NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ CẤP 2 - GTUD
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 1: https://bom.so/G1MJVF
学校 【xuéxiào】
家里【jiālǐ】
饭店【fàndiàn】
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 2: https://bom.so/2cS2MD
很好【Hěn hǎo】
很热【Hěn rè】
不好【bù hǎo】
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 3: https://bom.so/6n4Wlv
83320755
88320755
88302755
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 4: https://bom.so/mwu6Yq
看电视【kàn diànshì】
看电影【Kàn diànyǐng】
学习【xuéxí】
A. PHẦN NGHE - Phần 1: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 5: https://bom.so/dfTMGi
打电话 (gọi điện thoại)
【dǎ diànhuà】
睡觉 (đi ngủ)
【shuìjiào】
在家【zàijiā】
A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 1: https://bom.so/DhOAsk
一个面包
【Yīgè miànbāo】
两个馒头
【Liǎng gè mántou】
两个包子
【Liǎng gè bāozi】
一个包子
【Yīgè bāozi】
A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 2: https://bom.so/N27gMD
他们都喜欢喝啤酒
【Tāmen dōu xǐhuān hē píjiǔ】
两国人都喜欢喝啤酒
【Liǎng guórén dōu xǐhuān hē píjiǔ】
两国男人都喜欢喝啤酒
【Liǎng guó nánrén dōu xǐhuān hē píjiǔ】
女人不喝啤酒
【Nǚrén bùhē píjiǔ】
A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 3.1: https://bom.so/ggF38g
女吃的吃米饭
【Nǚ chī de chī mǐfàn】
女的吃面条
【Nǚ de chī miàntiáo】
都吃饺子
【Dōu chī jiǎozi】
米饭和面条
【Mǐfàn huò miàntiáo】
A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 3.2: https://bom.so/ggF38g
男的【nán de】
女的【nǚ de】
他们都喜欢
【Tāmen dōu xǐhuān】
他们都不喜欢
【Tāmen dōu bù xǐhuān】
A. PHẦN NGHE - Phần 2: Nghe và chọn đáp án đúng
Câu 4: https://bom.so/O2KLPQ
他现在想喝茶
【Tā xiànzài xiǎng hē chá】
他中午喝咖啡
【Tā zhōngwǔ hē kāfēi】
他下午喝咖啡
【Tā xiàwǔ hē kāfēi】
他不喜欢喝咖啡
【Tā bù xǐhuān hē kāfēi】
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 1: https://bom.so/Jh2LA8
yǔyīn
yǔyán
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 2: https://bom.so/6PEdpu
guǎngbō
guǎngbó
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 3: https://bom.so/t7lcbZ
shuǐjīng
shuǐpíng
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 4: https://bom.so/x0AUZD
yǒumíng
yǒuqíng
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 5: https://bom.so/P3hxTQ
dǎsǎo
dǎsuàn
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 6: https://bom.so/WKbh3S
hěnhǎo
xǐhào
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 7: https://bom.so/pYFnqq
kǎoshì
kěshì
A. PHẦN NGHE - Phần 3: Nghe và chọn từ nghe được
Câu 8: https://bom.so/noWodw
yǔnxǔ
yǒuqù
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 1: 你爸爸……?
呢
怎么
哪儿
多少
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 2: 你好,请问王老师在……?
什么
怎么
哪儿
多少
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 3: 她朋友是老师,……学校工作.
在
什么
哪儿
怎么
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 4: 你……有几口人?
