wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện cuối tuần 3

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phân số đảo ngược của phân số  925\frac{9}{25}  

a)

 925\frac{9}{25}  

b)

 259\frac{25}{9}  

c)

 59\frac{5}{9}  

d)

 95\frac{9}{5}  

2.

Kết quả của phép tính:

 13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

3.

 23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}= 

a)

 1235\frac{12}{35}  

b)

 1415\frac{14}{15}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1221\frac{12}{21}  

4.

Kết quả của phép tính:  2 ÷ 15  =  ?2\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

 1010  

b)

 15\frac{1}{5}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 25\frac{2}{5}  

5.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

 22 

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

6.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
 1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Một hình chữ nhật có diện tích  23m2\frac{2}{3}m^2  , chiều rộng bằng  34m\frac{3}{4}m  . Tính chiều dài của hình đó.


a)

 12m\frac{1}{2}m  

b)

 92m\frac{9}{2}m  

c)

 98m\frac{9}{8}m  

d)

 89m\frac{8}{9}m  

8.

Một hình bình hành có diện tích  821m2\frac{8}{21}m^2  , chiều cao  47m\frac{4}{7}m  . Tính độ dài đáy của hình đó.

a)

 87m\frac{8}{7}m  

b)

 421m\frac{4}{21}m  

c)

 23m\frac{2}{3}m  

d)

 24147m\frac{24}{147}m  

9.

 34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

 116\frac{1}{16}  

d)

16

10.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

 1877m\frac{18}{77}m  

d)

 918m\frac{9}{18}m  

11.

Thương của 34\frac{3}{4}  12\frac{1}{2}  là:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 32\frac{3}{2}  

12.

 25\frac{2}{5}  của 30m là bao nhiêu mét?

a)

150m

b)

90m

c)

12m

d)

60m

13.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

14.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

15.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

16.

Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào?

a)

Hoàng hôn

b)

Bình minh

c)

Buổi trưa

d)

Vào đêm trăng sáng

17.

Những loài cá nào được nhắc đến trong bài thơ?

a)

Cá thu, cá chẽm

b)

Các bạc, cá thu

c)

Cá chẽm, cá bạc

d)

Cá bớp, cá thu

18.

Vẻ đẹp huy hoàng của biển thể hiện qua hình ảnh nào? (có 2 đáp án đúng)

a)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa-Sóng đã cài then đêm sập cửa

b)

Sao mờ kéo lưới kịp trời sáng-Ta kéo xoăn tay chùm cá nặng

c)

Mặt trời đội biển nhô màu mới-Mắt cá huy hoàng muôn dặm phơi

d)

Ta hát bài ca gọi cá vào- Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao.

19.

Biển được tác giả Huy Cận ví như là gì?

a)

Vũ trụ bao la

b)

Lòng mẹ

c)

Tuổi thơ

d)

Bầu trời đêm

20.

Đoàn thuyền đánh cá trở về vào lúc nào? Hãy viết câu trả lời của em.

(a)  

21.

Bài thơ “Đoàn thuyền đánh cá” viết về vùng biển nào?

a)

Hạ Long - Quảng Ninh

b)

Đồ Sơn - Hải Phòng

c)

Sầm Sơn - Thanh Hoá

d)

Cừa Lò - Nghệ An

22.

Câu thơ nào cho thấy việc đánh cá là công việc thường xuyên của người dân làng chài:

a)

Đêm ngày dệt biển muôn luồng sáng.

b)

Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi.

c)

Dàn đan thế trận lưới vây giăng.

d)

Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời.

23.

Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

a)

So sánh và nhân hoá

b)

Ẩn dụ và nhân hoá

c)

Nói quá và so sánh

d)

Chơi chữ và điệp ngữ

24.

Hai câu thơ “Biển cho ta cá như lòng mẹ - Nuôi lớn đời ta tự buổi nào” có nghĩa gì?

a)

Nhấn mạnh tác dụng của biển cả.

b)

Nhấn mạnh vẻ đẹp của biển cả.

c)

Nhấn mạnh sự rộng lớn của biển cả.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Câu 1: Hoa phượng có màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu đỏ

c)

màu tím

d)

màu trắng

26.

Câu 2: Mùa xuân lá phượng như thế nào?

a)

Xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.

b)

Lá bắt đầu rụng.

c)

Ngon lành như lá me non.

d)

Lá xanh um, xếp lại rồi từ từ mở ra.

27.

Câu 1. Ai là tác giả của bài Hoa học trò?

a)

a. Xuân Diệu.

b)

b. Nguyễn Khoa Điềm.

c)

c. Vũ Bằng.

28.

Dòng nào dưới đây gồm những từ láy có trong bài Hoa học trò?

a)

phơi phới, chói lọi, mạnh mẽ, nỗi niềm

b)

dần dần, chói lọi, mạnh mẽ, bình minh

c)

dần dần, phơi phới, chói lọi, mạnh mẽ

29.

