Font size
WorksheetsBÀI TẬP VỀ ĐỘNG TỪ
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Động từ là gì?
Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Là những từ chỉ hành vi của con người.
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.
Là những từ chỉ sự vật.
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?
Vui, khóc, cười.
Hoa, nở, đẹp.
Khóc, cười, xinh.
Buồn, mếu, xấu.
Câu văn sau có mấy động từ? Hôm nay mẹ chở em đến trường.
1.
2.
3.
4.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
Ăn cơm.
Đi học.
Vui buồn.
Uống nước.
Những từ “buồn, giận, bực, cáu” là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hành động.
Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ.
Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.
Động từ chỉ trạng thái tồn tại.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hành động?
Ngủ.
Ngồi.
Nằm.
Chạy.
Câu nào dưới đây có chứa 2 động từ trở lên?
Năm nay em học lớp 1.
Bố em là công an.
Em yêu gia đình em rất nhiều.
Mẹ em mua bánh cá cho em ăn.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động của con người?
Bay.
Hót.
Nói.
Đậu.
Từ nào dưới đây chỉ hoạt động của con vật?
Mếu.
Bay.
Cười.
Nói.
Điền vào chỗ trống còn thiếu dưới đây? Động từ là những từ chỉ …, trạng thái của …
Sự vật, hoạt động.
Hoạt động, con người.
Hoạt động, sự vật.
Hành động, cảm xúc.
Câu tục ngữ sau có mấy động từ? Uống nước nhớ nguồn
4.
3.
2.
1.
Đâu là động từ trong đoạn thơ dưới đây?
Quê hương là cánh diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông.
Đồng.
Đò.
Thả.
Nhỏ
Đâu là động từ trong mỗi cụm từ sau?
Em, nhà, truyện.
Trông, nhà, xem.
Trông, quét, truyện.
Trông, quét, xem.
Tìm động từ trong câu văn sau?
Hát.
Tiếng.
Chợt.
Sông.
Dòng nào dưới đây là đúng?
Động từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.
“Vui, khóc, ngủ” là các động từ chỉ hoạt động.
“Quét nhà” là động từ chỉ trạng thái.
“Nằm ngủ” là động từ chỉ trạng thái của con người.
Đâu là động từ trong đoạn thơ đã cho sau?
Những lời cô giáo giảng
Ấm trang vở thơm tho
Yêu thương em ngắm mãi
Những điểm mười cô cho.
(Trích Cô giáo lớp em)
Lời, cho.
Ngắm, thơm tho.
Giảng, điểm mười.
Giảng, ngắm.
Các từ đã cho dưới đây thuộc nhóm từ loại từ nào? Từ thuộc từ loại với nó là?
Danh từ - Vở ghi.
Động từ - Lau sàn.
Tính từ - Xanh tươi.
Không có đáp án đúng.
Khổ thơ sau có động từ nào?
Tớ bỗng phát hiện ra
Trong vườn hoa của mẹ
Lung linh màu sắc thế
Từng bông hoa tươi xinh.
Lung linh.
Phát hiện.
Vườn hoa
Bông hoa.
Từ nào dưới đây cùng loại với các từ đã cho? (Động từ chỉ hoạt động)
Nghỉ ngơi.
Nằm ngủ.
Lau nhà.
Khóc cười.
Loại nào dưới đây là một phần của động từ chỉ trạng thái?
Động từ chỉ trạng thái tồn tại.
Động từ chỉ trạng thái hoạt động.
Động từ chỉ hoạt động trạng thái.
Động từ chỉ hoạt động cảm xúc.
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?
Mếu máo, tươi cười, ngậm ngùi.
Rạng rỡ, cười xinh, vui cười.
Khóc, cười, xinh đẹp.
Khóc, mếu, há miệng.
Đâu là động từ trong câu “Rặng đào đã trút hết lá”?
Đã.
Trút.
Hết.
Lá.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
Tưới cây
Lau nhà.
Nằm ngủ.
Rửa bát.
Những từ “tức, giận, bực, cáu” là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hành động.
