Font size
WorksheetsÔn tập chuẩn hsk 4 (B1-2)
Total questions: 53
Worksheet time: 33mins
"聚会" 是什么意思?
Tụ họp
đá bóng
tổ chức
hẹn hò
联系
quan hệ
vui mừng
liên hệ, liên lạc
gặp phải
差不多
kém
không nhiều
xấp xỉ
không bằng
专门
đặc biệt, chuyên môn
cửa riêng biệt
chuyên ngành
cay tê
phiền phức
giúp đỡ
遇到
gặp phải
gặp mặt
gặp gỡ
迟到
đúng giờ
kịp thời
đến muộn
放心
lo lắng
yên tâm
căng thẳng
加油站
cố lên
cây xăng
đổ xăng
Tìm các cặp tương ứng sau
以便
để thuận tiện
解答
giải đáp
咨询
tư vấn
窗口
cửa sổ chát
疑问
nghi vấn, thắc
tìm từ đúng với nghĩa
未解决
chưa giải quyết
客服会话
đối thoại với CSKH
提供服务
phục vụ cho...
在线客服
CSKH trực tuyến
来访
ghé thăm, thăm
A. 她就对我特别热情
B. 所以我对她的印象很深
C. 第一次和王小姐见面
C B A
A C B
C A B
A. 来北京半年多了
B. 也交到了很多朋友
C. 我慢慢适应了这里的生活
C B A
A C B
C A B
A B C
A. 只有朋友会在你最困难的时候帮助你
B. 但金钱却买不来友谊
C. 尽管金钱是不可少的
A B C
B C A
C B A
A C B
A. 医生说,午饭后不要马上睡午觉
B. 时间太长也会影响健康
C. 另外,午睡的时间不要太长
A B C
A C B
B A C
A C B
我昨天_到,有点儿累,想休息休息。
刚
马上
刚才
不好意思,__我太忙了,没时间跟你说话。
刚
刚才
就
他们两个人__努力,终于完成了工作。
一共
相同
共同
每个人对幸福都有不同的__。
了解
道理
理解
我刚来这儿的时候很不__,后来慢慢习惯了,我越来越喜欢这里的生活了。
适应
适合
舒适
离婚
结婚
同事
感兴趣
现在几点了? 你已经 .......... 了一刻钟。
迟到
知道
吃到
吃肉
你的__越_越_。
中国,看,美
中文,看,好
中文,说,好
她的__说得跟中国人__。
中文,一起
中语,一样
汉语,一样
nhược điểm
(a)
我还记得第一次见面的时候我和他没怎么聊天儿,但是他给我的印象很深。后来我们每天一起工作,才慢慢............起来。
了解
熟悉
习惯
吸引
打篮球不是一个人的运动,.........你打得非常好,没有其他他球员的共同努力,比赛也不会好看。
不仅
不但
即使
即便
在我的..........中,王老师是一个非常热情的老师。
印象
生活
工作
性格
每个人都有缺点,但我们应该努力发现自己的缺点,_______ 去改。
时间
及时
平时
准时
Nhìn tranh chọn đáp án đúng?
护照
护佑
护法
护理
Phiên âm đúng của từ sau: 眼镜
yǎnqìng
yǎnqing
yǎnjìng
yǎnjing
ghép đôi chữ Hán và nghĩa
印象
Ấn tượng
不仅
Không những
熟悉
Quen thuộc
性格
tính cách
开玩笑
đùa, nói
Sắp xếp lại những thứ sau
他不仅
踢足球
得好
而且
性格也不错
Tìm các cặp tương ứng sau
羡慕
ngưỡng mộ
爱情
tình yêu
即使
cho dù, mặc dù
幽默
hài hước
脾气
tình tình
Tìm các cặp tương ứng sau
聚会
tụ họp
联系
liên lạc
重新
lại lần nữa
好像
hình như
丰富
phong
Cai thuốc
抽烟
戒烟
抽咽
抽屉
Lãng phí
浪漫
费力
浪费
漫画
Phạt
窗
建
湿
罚
Sân bay
机票
机场
登机
手机
这次比赛他们输还是赢?
输
赢
填空(Tián kòng):Điền từ vào chỗ trống
他们从山上...........了吗 ?
下去
下来
上来
上去
他们在做什么?
开会
研究
教学
问好
他在那边等你呢,快...........吧!
过来
过去
进来
进去
填空 (Tián kòng)điền từ vào chỗ trống
他戴上眼睛以后看得更..........。
马上
慢
上来
清楚
Tôi đã mời một phiên dịch cho bạn.
我给你请来了一位翻译。
我给你请来了两位翻译。
我给你请到了一位女翻译。
她给你请来了一位翻译。
这是什么?
大使馆
文物
照相机
展览馆
她在做什么?
问好
教学
开会
研究
他怎么样?
麻烦
注意
辛苦
要求
他们怎么样?
马上
慢
上来
马上
Yêu cầu 汉语是什么?
麻烦
注意
要求
辛苦
Tìm các cặp tương ứng sau
房租
tiền thuê nhà
租房
thuê nhà
阳台
ban công
薪水
lương
房东
chủ
Tìm các cặp tương ứng sau
价格
giá cả
别墅
biệt thự
定金
tiền đặt cọc
平方米
mét vuông
面积
diện
