wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ CẤP 2 - GTUD

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 1: https://bom.so/G1MJVF

a)

学校 【xuéxiào】

b)

家里【jiālǐ】

c)

饭店【fàndiàn】

2.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 2: https://bom.so/2cS2MD

a)

很好【Hěn hǎo】

b)

很热【Hěn rè】

c)

不好【bù hǎo】

3.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 3: https://bom.so/6n4Wlv

a)

83320755

b)

88320755

c)

88302755

4.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 4: https://bom.so/mwu6Yq

a)

看电视【kàn diànshì】

b)

看电影【Kàn diànyǐng】

c)

学习【xuéxí】

5.

A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 5: https://bom.so/dfTMGi

a)

打电话 (gọi điện thoại)

【dǎ diànhuà】

b)

睡觉 (đi ngủ)

【shuìjiào】

c)

在家【zàijiā】

6.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 1: https://bom.so/DhOAsk

a)

一个面包

【Yīgè miànbāo】

b)

两个馒头

【Liǎng gè mántou】

c)

两个包子

【Liǎng gè bāozi】

d)

一个包子

【Yīgè bāozi】

7.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 2: https://bom.so/N27gMD

a)

他们都喜欢喝啤酒

【Tāmen dōu xǐhuān hē píjiǔ】

b)

两国人都喜欢喝啤酒

【Liǎng guórén dōu xǐhuān hē píjiǔ】

c)

两国男人都喜欢喝啤酒

【Liǎng guó nánrén dōu xǐhuān hē píjiǔ】

d)

女人不喝啤酒

【Nǚrén bùhē píjiǔ】

8.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 3.1: https://bom.so/ggF38g

a)

女吃的吃米饭

【Nǚ chī de chī mǐfàn】

b)

女的吃面条

【Nǚ de chī miàntiáo】

c)

都吃饺子

【Dōu chī jiǎozi】

d)

米饭和面条

【Mǐfàn huò miàntiáo】

9.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 3.2: https://bom.so/ggF38g

a)

男的【nán de】

b)

女的【nǚ de】

c)

他们都喜欢

【Tāmen dōu xǐhuān】

d)

他们都不喜欢

【Tāmen dōu bù xǐhuān】

10.

A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng

Câu 4: https://bom.so/O2KLPQ

a)

他现在想喝茶

【Tā xiànzài xiǎng hē chá】

b)

他中午喝咖啡

【Tā zhōngwǔ hē kāfēi】

c)

他下午喝咖啡

【Tā xiàwǔ hē kāfēi】

d)

他不喜欢喝咖啡

【Tā bù xǐhuān hē kāfēi】

11.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 1: https://bom.so/Jh2LA8

a)

yǔyīn

b)

yǔyán

12.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 2: https://bom.so/6PEdpu

a)

guǎngbō

b)

guǎngbó

13.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 3: https://bom.so/t7lcbZ

a)

shuǐjīng

b)

shuǐpíng

14.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 4: https://bom.so/x0AUZD

a)

yǒumíng 

b)

yǒuqíng

15.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 5: https://bom.so/P3hxTQ

a)

dǎsǎo 

b)

dǎsuàn

16.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 6: https://bom.so/WKbh3S

a)

hěnhǎo

b)

xǐhào

17.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 7: https://bom.so/pYFnqq

a)

kǎoshì

b)

  kěshì 

18.

A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được

Câu 8: https://bom.so/noWodw

a)

yǔnxǔ

b)

yǒuqù

19.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 1: 你爸爸……?

a)

b)

怎么

c)

哪儿

d)

多少

20.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 2: 你好,请问王老师在……?

a)

什么

b)

怎么

c)

哪儿

d)

多少

21.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 3: 她朋友是老师,……学校工作.

a)

b)

什么

c)

哪儿

d)

怎么

22.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 4: 你……有几口人?

a)

b)

学校

c)

医院

d)

商店

23.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 5: 明天我想去……看书。

a)

b)

学校

c)

医院

d)

商店

24.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống

Câu 6: 我想去……买一个杯子。

a)

b)

学校

c)

医院

d)

商店

25.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu

Câu 1: 都/英语/留学生/学习

【Dōu-yīngyǔ-liúxuéshēng-xuéxí】

a)

留学生学习都英语

【Liúxuéshēng xuéxí dōu yīngyǔ】

b)

学习英语都留学生

【Xuéxí yīngyǔ dōu liúxuéshēng】

c)

留学生都学习英语

【Liúxuéshēng dōu xuéxí yīngyǔ】

d)

留学生英语都学习

【Liúxuéshēng yīngyǔ dōu xuéxí】

26.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu

Câu 2: 是/他们/谁/的/老师

【Shì-tāmen-shéi-de-lǎoshī】

a)

