wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẦU NĂM LỚP 4

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

2.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

3.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

4.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

5.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

6.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

7.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

8.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

9.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

10.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

11.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

12.

Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:

a)

4 chữ số 0

b)

5 chữ số 0

c)

6 chữ số 0

13.

Số 444 444 có những lớp nào?

a)

Lớp tỉ

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp nghìn

14.

Viết số, biết số đó gồm:

5 trăm nghìn, 8 trăm, 3 chục và 7 đơn vị

a)

500 837

b)

500 387

c)

500 738

15.

Viết số, biết số đó gồm:

3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

a)

300 420

b)

300 402

c)

300 240

16.

Giá trị của chữ số 5 trong số 324 589 là :

(a)  

17.

Đọc số sau : 324 001

a)

Ba trăm hai tư nghìn không trăm linh một.

b)

Ba trăm hai mươi tư nghìn một.

c)

Ba trăm hai mươi tư nghìn không một.

d)

Ba trăm hai mươi tư nghìn không trăm linh một.

18.

Bốn trăm sáu mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi, được viết là :

a)

468 270

b)

486 720

c)

486700

d)

480 672

19.

200 467 = 200 000 + 40 + 60 + 7

a)

Đúng

b)

Sai

20.

54 321 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt

b)

Năm tư nghìn ba trăm hai mươi một

c)

Năm tư nghìn ba trăm hai mươi mốt

d)

Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mốt

21.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 60

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60

c)

80 000 + 3000 + 700

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60

22.

Trong sô 912 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

c)

Hàng hàng, lớp lớp

d)

Hàng đơn vị, lớp lớp nghìn

23.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3; 2

b)

5; 7; 4

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

24.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

Số 7; số 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

25.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 002

c)

80 002

d)

80 020

26.

"5 trăm nghìn, 7 nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

27.

Những hàng hợp thành lớp nghìn là

a)

Hàng nghìn; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn.

b)

Hàng nghìn; hàng trăm nghìn; hàng chục

c)

Hàng trăm; hàng trăm nghìn; hàng chục nghìn

d)

Hàng đơn vị; hàng ngàn, hàng chục ngàn

28.

Các hàng hợp thành lớp đơn vị là:

a)

Hàng đơn vị, hàng trăm

b)

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

c)

Hàng nghìn, hàng đơn vị

d)

Hàng trăm đơn vị, hàng trăm, hàng trăm nghìn

29.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

30.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

31.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

32.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

33.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

34.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

35.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

36.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

37.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

38.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

39.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

40.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

41.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

42.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

43.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

44.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

45.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

46.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

47.

Một hình vuông có cạnh là a. Diện tích và chu vi của hình vuông là:

a)

Diện tích: a x a. Chu vi: a x 4

b)

Diện tích: a + a. Chu vi: a + 4

c)

Diện tích: a x 4. Chu vi: a + a

d)

Diện tích: a + 4. Chu vi: a x 4

48.

Số 102000 đọc là:

a)

Một trăm nghìn lẻ hai

b)

Một trăm linh hai nghìn

c)

Một nghìn hai trăm

d)

Mười hai nghìn

49.

Số 243706 có số 7 nằm ở hàng nào trong bảng đơn vị:

a)

Hàng trăm

b)

Hàng chục

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục nghìn

50.

Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 9 và chữ số hàng đơn vị 2 là

a)

999 992

b)

111 912

c)

100 902

d)

100 912