wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Tổng hiệu lớp 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

4.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

5.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

6.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

7.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

8.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

9.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

10.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

11.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

a)

XVIII

b)

XVI

c)

XXI

d)

XX

12.

9 thế kỉ 70 năm là:

a)

97 năm

b)

970 năm

c)

907 năm

13.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

14.

(M2- 1 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1?

a)

Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

b)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

c)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

d)

Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt

15.

Số 47032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

16.

Trung bình cộng của hai số bằng số lớn nhất có 2 chữ số. Biết một số bằng 100. Tìm số kia?

a)

100

b)

99

c)

198

d)

98

17.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14 892; 15 826; 13 836; 17 973

b)

47 167; 47 846; 48 741; 49 758

c)

18 868; 19 728; 20 758; 20 016

d)

92 757; 74 741; 61 483; 55 922

18.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

19.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

20.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

21.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:

a)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

b)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

c)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám

d)

Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư

22.

Tìm số trung bình cộng của ba số sau : 30 ; 32 ; 34

a)

33

b)

32

c)

96

23.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

24.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

25.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

26.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

27.

647253-285749

a)

1325

b)

361504

c)

1234

d)

1357

28.

241324x2

a)

382648

b)

13256

c)

123467

d)

13243

29.

136204x4

a)

544816

b)

12567

c)

1234677

d)

11223

30.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

31.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

32.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

33.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

34.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

35.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

36.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

37.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

38.

Số 40025 đọc là:

a)

Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

b)

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

c)

Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

d)

Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

39.

3427….3472

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

40.

37213….37231

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

41.

Số 47 278 được đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy mươi tám

b)

Bốn bảy hai bảy tám

c)

Bốn mươi bảy nghìn hai bảy tám

d)

Bốn mươi bảy nghìn hau trăm bảy và tám

42.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống ⍰ = 4000 + 500 + 20 + 1 là:

a)

4251

b)

4521

c)

4125

d)

4512

43.

27833 + 12942

a)

40775

b)

2345

c)

5387

d)

2590

44.

93823 – 61837

a)

67234

b)

31986

c)

21344

d)

23455

45.

1739 x 9

a)

15651

b)

987654

c)

456432

d)

2345

46.

44352 : 2

a)

4593

b)

5745

c)

3564

d)

22176

47.

X – 26833 = 17949

a)

X = 17949 + 26833

X = 44782

b)

X = 17949 + 26833

X = 8884

c)

X = 17949 x 26833

X = 481625517

d)

X = 17949 : 26833

X = 6565

48.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

49.

Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là

a)

445

b)

435

c)

425

d)

415

50.

Tìm x biết x + 125 = 6872

a)

6747

b)

6997

c)

6477

d)

6979