wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 5

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

2.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

3.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

4.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

5.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

6.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

7.

4/7 của 4900 là

(a)  

8.

4/5 của 7500 là

a)

5000

b)

6000

c)

7000

9.

34 ca 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

10.

34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

11.

34 ca 72 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 72\ là  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

12.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}    chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường

a)

1100\frac{1}{100}  m

b)

100 m

c)

200 m

d)

1200\frac{1}{200}  m

13.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

14.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

15.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

16.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

17.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

18.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

19.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

20.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

21.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Rút gọn rồi tính:   618  ×  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ \times\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

23.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 34: 43; 52 và 39

(a)  

24.

Tìm số trung bình cộng của các số sau:


42 và 52

(a)  

25.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36: 42 và 57

(a)  

26.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 20; 35; 65 và 72

(a)  

27.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 35; 12; 24; 21; 43

(a)  

28.

Số đo chiều cáo của 5 học sinh lớp Bốn lần lượt là 138 cm, 132 cm, 130 cm, 136 cm, 134 cm. Hỏi trung bình chiều cao mỗi em là bao nhiêu cm ?

(a)  

29.

Số dân của một xã trong 3 năm liền tăng lần lượt là: 96 người, 82 người, 71 người. Hỏi trung bình mỗi năm số dân của xá đó tăng thêm bao nhiêu người ?

(a)  

30.

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng ... kg.

(a)  

31.

Câu 5 : Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

32.

Câu 7 : Một đội công nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tổ một có 8 người, mỗi người trồng được 12 cây. Tổ hai trồng được 80 cây, tổ ba trồng được nhiều hơn tổ hai 14 cây. Hỏi trung bình mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

a)

90

b)

93

c)

96

d)

102

33.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

34.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

35.

Lớp học có hai dãy bàn, mỗi dãy có 15 học sinh. Biết rằng 1/3 số học sinh của lớp tham gia biểu diễn văn nghệ. Hỏi lớp học có bao nhiêu bạn tham gia biểu diễn văn nghệ?

a)

30 học sinh

b)

15 học sinh

c)

10 học sinh

d)

20 học sinh

36.

Giá trị của biểu thức: (50 x 4) : 2 là:

a)

100

b)

200

c)

150

d)

250

37.

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: (56 x 125) : 7

a)

7000

b)

392

c)

875

d)

1000

38.

a ∶ 1 = a. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

40.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

41.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

42.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

43.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

44.

Trung bình cộng của 2 số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

45.

Trung bình cộng của 2 số là 40, số bé kém số lớn 30 đơn vị. Giá trị của số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

46.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 60m. Chiều rộng kém chiều dài 20m. Tính chiều rộng của mảnh đất đó.

a)

40m

b)

80m

c)

5m

d)

25m

47.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

48.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

49.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

50.

Muốn tính độ dài thật, ta làm thế nào?

a)

Độ dài thu nhỏ : tỉ lệ bản đồ

b)

Độ dài thu nhỏ nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

c)

Độ dài thu nhỏ nhân với tỉ lệ bản đồ

d)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ nhân với độ dài thu nhỏ

51.

Muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm như thế nào?

a)

Độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ chia độ dài thật

c)

Độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

d)

Độ dài thật chia cho tỉ lệ bản đồ

52.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học lớp em đo được 6cm. Hỏi chiều dài thật của phòng học đó là mấy mét?

(a)  

53.

Tổng hai số là 318. Hiệu hai số là 42. Tìm số bé.

(a)  

54.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi