wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 Tuần 20-21

Total questions: 56

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu là gì?

a)

Câu là một tập hợp từ, thường diễn đạt một ý trọn vẹn.

b)

Các từ trong câu được sắp xếp theo một trật tự hợp lí.

c)

Chữ cái đầu câu phải viết hoa. Cuối câu phải có dấu kết thúc câu.

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng.

2.

Câu thường có bao nhiêu thành phần chính?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Năm

3.

Trường hợp nào sau đây là câu?

a)

chúng ta đi chơi

b)

Em đi học

c)

tôi đi chơi bóng đá.

d)

Tôi đi học.

4.

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai? Cái gì? Con gì?

b)

Như nào? Ai?

c)

Con gì? Thế nào?

d)

Cái gì? Như nào?

5.

Chủ ngữ trong câu nêu gì?

a)

Chủ ngữ miêu tả môi trường xung quanh.

b)

Chủ ngữ nêu cảm xúc

c)

Chủ ngữ nêu thời gian

d)

Chủ ngữ nêu người, vật, hiện tượng tự nhiên,... được nói đến trong câu.

6.

Những câu nào chủ ngữ nêu người?

a)

Ví dụ: Bà cụ đang nấu cơm.

b)

Ví dụ: Cây cối đang mọc.

c)

Ví dụ: Cô gái đang đọc sách.

d)

Ví dụ: Con mèo đang chạy.

7.

Chủ ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu?

a)

Vị trí giữa cụm từ

b)

Vị trí trước động từ

c)

Vị trí ở cuối câu

d)

Vị trí sau động từ

8.

Vị ngữ trong câu là gì?

a)

Một loại thức ăn

b)

Một loại động vật

c)

Một loại cây cối

d)

Một thành phần chính của câu

9.

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai? Cái gì? Con gì?

b)

Con gì? Làm gì?

c)

Thế nào? Làm gì? Là gì?

d)

Ai? là ai?

10.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

11.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

12.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

13.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

14.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

15.

Trong câu: “Sáng nay, bầu trời đã tươi sáng trở lại.” , chủ ngữ là:

a)

bầu trời

b)

Sáng nay, bầu trời

c)

bầu trởi đã tươi sáng

16.

Trong câu: “Ngọn núi cao chót vót nổi bật giữa bầu trời xanh thăm thẳm.”, chủ ngữ là:

a)

ngọn núi

b)

ngọn núi cao

c)

ngọn núi cao chót vót

17.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

18.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

19.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

20.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

21.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

22.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

23.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

24.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

25.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

26.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

27.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

28.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

29.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

30.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

31.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

32.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

33.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

34.

Câu văn miêu tả Dế Mèn : "Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng." sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không sử dụng BPNT nào

35.

Câu 1: Đoạn văn là gì?

a)

A. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý nhất định. Câu đầu tiên viết lùi dòng.

b)

B. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý nhất định.

c)

C. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày nhiều ý nội dung. Câu đầu tiên viết lùi dòng.

d)

D. Bao gồm một số câu được viết liên tục, có thể xuống dòng, trình bày một ý nhất định. Câu đầu tiên viết lùi dòng.

36.

Câu 2: Khi viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với một người gần gũi, thân thiết, người viết cần làm gì?

a)

A. Giới thiệu người đó.

b)

B. Thể hiện sự gần gũi, thân thiết với người đó.

c)

C. A, B đều không đúng.

37.

Câu 3: Câu mở đầu của đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với một người gần gũi, thân thiết là gì?

a)

A. Nêu nội dung câu chuyện của mình với người đó.

b)

B. Nêu nhận xét, cảm nghĩ của mình về người đó.

c)

C. Giới thiệu người gần gũi, thân thiết.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Câu 4: Các câu tiếp theo của đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với một người gần gũi, thân thiết cần trình bày điều gì?

a)

A. Thuật lại diễn biến câu chuyện với người gần gũi, thân thiết.

b)

B. Kể lời nói, việc làm… thể hiện sự gần gũi, thân thiết.

c)

C. Miêu tả đặc điểm của người gần gũi, thân thiết.

d)

D. Kể tên các việc người gần gũi, thân thiết đã làm cho mình.

39.

Câu 5: Phần kết thúc của đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với một người gần gũi, thân thiết là gì?

a)

A. Khẳng định lại ý nghĩa của từng sự việc.

b)

B. Khẳng định ý nghĩa câu chuyện.

c)

C. Rút ra bài học từ câu chuyện.

d)

D. Nêu tình cảm, cảm xúc với người gần gũi, thân thiết.

40.

Câu 6: Em có thể giới thiệu những gì về người gần gũi, thân thiết với mình?

a)

A. Tên.

b)

B. Mối quan hệ với em.

c)

C. Ngoại hình.

41.

Những lời nói, việc làm của người đó đối với em có thể là gì?

a)

Chăm sóc.

b)

Dạy dỗ.

c)

Bảo vệ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Dưới đây đâu không phải là phương án viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc của em?

a)
  • A. Bổ sung lời kể, tả cho đoạn văn thêm sinh động.

b)
  • B. Nêu ý kiến về câu chuyện tưởng tượng.

c)
  • C. Mong ước cho người gần gũi, thân thiết với em.

d)
  • D. Giới thiệu người gần gũi, thân thiết.

43.

Những lưu ý khi triển khai viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc là gì?

a)

Cần giới thiệu được đối tượng muốn nói tới.

b)

Cần thể hiện được tình cảm, cảm xúc của em.

c)

Chú ý cách dùng từ ngữ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

44.

Ý nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Phần mở đầu của đoạn văn nêu cảm xúc về một người là kể về những gì người đó đã làm cho em.

b)
  • B. Phần triển khai của đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc là giới thiệu người em muốn bày tỏ cảm xúc với họ.

c)
  • C. Phần kết thúc của đoạn văn nêu cảm xúc, tình cảm với một người thân thiết là khẳng định lại tình cảm của mình với người đó.

d)
  • D. Phần mở đoạn là kể, tả lại những gì em đã trải qua.

45.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

46.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

47.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

48.

Câu: "Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội." Thuộc mẫu câu

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

49.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

50.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu Ai thế nào?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

51.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

52.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

53.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

54.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

55.

Bạn Bắc tự trọng khi phát biểu trước lớp.

Từ có thể thay thế từ dùng sai trong câu( đã gạch chân) là:

a)

tự hào

b)

tự kiêu

c)

tự tin

d)

tự túc

56.

Công dụng của dấu chấm than?

a)

Dùng để kết thúc câu cảm thán hay câu cầu khiến

b)

Kết thúc câu gọi hoặc câu đáp

c)

Tỏ thái độ mỉa mai hay ngạc nhiên đối với sự kiện vừa nêu

d)

Cả 3 đáp án trên