wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH NGỮ, CA DAO, TỤC NGỮ VIỆT NAM

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

2.

Chân ...... đá chân ........

a)

nam - chiêu

b)

đăm - chiêu

c)

nữ - chiêu

d)

đăm - diêu

3.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Ra ngô ra khoai

b)

Ra khoai ra ngô

c)

Ra môn ra khoai

d)

Ra khoai ra môn

4.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Đều như giắt tranh

b)

Đều như vắt tranh

c)

Đều như vắc tranh

d)

Đều như vắt chanh

5.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm

b)

Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

c)

Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm

d)

Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

6.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Dùi đục chắm mắm cáy

b)

Dùi đục chấm mắm cay

c)

Bầu dục chấm mắm cáy

d)

Bầu dục chấm mắm cay

7.

Cu kêu ba tiếng ku kêu

Trông mau tới Tết dựng ... ăn chè

a)

nêu

b)

mai

8.

Khôn ngoan đến cửa quan mới biết

Giàu có ....... mới hay

a)

mùng một Tết

b)

ba mươi Tết

9.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Đêm tháng Năm chưa nằm đã ...

Ngày tháng Mười chưa cười đã ...

a)

sáng - tối

b)

tối - sáng

c)

thức - ngủ

d)

ngủ - thức

10.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

11.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

12.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

13.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

14.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

15.

... da bụng, ... da mắt

a)

căng - chùng

b)

chùng - căng

c)

Căng - chùng

d)

To - bé

16.

Câu ca dao tục ngữ nào sau đây nói về lòng yêu thương, đoàn kết?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

có chí thì nên

c)

ở hiền gặp lành

d)

có công mài sắt có ngày nên kim

17.

Câu nào sau đây nói về lòng hiếu thảo, yêu thương cha mẹ?

a)

Thua keo này, bày keo khác

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

18.

Câu ca dao tục ngữ sau có phép tu từ nào?

" Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ"

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

19.

Câu ca dao sau sử dụng phép tu từ ẩn dụ nào:

" Lươn ngắn lại chê trạch dài

Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm"

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ phẩm chất

c)

ẩn dụ hình thức

d)

ẩn dụ cách thức

20.

Chọn câu tục ngữ có phép tu từ ẩn dụ dưới đây:

a)

Thương người như thể thương thân

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c)

Có chí thì nên

d)

Lúng túng như gà mắc tóc

21.

Chọn câu tục ngữ có phép hoán dụ dưới đây:

a)

Mới tìm được nấy

b)

Tiên học lễ, hậu học văn

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim

d)

Ăn cháo đá bát

22.

tìm 1 câu tục ngữ có phép tu từ ẩn dụ và 1 câu tục ngữ có phép tu từ hoán dụ:

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Lanh chanh như hành không muối

d)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

23.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

24.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

25.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

26.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

27.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

28.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

29.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

30.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

31.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

32.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

34.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

35.

Hình ảnh này nhắc đến câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

36.

Đây là gì?

a)

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Hết cơn bĩ cực, đến kỳ thái lai

c)

Quýt làm, cam chịu

d)

Khen ai khéo dỗ khéo dành

Chanh chua bậu chuộng, cam sành bậu chê

37.

Hãy sắp xếp các từ sau thành một câu ca dao hoàn chỉnh (lưu ý: gõ tiếng Việt có dấu)

cạn/sông/sông/biết/mới/nào/sâu/lội

(a)  

38.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

39.

Hình ảnh này nói đến điều gì?

a)

Một kho vàng không bằng nhiều quyển sách

b)

Một kho vàng bằng mười nang chữ

c)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

40.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

41.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

42.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
43.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
44.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

45.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

46.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

47.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

48.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

49.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

50.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

51.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

đàn gảy tai trâu

b)

trâu nghe đàn gảy

c)

trâu thích nghe gảy đàn

52.

Đây là câu tục ngữ nào?

a)

Ông nói gà bà nói vịt

b)

ông nghĩ gà bà nghĩ vịt

c)

ông thích ăn gà bá thích vịt

53.

Những câu tục ngữ nào nói về thiên nhiên?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

b)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ

c)

Nhất thì, nhì thục

d)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt

54.

Câu tục ngữ sau nêu lên bài học nào trong cuộc sống?

'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây'

a)

Đoàn kết

b)

Biết ơn

c)

Thương người

d)

Sống trong sạch, có tự trọng

55.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

56.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

57.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

58.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

59.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

60.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

61.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

62.

"...... ĐẮM ĐUỐI VỀ CON"

a)

MỖI TỐI

b)

NỖI NHỚ

c)

DƯỚI SUỐI

d)

CÁ CHUỐI

63.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

64.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

65.

ăn quả nhớ kẻ trồng ... ăn khoai nhớ kẻ ... mà ...

a)

cây

b)

cây , Cho cây , trồng

c)

cây, cho dây, trồng

d)

cho dây, trồng, cây