wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ số phần trăm

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

58% - 19% = .....

a)

39

b)

39%

c)

49

d)

49%

2.

15,6% x 2 = .....

a)

31,2

b)

30,2

c)

31,2%

d)

30,2%

3.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

4.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

5.

Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 24 bạn nữ. Hỏi số học nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

24%

b)

0,6%

c)

60%

d)

24%

6.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

16

b)

24

c)

20

d)

22

7.

Tính: 27,5% + 38% =

a)

65,5%

b)

66,5%

c)

56,5%

8.

Tính: 30% - 16% =

a)

14%

b)

46%

c)

41%

9.

Tính: 14,2% x 4 =

a)

56,8%

b)

58,6%

c)

65,8%

10.

Tìm 15% của 320kg.

a)

48kg

b)

44kg

c)

46kg

11.

Tìm 24% của 235m.

a)

56,4m

b)

55,6m

c)

65,4m

12.

Tìm 0,4% của 350.

a)

1,4

b)

1.2

c)

1,6

13.

Một người bán 120kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. hỏi người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

42kg

b)

44kg

c)

41kg

14.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

15.

30% số gà trong chuồng là 30 con. Vậy chuồng gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

30 con gà

b)

60 con gà

c)

90 con gà

d)

100 con gà

16.

25% số kẹo trong hộp là 20 cái kẹo. Số cái kẹo trong hộp là:

a)

25 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

80 cái kẹo

d)

5 cái kẹo

17.

Lớp 5/1 có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

18.

Phân số  34\frac{3}{4}  viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

751000\frac{75}{1000}  

b)

75100\frac{75}{100}  

c)

45100\frac{45}{100}  

d)

451000\frac{45}{1000}  

19.

Đổi sang tỉ số %

3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%

20.

310=\frac{3}{10}=  

a)

3%

b)

30%

c)

300%

d)

13%

21.

15=\frac{1}{5}=  

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

22.

Chọn các đáp án đúng

75% =

a)

32\frac{3}{2}

b)

7510\frac{75}{10}

c)

75100\frac{75}{100}

23.

Trong hộp chỉ có 6 viên bi xanh và 16 viên bi đỏ.

Tỉ số giữa số viên bi đỏ với số viên bi xanh là: 

a)

83\frac{8}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

13\frac{1}{3}  

24.

Trong một nhà máy sản xuất, người ta tính được rằng cứ làm được 100 sản phẩm thì có 98 sản phẩm đạt chất lượng và 2 sản phẩm không đạt chất lượng.

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm đạt chất lượng và tổng số sản phẩm nhà máy làm ra là

a)

98%

b)

2%

c)

100%

25.

Trong một nhà máy sản xuất, người ta tính được rằng cứ làm được 100 sản phẩm thì có 98 sản phẩm đạt chất lượng và 2 sản phẩm không đạt chất lượng.

Tỉ số phần trăm giữa số sản phẩm không đạt chất lượng và tổng số sản phẩm nhà máy làm ra là:

(a)  

26.

Trong vườn có 100 bông hoa gồm 20 bông hoa hồng và còn lại là hoa cúc.

Tỉ số phần trăm giữa số bông hoa cúc và tổng số bông hoa là 80%.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong vườn có 100 bông hoa gồm 20 bông hoa hồng và còn lại là hoa cúc.

Tỉ số phần trăm giữa số bông hoa hồng và tổng số bông hoa là 20%.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Trong vườn có 100 bông hoa gồm 20 bông hoa hồng và còn lại là hoa cúc.

Tỉ số giữa số bông hoa hồng và tổng số bông hoa là:   45\frac{4}{5}  

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Điền số thích hợp vào ô trống:

10:35 = .......%

a)

28,57%

b)

2,857%

c)

285,7%

d)

0,285%

30.

Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:

a)

60%

b)

15%

c)

0,6%

d)

0,15%

31.

Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:

a)

0,28%

b)

2,8%

c)

28%

d)

280%

32.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.

Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.

a)

37,5

b)

3,75

c)

36,5

d)

3,65

33.

Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?

a)

42,85%

b)

30%

c)

70%

d)

233,33%

34.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.

a)

82%

b)

80%

c)

84%

d)

88%

35.

Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:

a)

40%

b)

45%

c)

60%

d)

66,66%

36.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.

a)

12,5%

b)

11,5%

c)

13,5%

d)

10%

37.

Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?

a)

2,5%

b)

1,5%

c)

1%

d)

2%

38.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

39.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%

40.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

41.

Một cửa hàng có 175 cái bánh kem. Ngày 1 bán được 25 cái bánh kem. Ngày 2 bán được nhiều hơn ngày 1 là 70 cái bánh kem. Hỏi tỉ số phần trăm giữa số bánh kem ban đầu và số bánh kem sau 2 ngày là bao nhiêu? (Lấy đến 2 chữ số phần thập phân)

Lưu ý! Viết dấu phần trăm còn không thì không có điểm đâu!

(a)  

42.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

43.

Lúc đầu Khánh có 30 cái bánh. Sau khi ăn hết một số bánh thì Khánh còn lại 15% số bánh ban đầu. Sau đó thì Khánh ăn thêm nửa cái bánh nữa. Hỏi lúc này Khánh còn bao nhiêu cái bánh?

a)

4,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

b)

4 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

c)

5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

d)

5,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

44.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

45.

Một quyển sách có 81 trang. Khang đọc được 20 trang sách vào ngày 1. Ngày 2 Khang đọc được thêm 30 trang sách. Hỏi tỉ số của số trang sách đầu tiên với số trang sách mà Khang đọc được sau ngày 2 là bao nhiêu?

a)

750%

b)

736,36%

c)

742,85%

d)

733,33%

46.

Mai có 350 cái nhãn vở. Lan có số nhãn vở bằng 20% số nhãn vở của Mai. Hỏi Mai có nhiều hơn Lan bao nhiêu cái nhãn vở?

(a)  

47.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

48.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%