wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chuẩn hsk 4 (B1-2)

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

"聚会" 是什么意思?

a)

Tụ họp

b)

đá bóng

c)

tổ chức

d)

hẹn hò

2.

联系

a)

quan hệ

b)

vui mừng

c)

liên hệ, liên lạc

d)

gặp phải

3.

差不多

a)

kém

b)

không nhiều

c)

xấp xỉ

d)

không bằng

4.

专门

a)

đặc biệt, chuyên môn

b)

cửa riêng biệt

c)

chuyên ngành

5.
麻烦 má fan
a)

cay tê

b)

phiền phức

c)

giúp đỡ

6.
国外 guó wài
a)
Fuera
b)
En el extranjero
c)
En el pais
d)
País
7.

遇到

a)

gặp phải

b)

gặp mặt

c)

gặp gỡ

8.

迟到

a)

đúng giờ

b)

kịp thời

c)

đến muộn

9.

放心

a)

lo lắng

b)

yên tâm

c)

căng thẳng

10.

加油站

a)

cố lên

b)

cây xăng

c)

đổ xăng

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

以便

1.

để thuận tiện

b)

解答

2.

giải đáp

c)

咨询

3.

tư vấn

d)

窗口

4.

cửa sổ chát

e)

疑问

5.

nghi vấn, thắc

12.

tìm từ đúng với nghĩa

a)

未解决

1.

chưa giải quyết

b)

客服会话

2.

đối thoại với CSKH

c)

提供服务

3.

phục vụ cho...

d)

在线客服

4.

CSKH trực tuyến

e)

来访

5.

ghé thăm, thăm

13.

A. 她就对我特别热情

B. 所以我对她的印象很深

C. 第一次和王小姐见面

a)

C B A

b)

A C B

c)

C A B

14.

A. 来北京半年多了

B. 也交到了很多朋友

C. 我慢慢适应了这里的生活

a)

C B A

b)

A C B

c)

C A B

d)

A B C

15.

A. 只有朋友会在你最困难的时候帮助你

B. 但金钱却买不来友谊

C. 尽管金钱是不可少的

a)

A B C

b)

B C A

c)

C B A

d)

A C B

16.

A. 医生说,午饭后不要马上睡午觉

B. 时间太长也会影响健康

C. 另外,午睡的时间不要太长

a)

A B C

b)

A C B

c)

B A C

d)

A C B

17.

我昨天_到,有点儿累,想休息休息。

a)

b)

马上

c)

刚才

18.

不好意思,__我太忙了,没时间跟你说话。

a)

b)

刚才

c)

19.

他们两个人__努力,终于完成了工作。

a)

一共

b)

相同

c)

共同

20.

每个人对幸福都有不同的__。

a)

了解

b)

道理

c)

理解

21.

我刚来这儿的时候很不__,后来慢慢习惯了,我越来越喜欢这里的生活了。

a)

适应

b)

适合

c)

舒适

22.
a)

离婚

b)

结婚

c)

同事

d)

感兴趣

23.

现在几点了? 你已经 .......... 了一刻钟。

a)

迟到

b)

知道

c)

吃到

d)

吃肉

24.

你的__越_越_。

a)

中国,看,美

b)

中文,看,好

c)

中文,说,好

25.

她的__说得跟中国人__。

a)

中文,一起

b)

中语,一样

c)

汉语,一样

26.

nhược điểm

(a)  

27.

我还记得第一次见面的时候我和他没怎么聊天儿,但是他给我的印象很深。后来我们每天一起工作,才慢慢............起来。

a)

了解

b)

熟悉

c)

习惯

d)

吸引

28.

打篮球不是一个人的运动,.........你打得非常好,没有其他他球员的共同努力,比赛也不会好看。

a)

不仅

b)

不但

c)

即使

d)

即便

29.

在我的..........中,王老师是一个非常热情的老师。

a)

印象

b)

生活

c)

工作

d)

性格

30.

每个人都有缺点,但我们应该努力发现自己的缺点,_______ 去改。

a)

时间

b)

及时

c)

平时

d)

准时

31.

Nhìn tranh chọn đáp án đúng?

a)

护照

b)

护佑

c)

护法

d)

护理

32.

Phiên âm đúng của từ sau: 眼镜

a)

yǎnqìng

b)

yǎnqing

c)

yǎnjìng

d)

yǎnjing

33.

ghép đôi chữ Hán và nghĩa

a)

印象

1.

Ấn tượng

b)

不仅

2.

Không những

c)

熟悉

3.

Quen thuộc

d)

性格

4.

tính cách

e)

开玩笑

5.

đùa, nói

34.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

他不仅

b)

踢足球

c)

得好

d)

而且

e)

性格也不错

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

羡慕

1.

ngưỡng mộ

b)

爱情

2.

tình yêu

c)

即使

3.

cho dù, mặc dù

d)

幽默

4.

hài hước

e)

脾气

5.

tình tình

36.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

聚会

1.

tụ họp

b)

联系

2.

liên lạc

c)

重新

3.

lại lần nữa

d)

好像

4.

hình như

e)

丰富

5.

phong

37.

Cai thuốc

a)

抽烟

b)

戒烟

c)

抽咽

d)

抽屉

38.

Lãng phí

a)

浪漫

b)

费力

c)

浪费

d)

漫画

39.

Phạt

a)

b)

c)

湿

d)

40.

Sân bay

a)

机票

b)

机场

c)

登机

d)

手机

41.

这次比赛他们输还是赢?

a)

b)

42.

填空(Tián kòng):Điền từ vào chỗ trống

他们从山上...........了吗 ?

a)

下去

b)

下来

c)

上来

d)

上去

43.

他们在做什么?

a)

开会

b)

研究

c)

教学

d)

问好

44.

他在那边等你呢,快...........吧!

a)

过来

b)

过去

c)

进来

d)

进去

45.

填空 (Tián kòng)điền từ vào chỗ trống

他戴上眼睛以后看得更..........。

a)

马上

b)

c)

上来

d)

清楚

46.

Tôi đã mời một phiên dịch cho bạn.

a)

我给你请来了一位翻译。

b)

我给你请来了两位翻译。

c)

我给你请到了一位女翻译。

d)

她给你请来了一位翻译。

47.

这是什么?

a)

大使馆

b)

文物

c)

照相机

d)

展览馆

48.

她在做什么?

a)

问好

b)

教学

c)

开会

d)

研究

49.

他怎么样?

a)

麻烦

b)

注意

c)

辛苦

d)

要求

50.

他们怎么样?

a)

马上

b)

c)

上来

d)

马上

51.

Yêu cầu 汉语是什么?

a)

麻烦

b)

注意

c)

要求

d)

辛苦

52.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

房租

1.

tiền thuê nhà

b)

租房

2.

thuê nhà

c)

阳台

3.

ban công

d)

薪水

4.

lương

e)

房东

5.

chủ

53.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

价格

1.

giá cả

b)

别墅

2.

biệt thự

c)

定金

3.

tiền đặt cọc

d)

平方米

4.

mét vuông

e)

面积

5.

diện