Động từ chỉ trạng thái tiếp thụ.
Động từ chỉ trạng thái cảm xúc.
Động từ chỉ trạng thái tồn tại.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hành động ở trường?
Ngủ gật.
Cười tươi.
Mếu máo.
Lau bảng.
Câu nào dưới đây có chứa 2 động từ trở lên?
Năm nay em lên lớp 4.
Em thích đi chơi công viên.
Em yêu gia đình em rất nhiều.
Bác Hà cho Lan 4 cái kẹo mà Lan thích ăn.
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động của con người?
Bay.
Hót.
Nói.
Đậu.
Động từ trong câu “Một nhà bác học đang làm việc trong phòng.” là gì?
Làm việc.
Bác học.
Trong phòng.
Việc làm.
Điền vào chỗ trống còn thiếu dưới đây? Động từ là những từ chỉ …, trạng thái của …
Sự vật, hoạt động.
Hoạt động, con người.
Hành động, cảm xúc.
Hoạt động, sự vật.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống dưới đây? Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một con gà trống … cánh phành phạch và cất tiếng … lanh lảnh ở đầu bản.
Vỗ - gáy.
Vọng - vỗ.
Vọng - kêu.
Kêu - gáy.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn dưới đây? Đàn khướu làm tổ trong bụi nứa vừa … véo von, giờ đã im bặt. Buổi trưa dần qua. Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khưới nhảy lách tách trên cành … sâu. Tiếng lá … trong gió.
Hót - kêu - tìm.
Kêu - bới - tìm.
Hót - tìm - xào xạc.
Tìm - kêu - vi vu.
Đâu là động từ trong đoạn thơ đã cho sau? Sao cháu không về với bà Chào mào... hót vườn na mỗi chiều. Sốt ruột, bà nghe chim kêu Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na. Hết hè, cháu vẫn... xa Chào mào vẫn hót. Mùa na... tàn.
Về, hót, nghe, rơi.
Tiếng, xa, về, sốt ruột.
Hót, xa, tiếng, rơi.
Về, xa, tiếng, chào.
Các từ sau thuộc nhóm từ nào? Nấu cơm, rửa bát, quét nhà.
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Danh từ.
Tính từ.
Các từ đã cho dưới đây thuộc nhóm từ loại từ nào? Từ thuộc từ loại với nó là? Ghi chép, nhảy múa, bay lượn, đánh răng, giặt giũ
Danh từ - Sách vở.
Động từ chỉ hoạt động - Trồng cây.
Động từ chỉ trạng thái - L
Khổ thơ sau có những động từ nào?
Mọc, ơi.
Mọc, hót.
Hoa, chim.
Trời, mọc.
Từ nào dưới đây cùng loại với các từ đã cho? (Động từ chỉ hoạt động)
Vật vờ.
Nằm ngủ.
Học bài
Ngáy khò.
Các từ sau thuộc nhóm từ nào?
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Động từ hoạt động.
Động từ trạng thái.
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm động từ?
Xinh đẹp, tươi tắn.
Rạng rỡ, sáng ngời.
Xán lạn, lấp lánh.
Bay nhảy, gào thét.
Tìm động từ trong câu sau “Chơi thể thao làm chúng ta tràn đầy năng lượng.”?
Chơi
Thể thao.
Làm.
năng lượng
Động từ nào dưới đây chứa tiếng “yêu”?
Yêu quý.
Tình yêu.
Yêu quái.
Yêu tinh.
Dưới đây đâu không phải là động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc?
Nhớ thương.
Lao xao.
Tiếc nuối.
Mong nhớ.
Động từ chỉ hoạt động là gì?
Là dạng động từ dùng để chỉ hoạt động của con người hoặc sự vật, hiện tượng.
Là dạng động từ dùng để chỉ mỗi hoạt động của con người.
Là động từ chỉ dùng để chỉ hoạt động của con vật.
Là động từ chỉ dùng để chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng.
Động từ chỉ trạng thái là gì?
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái của sự vật.
Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.
Là loại động từ dùng để tái hiện trạng thái, cảm xúc của con người.
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái, cảm xúc của con người.
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ chỉ hoạt động?
Nhảy, hát, hót.
Ngủ, cười, sợ.
Ngủ, nhảy, đi.
Cười, giận, nhảy.
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ chỉ trạng thái?
Nhảy nhót, hát hò.
Múa ca, hát hò.
Giận dữ, lo sợ.
Nhảy nhót, múa ca.
Điền vào chỗ trống còn thiếu dưới đây? Động từ là những từ chỉ …, trạng thái của …
Sự vật - hoạt động.
Hoạt động - sự vật.
Hoạt động - con người.
Hành động - cảm xúc.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống dưới đây? Rừng núi còn chìm đắm trong màn đêm. Bỗng một con gà trống … cánh phành phạch và cất tiếng … lanh lảnh ở đầu bản.
Vỗ - gáy.
Vỗ - gào.
Kêu - thét.
Kêu - gáy.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống dưới đây? Buổi trưa dần qua. Trời bớt oi ả. Gió rừng lại nổi. Bầy khưới nhảy lách tách trên cành … sâu. Tiếng lá … trong gió.
Kêu - tìm.
Bới - tìm.
Tìm - xào xạc.
Kêu - vi vu.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống? Mẹ ơi! Con … mẹ quá! Sao mẹ đi công tác lâu thế? Tối nào em Chi cũng khóc đòi mẹ. Con … em lắm. Chúng con rất mong mẹ về.
Nhớ - ghét.
Thương - nhớ.
Nhớ - buồn.
Nhớ - thương.
Đâu là các động từ trong đoạn văn sau? Nơi đây cất lên những tiếng chim ríu rít. Chúng từ các nơi trên miền Trường Sơn bay về. Chim đại bàng thân vàng mỏ đỏ đang chao lượn, bóng che rợp mặt đất. Mỗi lần đại bàng vỗ cánh lại phát ra những tiếng vi vu vi vu từ trên nền trời xanh thăm thẳm, giống như có hàng trăm chiếc đàn đang cùng hòa âm. Bầy thiên nga trắng muốt chen nhau bơi lội...
Ríu rít, bay, che, vỗ, tiếng.
Ríu rít, vi vu, hòa âm, bơi lội.
Cất lên, bay, chao lượn, vỗ, hoà âm, bơi lội.
Về, xa, tiếng, chào.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống? Hôm nay con vừa giành được giải Nhất cuộc thi cờ vua mẹ ạ. Ai cũng … con. Còn con, con rất … bác Dũng đã dạy con học cờ. Thế mà hồi xưa khi mới học cờ, con … môn này thế.
Chúc mừng - biết ơn - sợ.
Khen ngợi - sợ - thích.
Chúc mừng - cảm ơn - thích.
Khen ngợi - thích - sợ.
Khổ thơ sau có những động từ nào?
Mọc giữa dòng sông xanh
Một bông hoa tím biếc
Ơi con chim chiền chiện
Hót chi mà vang trời.
Mọc, chim.
Mọc, hót.
Hoa, ơi.
Trời, mọc.
Các từ sau thuộc nhóm từ nào?
Yêu, nhớ, mong mỏi, tiếc nuối
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Động từ hoạt động.
Động từ trạng thái.
Đọc câu văn: "Từ xa, nhìn thấy hổ dùng đầu dụi vào quan tài, gầm lên, chạy quanh quan tài vài vòng rồi đi. Từ đó về sau, mỗi dịp ngày giỗ bác tiều, hổ lại đưa dê hoặc lợn đến để ở ngoài cửa nhà bác tiều." Trong đoạn văn trên, tác giả đã mấy lần sử dụng động từ?
6 động từ
5 động từ
8 động từ
7 động từ
Động từ chỉ trạng thái là gì?
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái của sự vật.
Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.
Là loại động từ dùng để tái hiện trạng thái, cảm xúc của con người.
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái, cảm xúc của con người.
