Font size
WorksheetsMở rộng vốn từ
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Truyền thống là gì?
Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.
Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?
Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
Tay làm hàm nhai
Tay quai miệng trễ.
Bức tranh thể hiện truyền thống quý báu nào của dân tộc ta?
Truyền thống nhân ái
Truyền thống lao động siêng năng, chăm chỉ
Truyền thống yêu nước
Truyền thống đoàn kết
Hạnh phúc là gì?
A, Hào hứng khi được làm việc mà mình yêu thích.
B, Cảm giác dễ chịu khi được ngủ ngon giấc.
C,Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
D,Háo hức khi được ăn một bữa cơm ngon
Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.
A, toại nguyện
B, bất hạnh
C, may mắn
D, khốn khổ
Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng
A, toại nguyện
B, khốn khổ
C, bi thảm
D, vui sướng
Em rất..................vì em đạt điểm cao.
A, đau khổ
B, vui sướng
C, bi thảm
D, hoảng hốt
Anh ấy ................vì không xin được việc làm.
A, quyết đoán
B, mãn nguyện
C, tuyệt vọng
D, yêu thương.
Chọn từ tương ứng với bức tranh
A, tuyệt vọng
B, sung sướng
C, bất hạnh
D,yêu quý
Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
thợ cấy, thợ cày
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
thợ điện, thợ cấy, giáo viên
Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:
tiểu thương, chủ tiệm
thợ cấy, thợ cày
học sinh tiểu học, học sinh trung học
cô giáo, thầy giáo
Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, học sinh trung học
Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:
đại úy, trung sĩ
thợ điện, thợ cơ khí
tiểu thương, chủ tiệm
đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ
Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:
học sinh tiểu học, học sinh trung học
thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:
thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
học sinh tiểu học, học sinh trung học
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, tiểu thương
"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:
nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:
ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.
coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?
Đúng luôn
No, sai rồi
"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?
Em đồng ý ạ
Em không ạ
Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:
Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.
Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.
Vì chúng ta đều là người con đất Việt.
Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:
Đồng phục
Đồng niên
Đồng thau
Đồng dao
Đồng bằng
............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.
Từ cần điền là:
Quốc hồn
Quốc lộ
Quốc ca
Quốc dân
Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.
Quốc thiều
Quốc học
Quốc dân
Quốc kì
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân ái
nhân hậu
công nhân
nhân từ
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
nhân dân
nhân hậu
nhân loại
công nhân
"Đồng hương" nghĩa là gì?
Cùng một lúc
Cùng quê
Từ nào đồng nghĩa với từ "ăn":
Dùng bữa
Xơi
Chén
Tất cả đều đúng
Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"
sơn trang
giang sơn
sơn hà
non sông
sông núi
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Dòng nào dưới đây đúng nghĩa của từ công dân?
Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “không thiên vị”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Nhóm từ nào có từ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”.
công dân, công cộng, công chúng
công bằng, công lí, công minh, công tâm
công nhân, công nghiệp
công dân, công bằng, công nhân,
Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, dân chúng, dân tộc, dân
công chúng, dân chúng, nông dân
nhân dân, dân chúng, dân
đồng bào, dân tộc, nhân dân
Những từ nào ghép được vào trước từ công dân để tạo thành cụm từ có nghĩa?
Nghĩa vụ, quyền, ý thức, bổn phận
Gương mẫu, ý thức, danh dự
danh dự, gương mẫu
Trách nhiệm, danh dự
Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:
học sinh tiểu học, học sinh trung học
thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hèn nhát"?
hèn hạ
sung sức
can đảm
nhát gan
Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
chăm chỉ
chịu khó
siêng năng
khó chịu
Có thể thay từ nào dưới đây thay cho từ "đen" trong cụm từ: "Con mèo đen".
thâm
hắc
mun
tam thể
Chọn từ thích hợp thay cho từ "đen" trong cụm từ: con ngựa đen
ô
nâu
xám
trắng
Từ nào dưới đây không đồng ngha với các từ còn lại?
đỏ
điều
hồng
son
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?
lục
xanh
trắng
biếc
Những cách gọi nào dưới đây là đúng?
Mắt màu đen gọi là mắt huyền.
Gà lông đen gọi là gà ác.
Chó màu đen gọi là chó mun
Ngựa màu đen gọi là ngựa ô.
Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ ước mơ?
mơ ước
ước muốn
ngủ mơ
mong ước
Từ nào có thể ghép và sau từ "ước mơ" để thể hiện sự đánh giá ước mơ cao đẹp?
đẹp đẽ
tầm thường
nho nhỏ
viển vông
Ước mơ được đánh giá không cao là:
Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc
Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ
Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường
Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột
Nhóm từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ?
ước muốn, ước ao, ước nguyện...
ướt áo, ướt quần, ướt giày....
mơ tưởng, hoang tưởng, tưởng tượng....
Cả ba đáp án trên đều đúng
Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ "Cầu được ước thấy" có nghĩa là gì?
Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn
Nếu đứng trên cầu mà ước nguyện thì điều ước sẽ thành hiện thực
Đứng trên một chiếc cầu sẽ thấy điều ước của mình
Mọi mơ ước đều là viển vông như việc đứng trên cầu nhìn nước chảy.
" Mơ tưởng" nghĩa là gì?
Mong muốn và tưởng tượng điều mình mong muốn sẽ đạt được trong tương lai.
Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp trong tương lai.
Em hiểu câu thành ngữ " Cầu được ước thấy" là gì?
Đạt được điều mà mình hằng mơ ước.
Đạt được điều mình ước mơ, mong muốn.
Muốn những điều trái với lẽ thường.
Không bằng lòng với cái mình đang có.
Cho các từ sau: mơ màng, mơ tưởng, mơ ước, ước ao
Trong các từ trên, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
mơ màng
mơ tưởng
mơ ước
ước ao
Thành ngữ nào dưới đây có cùng ý nghĩa với thành ngữ "Cầu được ước thấy" ?
Ước sao được vậy
Ước của trái mùa
Đứng núi này trông núi nọ
Câu ca dao sau thể hiện ước muốn như thế nào của nhân dân?
"Đêm đêm tôi thắp đèn trời
Cầu mong cha mẹ sống đời với con."
Ước mơ đẹp đẽ.
Ước mơ nhỏ nhoi.
Ước mơ kì quặc.
Ước mơ tầm thường.
