wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngày 12/6/2022

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

2.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

3.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

4.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

6.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

7.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

8.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

9.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

10.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

11.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện nét đẹp trong tính cách của con người ?

a)

DỊU DÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

XINH TƯƠI

12.

Trong 3 từ bên dưới, từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người ?

a)

NGAY THẲNG

b)

THƯỚT THA

c)

HÙNG VĨ

13.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào câu sau:

Mẹ của em rất ........................................

a)

DỊU DÀNG

b)

TRÁNG LỆ

c)

SẶC SỠ

14.

Từ nào CHỈ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật ?

a)

HUY HOÀNG

b)

LỘNG LẪY

c)

RỰC RỠ

15.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Tốt gỗ hơn tốt nước sơn."

a)

Phần gỗ bên trong tốt quan trọng hơn nước sơn tốt.

b)

Nước sơn bên ngoài tốt quan trọng hơn phần gỗ bên trong tốt.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

16.

Chọn cách giải thích phù hợp cho câu tục ngữ:

"Cái nết đánh chết cái đẹp."

a)

Tính nết quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.

b)

Vẻ đẹp bên ngoài quan trọng hơn tính nết.

c)

Phẩm chất bên trong quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.

d)

Vẻ đẹp bên ngoài quý hơn phẩm chất bên trong.

17.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

18.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:

a)

Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

b)

Thướt tha, thùy mị, dũng cảm

c)

Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

19.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:

a)

Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh

b)

Thướt tha, thùy mị, dũng cảm

c)

Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

20.

Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người?

a)

Thật thà, xinh đẹp, cao ráo

b)

Nhân hậu, trung thực, tế nhị

c)

Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

21.

Những từ nào dưới đây dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

xanh tốt, xinh tươi, nết na

b)

thướt tha, dũng cảm, đằm thắm

c)

tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ

22.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây có nghĩa: "Hình thức thường thống nhất với nội dung" ?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Trông mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

23.

Tôn trọng, kính yêu và biết ơn đối với thầy cô giáo được gọi là gì ?

a)

Nhân văn.

b)

Chí công vô tư.

c)

Tôn sư trọng đạo.

d)

Nhân đạo.

24.

Trong những câu dưới đây,câu nào thể hiện rõ nhất về tôn sư trọng đạo ?

a)

Ân trả, nghĩ đền.

b)

Không thầy đố mà làm nên

c)

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.

d)

Muốn sang thì bắc cầu Kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

e)

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

25.

Câu tục ngữ : Ăn cháo đá bát nói đến điều gì ?

a)

Sự vô ơn, phản bội.

b)

Tiết kiệm

c)

Khiêm tốn.

d)

Sự trung thành.

26.

Giải nghĩa câu: Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.

a)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy

b)

Một chữ, nửa chữ

c)

Một chữ không là thầy, nửa chữ không là thầy

d)

Đi đâu cũng phải học hỏi

27.

Truyền thống là gì?

a)

Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.

b)

Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.

28.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?

a)

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.

d)

Tay làm hàm nhai

Tay quai miệng trễ.

29.

Chọn từ đồng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

A. Hèn nhát

b)

B. Can đảm

c)

C. Lẽ phải

d)

D. Khí thế

30.

Chọn từ đồng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

A. Gan góc

b)

B. Can thiệp

c)

C. Lẽ phải

d)

D. Thân thiện

31.

Chọn lời giải nghĩa đúng của từ dũng cảm?

a)

A. Kiên trì, cố gắng

b)

B. Không sợ nguy hiểm

c)

C. Nhút nhát, kém cỏi

d)

D. Có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm

32.

Chọn lời giải nghĩa đúng của từ gan dạ?

a)

A. Kiên trì, cố gắng

b)

B. Không sợ nguy hiểm

c)

C. Nhút nhát, kém cỏi

d)

D. gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì

33.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống : "Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh ... ... "?

a)

A. Anh dũng

b)

B. Gan lì

c)

C. Dũng mãnh

d)

D. Dũng khí

34.

Ghép từ nào vào trước từ dũng cảm để trở thành một cụm từ có nghĩa?

a)

A. Nhận lỗi

b)

B. Tinh thần

c)

C. Xông lên

d)

D. Chống lại kẻ thù

35.

Ghép từ nào vào sau từ dũng cảm để trở thành một cụm từ có nghĩa?

a)

A. Cứu người bị nạn

b)

B. Tinh thần

c)

C. Người chiến sĩ

d)

D. Anh bộ đội

36.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

37.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

38.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

39.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

40.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

41.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc

42.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

43.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

44.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

45.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

46.

Các từ phù hợp với nhóm "Doanh nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

47.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

48.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

49.

" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:

a)

ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

b)

coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

d)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

50.

"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?

a)

Đúng luôn

b)

No, sai rồi

51.

Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:

a)

Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.

c)

Vì chúng ta đều là người con đất Việt.

52.

Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:

a)

Đồng phục

b)

Đồng niên

c)

Đồng thau

d)

Đồng dao

e)

Đồng bằng

53.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

54.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

55.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

56.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

57.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

nhân dân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

d)

công nhân

58.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

59.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê