wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV VÒNG 1 - L4

Total questions: 60

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sự tích hồ (a)   Bể.

2.

Đ (a)   àn kết

3.

Nhâ (a)   đạo

4.

Lá trầu khô giữa (a)   trầu.  

5.

Dế (a)   bênh vực kẻ yếu.

6.

Một cây làm chẳng nên (a)  

7.

Nh (a)   n   ái  

8.

Ở (a)   gặp lành. 

9.

Nhân (a)   ậu 

10.

Thương người như thể (a)   thân.

11.

Trong tiếng "hoài" thì âm đầu là chữ (a)      

12.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ:

 "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh

Non xanh (a)   ước biếc như tranh họa đồ"

13.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:

"Anh em như thể chân tay

Rách (a)   ành đùm bọc, dở hay đỡ đần".      

14.

Bài thơ "Truyện cổ nước mình" do nhà thơ Lâm Thị (a)    Dạ viết.  

15.

Trong bài thơ "Nàng tiên Ốc" thì bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng biếc (a)     

16.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:

"Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài (a)    nhau".   

17.

Tiếng "hoài" có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là thanh (a)   uyền.

18.

Hãy chỉ ra vần của tiếng "lành":

Vần của tiếng "lành" là (a)      

19.

Trái nghĩa với từ "đùm bọc" hoặc " (a)   úp đỡ" là từ "ức hiếp".   

20.

Trái nghĩa với từ "nhân hậu" hoặc "yêu thương" là từ "độc á (a)   "    

21.

Non ……………nước biếc

(a)  

22.

Một ……….. ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

(a)  

23.

Quê hương là chùm …………….ngọt.

(a)  

24.

Lá lành đùm lá………….

(a)  

25.

Cây …………không sợ chết đứng.

(a)  

26.

Câu “ Ở hiền gặp ………” khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

(a)  

27.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:

“Mẹ vui, con có quản gì

Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ………….ca”.  

(Mẹ ốm – Trần Đăng Khoa)

(a)  

28.

Trong tiếng “tâm” thì âm đầu là chữ ………. 

(a)  

29.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng gọi là thuyền độc…………  

(a)  

30.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:  Nhân vật trong truyện có thể là người, là con vật, đồ vật, cây cối, ….. được ………. hóa.

(a)  

31.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:

“Mai …………” nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ.



(a)  

32.

Giải câu đố:

Bình minh tôi hót tôi ca

Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi?

Chữ thêm huyền là chữ gì?  

Trả lời: Chữ ………….  

(a)  

33.

Giải câu đố:

Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?

Đố là cái gì?  

Trả lời: cái ………bàn.  

(a)  

34.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một …………..phải thương nhau cùng.

(a)  

35.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: 

Uống nước …………….nguồn.



(a)  

36.

Môi hở ………….lạnh.

(a)  

37.

Nhường ………….sẻ áo

(a)  

38.

Ngựa chạy có bầy…………….bay có bạn.

(a)  

39.

Thuận buồm…………….gió

(a)  

40.

Thức khuya dậy…………..

(a)  

41.

Điền từ còn thiếu:

Kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật được gọi là ………… truyện. Mỗi câu chuyện cần nói lên được một điều có ý nghĩa. 

(a)  

42.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ sau:

Cả đời đi gió đi sương

Bây giờ giờ mẹ lại gần giường tập………….

(a)  

43.

Tiếng "ăn" có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a.                   b.             c.     d.

a)

âm đầu, vần

b)

âm chính

c)

âm đệm

d)

vần, thanh điệu

44.

Từ trong tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?

                      

a)

năm 

b)

sáu 

c)

ba

d)

bốn

45.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

âm chính, vần

b)

vần, âm đầu  

c)

âm chính, thanh điệu 

d)

âm đầu, âm chính

46.

Từ "máy vi tính" do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

hai

c)

bốn

d)

một

47.

Trong tiếng "tâm" có âm cuối là chữ nào?

a)

â

b)

t

c)

m

d)

âm

48.

Trong câu "Tháp Mười đẹp nhất bông sen." có mấy tiếng?

a)

tám 

b)

ba

c)

chín

d)

sáu

49.

"Thủy tộc" là loài vật sống ở đâu?

a)

trên trời 

b)

trên cây

c)

trên mặt đất

d)

dưới nước

50.

Trong tiếng "hoàng" có âm đệm nào?

a)

h

b)

a

c)

o

d)

ng

51.

Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?

a)

sắt 

b)

cây gỗ 

c)

xi măng

d)

thép

52.

Trong tiếng “sấm” có âm cuối là chữ nào?

a)

a

b)

s

c)

m

d)

âm

53.

Tiếng “hiền” có chứa thanh gì?

a)

thanh huyền 

b)

thanh ngang

c)

thanh sắc

d)

thanh hỏi

54.

Tiếng “phận” có âm đầu là chữ gì?

a)

ph

b)

p

c)

h

d)

âm

55.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dàn dụa  

c)

rung rinh 

d)

dào dạt

56.

Từ “nhà chung cư” do mấy tiếng tạo thành?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

57.

Trong bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu: (SGK, TV4 tập 1), Dế Mèn đã bênh vực ai?

a)

Chị Nhà Trò  

b)

Dế Trũi  

c)

Kiến

d)

ong

58.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ người?

a)

nhân duyên 

b)

nhân viên

c)

nhân đạo

d)

nhân dịp

59.

Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ lòng thương người?

a)

nhân chứng  

b)

nhân quả

c)

nhân tố

d)

nhân hậu

60.

Nghỉ hè, Ni-ki-ta, Gô-sa và Chi-ôm-ca trong câu chuyện “Ba anh em” (SGK, TV 4, tập 1, tr.13) đã về thăm ai?

a)

ông nội 

b)

bà nội

c)

bà ngoại

d)

ông ngoại