wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English4

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nice to meet __________

a)

you

b)

your

2.

My mother goes to market in the __________

a)

morning

b)

everning

3.

Chọn hình ảnh tương ứng với cụm từ "Chào buổi sáng"

a)
b)
c)
4.

..............are you from?

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

5.

I'm from .......................

a)

America

b)

Japan

c)

Australia

d)

Malaysia

6.

Sắp xếp:

are/ you/ from/ where/?

(a)  

7.

Câu nào dưới đây là một cách chào hỏi trang trọng?

a)

Good night

b)

Hello

c)

Good morning

d)

Hi

8.

"I'm ______." : Tôi là người Việt Nam.

a)

Vietnamese

b)

Vietnam

c)

from Vietnam

d)

from Vietnamese

9.

"Thursday" means _________.

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

10.

"thứ 4" trong tiếng Anh là?

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Monday

d)

Tuesday

11.

"chủ nhật" trong tiếng Anh là?

(a)  

12.

"thứ 7" trong tiếng Anh là?

(a)  

13.
a)

eightth

b)

eight

c)

eighth

14.

“Tháng 9” là từ nào sau đây?

a)

October

b)

August

c)

December

d)

September

15.

January , February , __________ , April

a)

May

b)

September

c)

March

d)

June

16.

When is your birthday?

a)

It's October 3rd.

b)

It's on October 3rd.

c)

It's on the third of October.

d)

It's the third of October.

17.

_________is your birthday?

a)

When

b)

Where

c)

What

d)

How

18.

Con viết từ theo tranh

(a)  

19.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

20.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

21.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

22.

What can you do?

(a)  

23.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

24.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

25.

Street

nghĩa là :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

26.

Cousin nghĩa là :

a)

chị em

b)

Anh ( chị,em ) họ

c)

em

d)

anh

27.

village nghĩa là :

a)

Quê hương

b)

làng quê

c)

Xóm

28.

District nghĩa là :

a)

huyện

b)

quận

c)

tỉnh

29.

primary school trong tiếng anh là :

a)

trường tiểu học

b)

lớp học

c)

nhà

30.

Từ nào sau đây có nghĩa là HỌC

a)

play

b)

do

c)

study

d)

have

31.

_treet

a)

d

b)

p

c)

v

d)

s

32.

What/ name/ your/ is/ the/ of/ school/?

a)

What your name of the school is?

b)

What is the name of your school?

33.

V_llage

a)

e

b)

i

c)

a

d)

o

34.

Where ______ your school?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

35.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

36.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

37.

Bạn học lớp nào?

a)

What class is you ?

b)

Where is your class?

c)

What class are you in?

d)

What is your class in?

38.

Trường của anh ấy nằm trên đường Nguyễn Huệ.

a)

His school is Nguyen Hue street.

b)

His school is in Nguyen Hue street.

c)

His school is Nguyen Hue Primary School.

d)

Her school is in Nguyen Hue street.

39.

school/ my/ big/ is/ beautiful/ and

a)

My school is big and beautiful.

b)

My big and beutiful school is.

40.

Where ______ your school?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

41.

I am _______ class 4B

a)

on

b)

in

c)

at

d)

of

42.

A: What class is he _________?

B: He _________ class 4B.

a)

at - is

b)

is - is

c)

in - is

d)

is - in

43.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

44.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

45.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

46.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

47.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

48.

môn học

a)

lesson

b)

subject

c)

classroom

d)

school

49.

Chọn 2 đáp án

a)

Vietnamese

b)

Maths

c)

IT

d)

Mathematics

50.

Music

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

âm nhạc

d)

toán

51.

Art

a)

mỹ thuật

b)

tin học

c)

thể dục

d)

âm nhạc

52.

P.E

a)
b)
c)
d)
53.

khoa học

a)

Mathematics

b)

IT

c)

Science

d)

PE