wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV VÒNG 2 L4

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ "liêu xiêu" được gọi là từ láy gì?

a)

láy âm đầu  

b)

láy vần 

c)

láy âm, vần 

d)

láy tiếng

2.

Từ "nhỏ nhoi" được phân loại là từ láy gì?

a)

láy âm đầu 

b)

láy vần

c)

láy âm, vần  

d)

láy tiếng

3.

Trong các từ sau, từ láy âm đầu là từ nào?

a)

xinh xinh 

b)

lim dim

c)

làng nhàng 

d)

bồng bềnh

4.

Trái nghĩa với từ "hiền lành"?

a)

vui tính

b)

độc ác 

c)

hiền hậu  

d)

đoàn kết

5.

Từ nào cùng nghĩa với từ "đoàn kết"?

a)

trung hậu 

b)

vui sướng

c)

đùm bọc

d)

đôn hậu

6.

Trong câu thơ sau có mấy từ phức:

Mang theo truyện cổ tôi đi                                                          

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

7.

Từ nào cùng nghĩa với từ "nhân hậu"?

a)

nhân từ  

b)

vui vẻ 

c)

đoàn kết

d)

đùm bọc

8.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

a)

nhỏ nhắn 

b)

nhỏ nhẹ

c)

nhỏ nhoi 

d)

nho nhỏ

9.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép tổng hợp có tiếng "nhà"

a)

nhà máy  

b)

nhà chung cư 

c)

nhà trẻ 

d)

nhà cửa

10.

Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “người”?

a)

nhân đức 

b)

nhân hậu

c)

nhân dân 

d)

nhân từ

11.

Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

a)

ức hiếp

b)

cưu mang

c)

bênh vực 

d)

ngăn chặn

12.

Tìm tên con vật xuất hiện trong câu thơ sau:

           Lá bàng  đang đỏ ngọn cây.

………giang mang lạnh đang bay ngang trời.

a)

cò 

b)

sếu 

c)

vạc 

d)

hạc

13.

Dế Mèn trong bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” có thể nhận danh hiệu nào dưới đây? (SGK, TV4, tập 1.tr.15,16)

a)

hiệp sĩ 

b)

y sĩ 

c)

bác sĩ

d)

ca sĩ

14.

Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây.

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào.

Là cái gì?

a)

mặt trời 

b)

đồng hồ

c)

quả địa cầu 

d)

la bàn

15.

Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không thể thiếu trong một câu chuyện?

a)

vui vẻ  

b)

tâm lí nhân vật

c)

nhân vật  

d)

hài hước

16.

Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau:

Thị thơm thị giấu người thơm

Chăm ………thì được áo cơm cửa nhà.

a)

làm 

b)

học 

c)

chỉ 

d)

ngoan

17.

Từ nào trái nghĩa với từ “hiền lành”?

a)

vui tính 

b)

độc ác 

c)

hiền hậu

d)

đoàn kết

18.

Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”?

a)

nhân loại   

b)

nhân tài 

c)

công nhân

d)

nhân ái

19.

Giải câu đố: 

Để nguyên – tên một loài chim

Bỏ sắc – thường thấy ban đêm về trời.

Đố là những từ gì?

a)

vẹt – sáo 

b)

sao – mây  

c)

khướu – sao 

d)

sáo – sao

20.

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt……….của mình.

a)

ông cha

b)

anh em

c)

bố mẹ 

d)

chị em

21.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

   Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

a)

so sánh 

b)

nhân hóa 

c)

so sánh và nhân hóa

d)

cả 3 đáp án

22.

Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ….. của nhân vật nói lên điều gì ở nhân vật?

a)

tính cách 

b)

ngoại hình

c)

sở thích

d)

số phận

23.

Từ nào trái nghĩa với từ “nhân hậu”?

a)

vui vẻ 

b)

độc ác

c)

giúp đỡ

d)

đoàn kết

24.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lí lẽ  

b)

núi non

c)

lúng lính

d)

lung linh

25.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dau muống 

b)

di chuyển 

c)

rạt rào 

d)

rông bão

26.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

nhân hậu 

b)

nhân  dân

c)

nhân ái 

d)

nhân từ

27.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Gió bắt đầu thổi rào (a)   ào.  

28.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Một làn hơi (a)   è nhẹ tỏa trên mặt nước.   

29.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

Uống nước (a)   ớ nguồn.

30.

Bài thơ "Tre Việt Nam" do nhà thơ Nguyễn D (a)    viết.   

31.

Điền từ còn thếu vào đoạn thơ sau:    

Nòi tre đâu chịu mọc (a)              

Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường.

32.

Từ có hai tiếng có nghĩa tạo thành gọi là từ (a)   ép  

33.

Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau:

Tre xanh xanh tự bao giờ

Truyện ngày xưa đã có bờ (a)    xanh

34.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm để tạo từ láy trong câu: 

Ánh mặt trời chiếu xuống mặt nước hồ lấp (a)   ánh

35.

Điền từ để tạo từ láy trong câu:

Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần (a)   ần biến mất.    

36.

Điền từ để tạo từ láy trong câu:

Em bé rất ngoan (a)   oãn.  

37.

Trong bài văn kể chuyện, nhiều khi cần miêu tả …………..hình của nhân vật.   

(a)  

38.

Vì sao tác giả trong bài thơ “Truyện cổ nước mình” lại yêu truyện cổ nước nhà?

Trả lời: Vì truyện cổ nước mình vừa ……………… lại tuyệt vời sâu xa.      

(a)  

39.

Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét  trũng được gọi là thuyền gì?

Trả lời: thuyền ………….mộc.  

(a)  

40.

Những người nào trong bài thơ “Mẹ ốm” (SGK, tv4, tập 1, trang 9) đã cho mẹ trứng và cam?

Trả lời: cô bác …………….làng   

(a)  

41.

Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc …………hay dấu gạch đầu dòng.   

(a)  

42.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm.

“Tre xanh

Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày xưa……….đã có bờ ……. xanh”. 

(SGK, TV4, tr.41) 

(a)  

43.

Quanh đôi……..mẹ đã nhiều nếp nhăn.  

(a)  

44.

Lời ông cha dạy cũng vì đời …………

(a)  

45.

Ở ………….gặp lành.

(a)  

46.

Thuận buồm ………….gió.

(a)  

47.

Chị ngã em ………….

(a)  

48.

Nơi chôn rau …………rốn.

(a)  

49.

Chân cứng đá ……………

(a)  

50.

Thức khuya dậy …………..

(a)  

51.

Mẹ…………….đất nước, tháng ngày của con.

(a)