家
学校
医院
商店
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 5: 明天我想去……看书。
家
学校
医院
商店
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 1: Điền từ vào chỗ trống
Câu 6: 我想去……买一个杯子。
家
学校
医院
商店
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu
Câu 1: 都/英语/留学生/学习
【Dōu-yīngyǔ-liúxuéshēng-xuéxí】
留学生学习都英语
【Liúxuéshēng xuéxí dōu yīngyǔ】
学习英语都留学生
【Xuéxí yīngyǔ dōu liúxuéshēng】
留学生都学习英语
【Liúxuéshēng dōu xuéxí yīngyǔ】
留学生英语都学习
【Liúxuéshēng yīngyǔ dōu xuéxí】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu
Câu 2: 是/他们/谁/的/老师
【Shì-tāmen-shéi-de-lǎoshī】
谁是老师的他们
【Shéi shì lǎoshī de tāmen】
他们是老师的谁
【Tāmen shì lǎoshī de shéi】
谁是他们的老师
【Shéi shì tāmen de lǎoshī】
老师的他们是谁
【Lǎoshī de tāmen shì shéi】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu
Câu 3: 还是/他的/自行车/旧的/新的/是
【Háishì-tā de-zìxíngchē-jiù de-xīn de-shì】
自行车是旧的还是新的他的
【Zìxíngchē shì jiù de háishì xīn de tā de】
他的旧的是还是新的自行车
【Tā de jiù de shì háishì xīn de zìxíngchē】
自行车他的是旧的还是新的
【Zìxíngchē tā de shì jiù de háishì xīn de】
他的自行车是新的还是旧的
【Tā de zìxíngchē shì xīn de háishì jiù de】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu
Câu 4: 你们/多少/学生/有/班
【Nǐmen-duōshǎo-xuéshēng-yǒu-bān】
班学生你们有多少
【Bān xuéshēng nǐmen yǒu duōshǎo】
你们班有多学生
【Nǐmen bān yǒu duō xuéshēng】
班你们有多少学生
【Bān nǐmen yǒu duōshǎo xuéshēng】
你们班有多少学生
【Nǐmen bān yǒu duōshǎo xuéshēng】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 2: Sắp xếp từ và câu
Câu 5: 俩/不/学生/我们/是
【Liǎ-bù-xuéshēng-wǒmen-shì】
我们俩不是学生
【Wǒmen liǎ bùshì xuéshēng】
学生不是我们俩
【Xuéshēng bùshì wǒmen liǎ】
学生俩不是我们
【Xuéshēng liǎ bùshì wǒmen】
我们学生不是俩
【Wǒmen xuéshēng bùshì liǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 1: 王老师是我们的老师。
【Wáng lǎoshī shì wǒmen de lǎoshī.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 2: 玛丽是我的朋友。
【Mǎlì shì wǒ de péngyǒu.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 3: 那个箱子很重。
【Nàgè xiāngzi hěn zhòng.】
哪个【nǎge】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 4: 他是我们大学的校长。
【Tā shì wǒmen dàxué de xiàozhǎng.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 5: 那是中药。
【Nà shì zhōngyào.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 6: 这是汉英词典。
【Zhè shì hàn yīng cídiǎn.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 7: 这是汉语书。
【Zhè shì hànyǔ shū.】
谁【shéi】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 8: 这些都是英文书。
【Zhèxiē dōu shì yīngwén shū.】
哪些【nǎxiē】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 3: Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho từ gạch chân
Câu 9: 她住二十六楼。
【Tā zhù èrshíliù lóu.】
几【jǐ】
什么【shén me】
哪儿【nǎr】
哪【nǎ】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 1: 院
9
10
11
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 2: 家
9
10
11
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 3: 电
5
6
7
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 4: 数
11
12
13
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 5: 教
9
10
11
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 6: 我
5
6
7
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 4: Các hán tự sau có bao nhiêu nét
Câu 7: 蓝
12
13
14
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)
田芳和张东
【Tiánfāng hé Zhāng dōng】
汽车
【qìchē】
自行车
【Zìxíngchē】
自行车、田芳和张东
【Zìxíngchē, Tián fāng hé Zhāng dōng】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)
田芳
【Tiánfāng】
张东
【Zhāng dōng】
张栋
【Zhāng dòng】
田芳和张东
【Tiánfāng hé Zhāng dōng】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)
红色
【hóngsè】
蓝色
【lán sè】
新的
【Xīn de】
旧的
【Jiù de】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)
张东的车是红色的
【Zhāng dōng de chē shì hóngsè de】
张东的车是蓝色的
【Zhāng dōng de chē shì lán sè de】
张东没有自行车
【Zhāng dōng méiyǒu zìxíngchē】
张东的车是黑色的
【Zhāng dōng de chē shì hēisè de】
B. PHẦN ĐỌC HIỂU - Phần 5: Đọc và trả lời các câu hỏi (trong hình)
张东
【Zhāng dōng】
田芳
【Tián fāng】
田芳和张东
【Tián fāng hé Zhāng dōng】
不看见
【Bù kànjiàn】