谁是老师的他们

【Shéi shì lǎoshī de tāmen】

b)

他们是老师的谁

【Tāmen shì lǎoshī de shéi】

c)

谁是他们的老师

【Shéi shì tāmen de lǎoshī】

d)

老师的他们是谁

【Lǎoshī de tāmen shì shéi】

27.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu

Câu 3: 还是/他的/自行车/旧的/新的/是

【Háishì-tā de-zìxíngchē-jiù de-xīn de-shì】

a)

自行车是旧的还是新的他的

【Zìxíngchē shì jiù de háishì xīn de tā de】

b)

他的旧的是还是新的自行车

【Tā de jiù de shì háishì xīn de zìxíngchē】

c)

自行车他的是旧的还是新的

【Zìxíngchē tā de shì jiù de háishì xīn de】

d)

他的自行车是新的还是旧的

【Tā de zìxíngchē shì xīn de háishì jiù de】

28.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu

Câu 4: 你们/多少/学生/有/班

【Nǐmen-duōshǎo-xuéshēng-yǒu-bān】

a)

班学生你们有多少

【Bān xuéshēng nǐmen yǒu duōshǎo】

b)

你们班有多学生

【Nǐmen bān yǒu duō xuéshēng】

c)

班你们有多少学生

【Bān nǐmen yǒu duōshǎo xuéshēng】

d)

你们班有多少学生

【Nǐmen bān yǒu duōshǎo xuéshēng】

29.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu

Câu 5: 俩/不/学生/我们/是

【Liǎ-bù-xuéshēng-wǒmen-shì】

a)

我们俩不是学生

【Wǒmen liǎ bùshì xuéshēng】

b)

学生不是我们俩

【Xuéshēng bùshì wǒmen liǎ】

c)

学生俩不是我们

【Xuéshēng liǎ bùshì wǒmen】

d)

我们学生不是俩

【Wǒmen xuéshēng bùshì liǎ】

30.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 1: 王老师是我们的老师。

【Wáng lǎoshī shì wǒmen de lǎoshī.】

a)

谁【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

31.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 2: 玛丽是我的朋友。

【Mǎlì shì wǒ de péngyǒu.】

a)

谁【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

32.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 3: 那个箱子很重。

【Nàgè xiāngzi hěn zhòng.】

a)

哪个【nǎge】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

33.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 4: 他是我们大学的校长

【Tā shì wǒmen dàxué de xiàozhǎng.】

a)

【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

34.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 5: 那是药。

【Nà shì zhōngyào.】

a)

【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

35.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 6: 这是汉英词典。

【Zhè shì hàn yīng cídiǎn.】

a)

【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

36.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 7: 这是汉语书。

【Zhè shì hànyǔ shū.】

a)

【shéi】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

37.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 8: 这些都是英文书。

【Zhèxiē dōu shì yīngwén shū.】

a)

哪些【nǎxiē】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

38.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân

Câu 9: 她住二十六楼。

【Tā zhù èrshíliù lóu.】

a)

【jǐ】

b)

什么【shén me】

c)

哪儿【nǎr】

d)

哪【nǎ】

39.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 1:

a)

9

b)

10

c)

11

40.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 2:

a)

9

b)

10

c)

11

41.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 3:

a)

5

b)

6

c)

7

42.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 4:

a)

11

b)

12

c)

13

43.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 5:

a)

9

b)

10

c)

11

44.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 6:

a)

5

b)

6

c)

7

45.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét

Câu 7:

a)

12

b)

13

c)

14

46.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5:  Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)

a)

田芳和张东

【Tiánfāng hé Zhāng dōng】

b)

汽车

【qìchē】

c)

自行车

【Zìxíngchē】

d)

自行车、田芳和张东

【Zìxíngchē, Tián fāng hé Zhāng dōng】

47.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5:  Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)

a)

田芳

【Tiánfāng】

b)

张东

【Zhāng dōng】

c)

张栋

【Zhāng dòng】

d)

田芳和张东

【Tiánfāng hé Zhāng dōng】

48.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5:  Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)

a)

红色

【hóngsè】

b)

蓝色

【lán sè】

c)

新的

【Xīn de】

d)

旧的

【Jiù de】

49.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5:  Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)

a)

张东的车是红色的

【Zhāng dōng de chē shì hóngsè de】

b)

张东的车是蓝色的

【Zhāng dōng de chē shì lán sè de】

c)

张东没有自行车

【Zhāng dōng méiyǒu zìxíngchē】

d)

张东的车是黑色的

【Zhāng dōng de chē shì hēisè de】

50.

B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5:  Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)

a)

张东

【Zhāng dōng】

b)

田芳

【Tián fāng】

c)

田芳和张东

【Tián fāng hé Zhāng dōng】

d)

不看见

【Bù kànjiàn】