Font size
Worksheetsbài 10.1 외모
Total questions: 50
Worksheet time: 42mins
긴 머리
tóc dài
tóc ngắn
tóc xoăn
tóc vàng
짧은 머리
tóc xoăn
tóc dài
tóc ngắn
tóc uốn
단발머리
tóc tém , tóc ngắn
tóc xoăn
tóc dài
tóc để tự nhiên
파마머리
tóc uốn
tóc dài
tóc ngắn
tóc thẳng
tóc để tự nhiên
파마머리
긴 머리
단발머리
생머리
날씬하다
lùn
gầy
mảnh mai
béo
이 사람은 하얀색...... 입니다.
긴 머리
짧은 머리
단발머리
파마머리
체격
tính cách
dáng người
mảnh mai
béo
보통이다
bình thường
cao
gầy
mũm mĩm
통통하다
gầy
thấp
thông minh
béo
이 사람은 노란색........ 입니다.
xem hình và chọn đáp án phù hợp
파마머리
긴 머리
짧은 머리
단발머리
모습
dáng người
dáng vẻ
tính cách
bình thường
잘생겼다
tốt
xinh đẹp
đẹp trai
gầy
멋있다
dễ thương
ngầu
cá tính
đẹp trai
예쁘다
ngầu
đẹp trai
dễ thương
xinh đẹp
이 사람은 검은색............ 입니다.
xem hình và chọn đáp án phù hợp
긴 머리
짧은 머리
단발머리
파마머리
귀엽다
dễ thương
xinh đẹp
ngầu
xấu
닮다
đáng yêu
xinh đẹp
khác
giống
이 사람은 갈색 ...........입니다.
단발머리
짧은 머리
파마머리
긴 머리
색깔
màu sắc
màu đỏ
màu xanh
màu đen
빨간색
màu xanh
màu đỏ
màu vàng
màu hồng
노란색
màu xanh
màu xanh lá cây
màu vàng
màu hồng
màu xanh
파란색
하얀색
까만색
녹색
màu trắng
녹색
하얀색
갈색
까만색
까만색
màu xanh
màu trắng
màu tím
màu đen
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
màu xanh lá cây
빨간색
녹색
노란색
갈색
갈색
màu xanh
màu nâu
màu vàng
màu hồng
입다
xấu
xinh đẹp
mặc
cởi
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
벗다
mặc
cởi
dễ thương
cười
xem hình và viết tiếng hàn
(a)
신다
mặc
cởi
đi , mang
đội
[ đẹp trai ] viết bằng tiếng hàn
(a)
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
쓰다
đội
mặc
cởi
đeo
xem hình và viết bằng tiếng hàn
(a)
끼다
mặc
đội
cởi
đeo
[ 날씬하다 ] có nghĩa là gì ?
(a)
입다
chọn tranh liên quan đến từ trên :
xem tranh và viết bằng tiếng hàn
(a)
두 사람이 정말 닮어요
얼굴이 참 .......................
멋있다
닮다
색깔
빨간색
벗다
xem hình và chọn ảnh liên quan với từ trên :
[ bình thường ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
신다
chọn tranh liên quan với từ trên :
xem ảnh và viết bằng tiếng hàn
(a)
쓰다
chọn tranh phù hợp với từ trên :
[ dễ thương ] xem ảnh và viết tiếng hàn
(a)
끼다
chọn tranh liên quan với từ trên :
유진 : 히엔 씨는 무슨 꽃을 좋아해요?
히엔 : 저는 (a) 장미꽃을 좋아해요.
