wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

2.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

3.

Bức tranh thể hiện truyền thống quý báu nào của dân tộc ta?

a)

Truyền thống nhân ái

b)

Truyền thống lao động siêng năng, chăm chỉ

c)

Truyền thống yêu nước

d)

Truyền thống đoàn kết

4.

Hạnh phúc là gì?

a)

A, Hào hứng khi được làm việc mà mình yêu thích.

b)

B, Cảm giác dễ chịu khi được ngủ ngon giấc.

c)

C,Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

d)

D,Háo hức khi được ăn một bữa cơm ngon

5.

Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.

a)

A, toại nguyện

b)

B, bất hạnh

c)

C, may mắn

d)

D, khốn khổ

6.

Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng

a)

A, toại nguyện

b)

B, khốn khổ

c)

C, bi thảm

d)

D, vui sướng

7.

Em rất..................vì em đạt điểm cao.

a)

A, đau khổ

b)

B, vui sướng

c)

C, bi thảm

d)

D, hoảng hốt

8.

Anh ấy ................vì không xin được việc làm.

a)

A, quyết đoán

b)

B, mãn nguyện

c)

C, tuyệt vọng

d)

D, yêu thương.

9.

Chọn từ tương ứng với bức tranh

a)

A, tuyệt vọng

b)

B, sung sướng

c)

C, bất hạnh

d)

D,yêu quý

10.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

11.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

12.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

13.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

14.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

15.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

16.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

17.

" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:

a)

ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

b)

coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

d)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

18.

"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?

a)

Đúng luôn

b)

No, sai rồi

19.

"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?

a)

Em đồng ý ạ

b)

Em không ạ

20.

Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:

a)

Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.

c)

Vì chúng ta đều là người con đất Việt.

21.

Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:

a)

Đồng phục

b)

Đồng niên

c)

Đồng thau

d)

Đồng dao

e)

Đồng bằng

22.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

23.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

24.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

25.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

26.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

27.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

nhân dân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

d)

công nhân

28.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê

29.

Từ nào đồng nghĩa với từ "ăn":

a)

Dùng bữa

b)

Xơi

c)

Chén

d)

Tất cả đều đúng

30.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

31.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

32.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

33.

Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

34.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

35.

Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.

a)

công dân, công cộng, công chúng

b)

công bằng, công lí, công minh, công tâm

c)

công nhân, công nghiệp

d)

công dân, công bằng, công nhân,

36.

Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với  công dân:

a)

đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân

b)

công chúng, dân chúng, nông dân

c)

nhân dân, dân chúng, dân

d)

đồng bào, dân tộc, nhân dân

37.

Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?

a)

Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận

b)

Gương mẫu, ý thức, danh dự

c)

danh dự, gương mẫu

d)

Trách nhiệm, danh dự

38.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

39.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hèn nhát"?

a)

hèn hạ

b)

sung sức

c)

can đảm

d)

nhát gan

40.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

chăm chỉ

b)

chịu khó

c)

siêng năng

d)

khó chịu

41.

Có thể thay từ nào dưới đây thay cho từ "đen" trong cụm từ: "Con mèo đen".

a)

thâm

b)

hắc

c)

mun

d)

tam thể

42.

Chọn từ thích hợp thay cho từ "đen" trong cụm từ: con ngựa đen

a)

ô

b)

nâu

c)

xám

d)

trắng

43.

Từ nào dưới đây không đồng ngha với các từ còn lại?

a)

đỏ

b)

điều

c)

hồng

d)

son

44.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

lục

b)

xanh

c)

trắng

d)

biếc

45.

Những cách gọi nào dưới đây là đúng?

a)

Mắt màu đen gọi là mắt huyền.

b)

Gà lông đen gọi là gà ác.

c)

Chó màu đen gọi là chó mun

d)

Ngựa màu đen gọi là ngựa ô.

46.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ ước mơ?

a)

mơ ước

b)

ước muốn

c)

ngủ mơ

d)

mong ước

47.

Từ nào có thể ghép và sau từ "ước mơ" để thể hiện sự đánh giá ước mơ cao đẹp?

a)

đẹp đẽ

b)

tầm thường

c)

nho nhỏ

d)

viển vông

48.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

49.

Nhóm từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ?

a)

ước muốn, ước ao, ước nguyện...

b)

ướt áo, ướt quần, ướt giày....

c)

mơ tưởng, hoang tưởng, tưởng tượng....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ "Cầu được ước thấy" có nghĩa là gì?

a)

Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn

b)

Nếu đứng trên cầu mà ước nguyện thì điều ước sẽ thành hiện thực

c)

Đứng trên một chiếc cầu sẽ thấy điều ước của mình

d)

Mọi mơ ước đều là viển vông như việc đứng trên cầu nhìn nước chảy.

51.

" Mơ tưởng" nghĩa là gì?

a)

Mong muốn và tưởng tượng điều mình mong muốn sẽ đạt được trong tương lai.

b)

Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp trong tương lai.

52.

Em hiểu câu thành ngữ " Cầu được ước thấy" là gì?

a)

Đạt được điều mà mình hằng mơ ước.

b)

Đạt được điều mình ước mơ, mong muốn.

c)

Muốn những điều trái với lẽ thường.

d)

Không bằng lòng với cái mình đang có.

53.

Cho các từ sau: mơ màng, mơ tưởng, mơ ước, ước ao

Trong các từ trên, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mơ màng

b)

mơ tưởng

c)

mơ ước

d)

ước ao

54.

Thành ngữ nào dưới đây có cùng ý nghĩa với thành ngữ "Cầu được ước thấy" ?

a)

Ước sao được vậy

b)

Ước của trái mùa

c)

Đứng núi này trông núi nọ

55.

Câu ca dao sau thể hiện ước muốn như thế nào của nhân dân?

"Đêm đêm tôi thắp đèn trời

Cầu mong cha mẹ sống đời với con."

a)

Ước mơ đẹp đẽ.

b)

Ước mơ nhỏ nhoi.

c)

Ước mơ kì quặc.

d)

Ước mơ tầm thường.