị đo gì?

a)
  • Thời gian

b)
  • Khối lượng

c)
  • Chiều dài

d)
  • Diện tích

48.

1 tạ bằng bao nhiêu kg?

a)
  • 50 kg

b)
  • 100 kg

c)
  • 150 kg

d)
  • 200 kg

49.

Tấn là đơn vị đo gì?

a)
  • Thời gian

b)
  • Khối lượng

c)
  • Chiều dài

d)
  • Diện tích

50.

1 tấn bằng bao nhiêu kilôgam?

a)
  • 100 kg

b)
  • 500 kg

c)
  • 1000 kg

d)
  • 2000 kg

51.

Nếu một xe tải chở được 3 tấn hàng, thì xe tải đó chở được bao nhiêu kilôgam hàng?

a)
  • 3000 kg

b)
  • 2000 kg

c)
  • 1000 kg

d)
  • 500 kg

52.

Số chục của số 50 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

Từ "vạn" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)
  • Một nghìn

b)
  • Mười nghìn

c)
  • Một triệu

d)
  • Một tỷ

54.

Số "vạn" được viết bằng chữ số là bao nhiêu?

a)
  • 1,000

b)
  • 10,000

c)
  • 100,000

d)
  • 1,000,000

55.

Số "ngàn" có nghĩa là bao nhiêu?

a)

100

b)
  • 1,000

c)

10,000

d)
  • 100,000

56.

Từ "triệu" có nghĩa là gì?

a)
  • Một nghìn

b)
  • Một triệu

c)
  • Một tỷ

d)
  • Một trăm

57.

Số nào sau đây là một triệu?

a)
  • 1,000

b)
  • 10,000

c)
  • 100,000

d)
  • 1,000,000

58.

Một mét bằng bao nhiêu milimét?

a)

10 milimét

b)

100 milimét

c)

1000 milimét

d)

1 milimét

59.

Cây số là đơn vị đo gì?

a)

Thời gian

b)

Khối lượng

c)

Chiều dài

d)

Nhiệt độ

60.

1 cây số bằng bao nhiêu mét?

a)

100 mét

b)

500 mét

c)

1000 mét

d)

2000 mét

61.

Hình thoi có mấy góc nhọn?

a)

Hình thoi có 2 góc nhọn.

b)

Hình thoi có 3 góc nhọn.

c)

Hình thoi có 4 góc nhọn.

d)

Hình thoi có 5 góc nhọn.

62.

Diện tích hình vuông là gì?

a)

Diện tích hình vuông là cạnh nhân với cạnh.

b)

Diện tích hình vuông là cạnh nhân với góc.

c)

Diện tích hình vuông là góc nhân với góc.

d)

Diện tích hình vuông là góc chia với góc.

63.

Góc tù là góc thế nào?

a)

Góc tù là góc lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180

b)

Góc tù là góc lớn hơn 45 và nhỏ hơn 180

c)

Góc tù là góc 90 độ

d)

Góc tù là góc 18 độ

64.

Mỗi phân số có mấy tử số?

a)

Mỗi phân số có 1 tử số.

b)

Mỗi phân số có 2 tử số.

c)

Mỗi phân số có 3 tử số.

d)

Mỗi phân số có 4 tử số.

65.

Diện tích của hình chữ nhật dài 4 mét rộng 2 mét là gì?

a)

Diện tích của hình chữ nhật dài 4 mét rộng 2 mét là 8 mét vuông.

b)

Diện tích của hình chữ nhật dài 4 mét rộng 2 mét là 6 mét vuông.

c)

Diện tích của hình chữ nhật dài 4 mét rộng 2 mét là 2 mét vuông.

d)

Diện tích của hình chữ nhật dài 4 mét rộng 2 mét là 12 mét vuông.

66.

Tổng số của 4 và 8 là bao nhiêu?

a)

Tổng số của 4 và 8 là 12.

b)

Tổng số của 4 và 8 là 4

c)

Tổng số của 4 và 8 là 32

d)

Tổng số của 4 và 8 là 24

67.

Đường kính của hình tròn bằng mấy bán kính?

a)

Đường kính của hình tròn bằng 2 bán kính.

b)

Đường kính của hình tròn bằng 1/2 bán kính.

c)

Đường kính của hình tròn bằng 3 bán kính.

d)

Đường kính của hình tròn bằng 4 bán kính.

68.

Một tá là bao nhiêu?

a)

Một tá là 12

b)

Một tá là 24

c)

Một tá là 10

d)

Một tá là 6

69.

Góc nhọn là góc thế nào?

a)

Góc nhọn là góc nhỏ hơn 90 độ.

b)

Góc nhọn là góc nhỏ hơn 100 độ.

c)

Góc nhọn là góc nhỏ hơn 120 độ.

d)

Góc nhọn là góc nhỏ hơn 180 độ.

70.

Hãy cho biết số chẵn

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7