Trong đoạn 1 của bài "Hoa học trò" tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lượng của hoa phượng? Dùng như vậy có gì hay?

a)

Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh để miêu tả số lượng của hoa phượng. So sánh hoa phượng với muôn ngàn con bướm thắm, ta cảm nhận được hoa phượng nở rất nhiều, rất đẹp.

b)

Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hóa để miêu tả số lượng của hoa phượng. Nhờ biện pháp nhân hóa giúp bài văn sinh động hơn.

c)

Tác giả đã sử dụng cả biện pháp nghệ thuật so sánh và nhân hóa để miêu tả hoa phượng giúp người đọc có sự hình dung rõ hơn về vẻ đẹp của hoa phượng.

30.

Trong đoạn 2 tác giả đã dùng những giác quan nào để cảm nhận vẻ đẹp của lá phượng?

a)

vị giác

b)

thị giác

c)

thính giác

d)

xúc giác

31.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu văn sau: “Lá ban đầu xếp lại, còn e ấp, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”

a)

So sánh

b)

So sánh và nhân hóa

c)

Nhân hóa

32.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

33.

Thành phố Hồ Chí Minh đã bao nhiêu năm tuổi?

a)

Trên 100 năm

b)

Trên 200 năm

c)

Trên 300 năm

d)

Trên 400 năm

34.

Thành phố mang tên Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1967

b)

1769

c)

1976

d)

1978

35.

Đây là đâu?

a)

Nhà hát thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thư viện tỉnh ở thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bưu điện thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bảo tàng thành phố Hồ Chí Minh

36.

Trước đây thành phố Hồ Chí Minh có tên là gì?

a)

Hồ Chí Minh, Trương Định

b)

Sài Gòn, Nam Định

c)

Gia Định, Tô Định

d)

Sài Gòn, Gia Định

37.

Năm 1786 quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long để làm gì?

a)

Lật đổ chính quyền nhà Lê

b)

Lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn.

c)

Đánh quân Thanh

d)

Đánh quân Nam Hán

38.

Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long vao năm:

a)

1786

b)

1787

c)

1788

d)

1789

39.

Trước khi tiến ra Thăng Long Nguyễn Huệ đã làm chủ toàn bộ vùng đất Đàng Trong, lật đổ chính quyền (a)  

40.

Ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ, Nguyễn Huệ lên vùng (a)   lập căn cứ, dựng cờ khởi nghĩa.

41.

Tổng chỉ huy cuộc tiến quân của nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng Long là:

a)

Nguyễn Nhạc

b)

Nguyễn Huệ

c)

Nguyễn Lữ

d)

Nguyễn Hữu Chỉnh

42.

Chính quyền phong kiến nào bị quân Tây Sơn lật đổ đầu tiên?

a)

chúa Nguyễn

b)

chúa Trịnh

c)

vua Lê

43.

"Mà nay áo vải cờ đào/ Giúp dân dựng nước biết bao công trình" là câu thơ nói về nhân vật lịch sử nào?

a)

Quang Trung

b)

Trần Quốc Tuấn

c)

Lê Lợi

44.

Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế lấy hiệu là:

a)

Gia Long

b)

Quang Trung

c)

Minh Mạng

d)

Lê Thánh Tông

45.

Nghĩa quân Tây Sơn lấy chủ trương là gì?

a)

"Lấy của người giàu chia cho người nghèo".

b)

Tiêu diệt tận gốc chính quyền họ Nguyễn.

c)

Chia thóc gạo cho nhân dân.

d)

Quyết tâm giữ vững tự do.

46.

Sau khi đánh bại chính quyền chúa Nguyễn,nhiệm vụ đặt ra cho phong trào Tây Sơn là gì?

a)

Tiến quân ra Bắc phối hợp với vua Lê đánh tan chúa Trịnh

b)

Tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh sang xâm lược

c)

Tiến quân ra Bắc đánh đổ tập đoàn phong kiến Lê-Trịnh

d)

Tiến quân ra Bắc phối hợp với chúa trịnh lật đổ vua Lê

47.

Căn cứ Tây Sơn thương đạo của nghĩa quân Tây Sơn nay thuộc vùng nào?

a)

Tây Sơn – Bình Định

b)

An Khê – Gia Lai

c)

An Lão – Bình Định

d)

Đèo Măng Giang – Gia Lai

48.

Phong trào Tây Sơn lật đổ chính quyền họ Trịnh khi:

a)

A. quân Tây Sơn đã đánh bại 29 vạn quân Thanh

b)

B. quân Tây Sơn đã tiêu diệt chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong.

c)

C. quân Tây Sơn chiến thắng Ngọc Hồi, Hà Hồi, Đống Đa.

d)

D. Lê Chiêu Thống cầu cứu nhà Thanh viện trợ

49.

Thái độ của nhà Trịnh khi nghe tin Nguyễn Huệ tiến ra Thăng Long ?

a)

vui mừng, chuẩn bị đón tiếp nồng hậu.

b)

bình thản, không có gì phải lo.

c)

chúa Trịnh đứng ngồi không yên, quan tướng sợ hãi, cuống cuồng lo cất giấu của cải, đưa vợ con đi trốn.