wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

3.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

4.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

8.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nấu

c)

non nớt

d)

non ton

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

10.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

11.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

12.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

13.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

14.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

16.

Địa danh nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Hi-ma Lay-a

b)

Pa-ri

c)

Oa-Sinh-Tơn

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

Người đầu tiên phát hiện ra Châu Mĩ chính là ..................

a)

Cri-xtô-phơ cô-lôm-bô

b)

Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô

c)

Cri-Xtô-Phơ Cô-Lôm-Bô

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

Đỉnh E-vơ-rét trong dãy ................ là đỉnh núi cao nhất thế giới.

a)

hi-ma-lay-a

b)

Hi-Ma-lay-a

c)

Hi-ma-lay-a

19.

Tên người nước ngoài nào được viết đúng chính tả?

a)

Nen-xơn-Man Đê-La

b)

Ê Mi li

c)

Mô-ri-xơn

20.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

21.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

22.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

23.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

24.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

rung........

a)

rinh

b)

rin

c)

linh

d)

lin

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

26.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

27.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

học...........

a)

xinh

b)

sinh

28.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

29.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

30.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

31.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

32.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

33.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

34.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

35.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

36.

Dòng nào gồm các danh từ chung viết đúng chính tả?

a)

Anh nam, sách, vở, cây bưởi, sông Hồng

b)

nhà máy, xe đạp, múa lân, chạy bộ, áo hoa

c)

biển, đèn, máy tính, hoa lan, trường học.

d)

bút mực, xanh thẫm, núi non, Hà Nội

37.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trân trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

38.

Từ nào sau đây đúng chính tả

a)

Tựu trung

b)

Tựu chung

c)

Tịu chung

d)

Tịu trung

39.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

Khúc khủy

b)

Khúc khỉu

c)

Khúc khuỷu

d)

Khúc khửu

40.

Từ nào đúng chính tả

a)

Cọ sát

b)

Cọ xát

41.

Từ nào là từ chuẩn

a)

Nghe phong phanh

b)

Nghe phong thanh

42.

Chọn từ đúng

a)

Bánh chưng

b)

Bánh trưng

43.

Chọn từ đúng

a)

Chỉn chu

b)

Chỉnh chu

44.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sơ xuất

b)

Sơ suất

c)

Xơ xuất

d)

Xơ suất

45.

Chọn từ đúng sau đây

a)

Sác xuất

b)

Xác suất

c)

Sác suất

d)

Xác xuất

46.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Bắt chước

b)

Bắt chiếc

c)

Bắt trước

d)

Bắc triết

47.

đi ....au

a)

s

b)

x

48.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

49.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

50.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

51.

....úp lơ ....anh

a)

x,x

b)

s,x

c)

x,x

d)

x,s

52.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

53.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

54.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

55.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

56.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

57.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

58.

chữ X gồm 2 nét

a)

2 nét cong

b)

1 nét xiên phải và 1 nét xiên trái

c)

1 nét con tròn khép kín và một nét thẳng

59.

đi ....au

a)

s

b)

x